video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.6 K lượt search
DTV

Điểm chuẩn Đại học Lương Thế Vinh năm 2025 mới nhất

Mã trường: DTV 5.0 1.6 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Lương Thế Vinh chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; B08; C00; D01
2 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D10
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D10
4 7340301 Kế toán 15.00 A00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D10
5 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 15.00 A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11
8 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11
9 7640101 Thú y 15.00 A02; B00; C12; C13; C18; D01; D07; D08
10 7720115 Y học cổ truyền 19.00 A00; B00; D01; D07; D08; D09; D10 Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
11 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 17.00 A00; B00; D01; D07; D08; D09; D10 Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; B08; C00; D01
2 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D10
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D10
4 7340301 Kế toán 15.00 A00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D10
5 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 15.00 A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11
8 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11
9 7640101 Thú y 15.00 A02; B00; C12; C13; C18; D01; D07; D08
10 7720115 Y học cổ truyền 23.00 A00; B00; D01; D07; D08; D09; D10 Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
11 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.20 A00; B00; D01; D07; D08; D09; D10 Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.