Đề án tuyển sinh trường Đại học Quảng Nam
Video giới thiệu trường Đại học Quảng Nam
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Quảng Nam
- Tên tiếng Anh: Quang Nam University (QNU)
- Mã trường: DQU
- Loại trường: Công lập
- Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức
- Lĩnh vực: Đa ngành
- Địa chỉ: 102 Hùng Vương, Tam Kỳ, Quảng Nam
- Điện thoại: 0510.3812834
- Email: tuyensinh@qnamuni.edu.vn
- Website: http://www.qnamuni.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/1952976251383403/
Thông tin tuyển sinh
1. Thời gian xét tuyển
* Xét tuyển theo kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025
- Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
- Đợt 2: Đăng ký nguyện vọng bổ sung (dự kiến)
- Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2025 đến ngày 31/9/2025
- Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2025 đến ngày 31/12/2025
* Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ lớp 12) năm 2025; xét tuyển theo điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM
- Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
- Đợt bổ sung:
- Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2025 đến ngày 31/9/2025
- Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2025 đến ngày 31/12/2025
* Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ lớp 12) trước năm 2025
- Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
- Đợt bổ sung:
- Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2025 đến ngày 31/9/2025
- Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2025 đến ngày 31/12/2025
2. Đối tượng tuyển sinh
- Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học;
- Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam.
- Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.
- 4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
* Đối với các ngành sư phạm
Trường Đại học Quảng Nam thực hiện 04 phương thức xét tuyển:
- Phương thức (100): Xét điểm thi THPT năm 2025
- Phương thức (200): Xét điểm học bạ lớp 12 năm 2025
- Phương thức (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
- Phương thức (402): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2025.
* Đối với các ngành ngoài sư phạm và ngành Giáo dục Mầm non
Trường Đại học Quảng Nam thực hiện đồng thời 05 phương thức xét tuyển:
- Phương thức (100): Xét điểm thi THPT năm 2025
- Phương thức (200): Xét điểm học bạ lớp 12 năm 2025
- Phương thức (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
- Phương thức (402): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2025
- Phương thức (502): Xét điểm học bạ THPT tốt nghiệp trước năm 2025
* Xét tuyển kết hợp thi tuyển
Đối với ngành Giáo dục Mầm non: xét tuyển (các môn văn hóa) và thi tuyển (các môn năng khiếu).
- Phương thức (405): Xét điểm thi THPT năm 2025 kết hợp với điểm thi năng khiếu
- Phương thức (406): Xét điểm học bạ THPT tốt nghiệp năm 2025 kết hợp với điểm thi năng khiếu
* Xét tuyển chuyên ngành
- Sau khi có kết quả trúng tuyển vào trường, Nhà trường sẽ thực hiện xét tuyển chuyên ngành đối với ngành Ngôn ngữ Anh theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu chuyên ngành.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
* Thí sinh xét tuyển theo kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên:
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó:
- Ngành Giáo dục Mầm non: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và điểm các môn Năng khiếu ≥5.
- Đối với nhóm ngành còn lại:
- Công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
* Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ lớp 12)
- Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 đạt loại Giỏi, ngành Giáo dục Mầm non ngoài học lực lớp 12 đạt loại Giỏi thì phải có điểm thi môn năng khiếu ≥ 5.
- Các ngành còn lại: Đã tốt nghiệp THPT và có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn >=15.0
* Thí sinh xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM
- Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên: Xếp loại học lực lớp 12 đạt loại Giỏi.
- Các ngành còn lại: Có tổng điểm bài thi ĐGNL từ 600 điểm trở lên.
5. Học phí
Đối tượng thuộc chỉ tiêu ngân sách nhà nước cấp kinh phí đào tạo Đơn vị: 1.000 đồng/ tháng/ sinh viên:
| STT | Nhóm ngành, nghề đào tạo | Năm học 2025-2026 | Năm học 2026-2027 |
| 1 | Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và đào tạo giáo viên | 1.590 | 1.790 |
| 2 | Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật | 1.590 | 1.790 |
| 3 | Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên | 1.710 | 1.930 |
| 4 | Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú Y | 1.850 | 2.090 |
| 5 |
Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường |
1.690 | 1.910 |
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00 | 23.72 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M03 | 24.22 | |
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M02 | 22.72 | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 24.77 | |
| 5 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C03; X01 | 25.77 | |
| 6 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C00 | 26.27 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán | D07 | 23 | |
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán | A00 | 24.75 | |
| 9 | 7140209 | Sư phạm Toán | A01 | 23.75 | |
| 10 | 7140209 | Sư phạm Toán | D01 | 23.5 | |
| 11 | 7140209 | Sư phạm Toán | X01 | 24 | |
| 12 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00 | 24.95 | |
| 13 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A02; D11 | 25.2 | |
| 14 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A01 | 24.2 | |
| 15 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B08 | 24 | |
| 16 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00 | 23.25 | |
| 17 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; D13 | 23.75 | |
| 18 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D01 | 24.2 | |
| 19 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; X70; X74 | 25.7 | |
| 20 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D14 | 25.2 | |
| 21 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01 | 24.68 | |
| 22 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D14; D15 | 25.68 | |
| 23 | 7140247 | Sư phạm KHTN | D07 | 22.3 | |
| 24 | 7140247 | Sư phạm KHTN | A00 | 24.05 | |
| 25 | 7140247 | Sư phạm KHTN | A01 | 23.05 | |
| 26 | 7140247 | Sư phạm KHTN | B00 | 22.8 | |
| 27 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 14 | |
| 28 | 7229010 | Lịch sử | C00; D14; X17; X70 | 24 | |
| 29 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D145; X70; X74 | 14 | |
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; X21; X25 | 14 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X02 | 14 | |
| 32 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00; A02; B08; D13 | 14 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M02; M03 | 25.72 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; A00; C00; C03; X01 | 27.77 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán | D07; A00; A01; D01; X01 | 27.75 | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A01; A00; A02; D11 | 27.95 | |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; A02; B08; D13 | 26.25 | |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D01; C00; D14; X70; X74 | 28.7 | |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D14; D15 | 27.68 | |
| 8 | 7140247 | Sư phạm KHTN | D07; A00; A01; B00 | 27.05 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 10 | 7229010 | Lịch sử | C00; D14; X17; X70 | 25 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D145; X70; X74 | 15 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; X21; X25 | 15 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X02 | 15 | |
| 14 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00; A02; B08; D13 | 15 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 22.72 | Điểm đã được quy đổi | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.77 | Điểm đã được quy đổi | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán | 24.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 24.95 | Điểm đã được quy đổi | |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 23.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.7 | Điểm đã được quy đổi | |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.68 | Điểm đã được quy đổi | |
| 8 | 7140247 | Sư phạm KHTN | 24.05 | Điểm đã được quy đổi | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 14 | Điểm đã được quy đổi | |
| 10 | 7229010 | Lịch sử | 24 | Điểm đã được quy đổi | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 14 | Điểm đã được quy đổi | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 14 | Điểm đã được quy đổi | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 14 | Điểm đã được quy đổi | |
| 14 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 14 | Điểm đã được quy đổi |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 22.72 | Điểm đã được quy đổi | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.77 | Điểm đã được quy đổi | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán | 24.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 24.95 | Điểm đã được quy đổi | |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 23.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.7 | Điểm đã được quy đổi | |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.68 | Điểm đã được quy đổi | |
| 8 | 7140247 | Sư phạm KHTN | 24.05 | Điểm đã được quy đổi | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 14 | Điểm đã được quy đổi | |
| 10 | 7229010 | Lịch sử | 24 | Điểm đã được quy đổi | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 14 | Điểm đã được quy đổi | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 14 | Điểm đã được quy đổi | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 14 | Điểm đã được quy đổi | |
| 14 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 14 | Điểm đã được quy đổi |
B. Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M02; M03 | 24.26 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C14; D01 | 25.8 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán | A00; A01; C14; D01 | 24.25 | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D11 | 23.5 | |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh | A02; B00; D08; D13 | 21.75 | |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D14 | 25.74 | |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15 | 23.94 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D11; D66 | 14 | |
| 9 | 7229010 | Lịch sử | A08; C00; C19; D14 | 23 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) | A09; C00; C20; D01 | 14 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | D01; A00; D84; D96 | 14 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; C14; D01 | 14 | |
| 13 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A02; B00; D08; D13 | 14 |
2. Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M02; M03 | 23 | HK lớp 12 loại Giỏi |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C14; D01 | 27.53 | HK lớp 12 loại Giỏi |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán | A00; A01; C14; D01 | 27.4 | HK lớp 12 loại Giỏi |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D11 | 27.97 | HK lớp 12 loại Giỏi |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh | A02; B00; D08; D13 | 27.21 | HK lớp 12 loại Giỏi |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D14 | 27.28 | HK lớp 12 loại Giỏi |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15 | 27.15 | HK lớp 12 loại Giỏi |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D11; D66 | 19.85 | |
| 9 | 7229010 | Lịch sử | A08; C00; C19; D14 | 24.75 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | A09; C00; C20; D01 | 18.75 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A00; D84; D96 | 19.95 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; C14; D01 | 19.15 | |
| 13 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A02; B00; D08; D13 | 19.05 |
C. Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Quảng Nam chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140209 | Sư phạm Toán | A00; A01; C14; D01 | 23.5 | |
| 2 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D14 | 23.75 | |
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D11 | 19 | |
| 4 | 7140213 | Sư phạm Sinh | A02; B00; D08; D13 | 19 | |
| 5 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M02; M03 | 21.5 | |
| 6 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C14; D01 | 24.5 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; C14; D01 | 14 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D11; D66 | 14 | |
| 9 | 7310630 | Việt Nam học (VH-DL) | A09; C00; C20; D01 | 14 | |
| 10 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A02; B00; D08; D13 | 14 | |
| 11 | 7229010 | Lịch sử | A08; C00; C19; D14 | 14 |
* Lưu ý:
- Điểm trúng tuyển đối với ngành Giáo dục Mầm non:
+ Thí sinh xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023: Tổng điểm là 21.50 và điểm trung bình cộng 2 môn văn hóa + (điểm ưu tiên (nếu có)) * 2/3 >=12.67.
+ Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT năm 2023: Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên, tổng điểm là 24.00 và điểm trung bình cộng 2 môn văn hóa + (điểm ưu tiên (nếu có)) * 2/3 >=12.67.
Ghi chú:
- Điểm trúng tuyển là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có).
- Thí sinh xem danh sách trúng tuyển trên website của Nhà trường;
- Từ ngày 24/8 đến trước 17h00 ngày 08/9/2023, thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống. Nếu không xác nhận nhập học, coi như không có nguyện vọng học tại trường và sẽ không được gọi nhập học.
D. Điểm chuẩn học bạ Đại học Quảng Nam 2023
Trường Đại học Quảng Nam thông báo kết quả xét tuyển vào các ngành đại học hệ chính quy năm 2023 theo phương thức xét điểm thi TN THPT năm 2021, 2022 và học bạ như sau:
1. Điểm trúng tuyển

- Điểm trúng tuyển là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có).
- Thí sinh xem danh sách trúng tuyển trên website của Nhà trường: http://qnamuni.edu.vn/chuyen-muc/tuyen-sinh/
Lưu ý:
a. Những thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển xét tuyển sớm PHẢI ĐĂNG KÝ XÉT TUYÊN TRÊN HỆ THỐNG. Thí sinh nên chọn Nguyện vọng 1 đối với ngành đã trúng tuyển vào trường ĐẠI HỌC QUẢNG NAM (Mã trường DQU)
b. Thí sinh xem hướng dẫn ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN TRÊN HỆ THỐNG tại đây: http://gnamuni.edu.vn/huong-dan-dang-ky-xet-tuyen-truc-tuyen-tren-he-thong-cua-bo-gddt-vao-he-dai-hoc-chinh-quy-truong-dai-hoc-quang-nam/
c) Thí sinh chịu hoàn toàn trách nhiệm với những thông tin đã khai báo khi đăng ký xét tuyển. Sau khi thí sinh làm thủ tục nhập học, Nhà trường sẽ tiến hành Hậu kiểm hồ sơ. Trường hợp có bất kỳ sai sót (thông tin cá nhân, điểm, ưu tiên...), Nhà trường sẽ ra quyết định kỷ luật và buộc thí sinh thôi học.
2. Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện: Tốt nghiệp THPT) thực hiện các công việc sau:
a. Đăng ký và sắp xếp nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển lên Cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT đúng ngành học, tổ hợp và mã phương thức tuyển sinh (tham khảo trong phần tra cứu kết quả xét tuyển), ưu tiên sắp xếp ở nguyện vọng cao nhất (nguyện vọng 1) để chắc chắn trúng tuyển. Nếu không thực hiện việc đăng ký và sắp xếp nguyện vọng, đồng nghĩa với việc thí sinh từ chối kết quả trúng tuyển và Trường Đại học Quảng Nam không giải quyết khiếu nại về sau.
- Thời gian thực hiện từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023
b. Sử dụng thống nhất CCCD/CMND ở cả Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và hệ thống đăng ký xét tuyển của Nhà trường. (Kết quả xét tuyển sẽ được Nhà trường tải lên Cổng thông tin tuyển sinh của BGD&ĐT theo CCCD/CMND đã đăng ký trên Hệ thống xét tuyển của trường để thí sinh đăng ký và sắp xếp các nguyện vọng).
Ngoài thông tin CCCD/CMND, thông tin Họ tên, ngày sinh và giới tính phải trùng khớp giữa hệ thống đăng ký xét tuyển của Trường và Cổng tuyển sinh của BGD&ĐT. Các trường hợp có sai sót, không đồng nhất do thí sinh nhập liệu, Nhà trường sẽ không cập nhật được dữ liệu, thí sinh sẽ không đăng ký và sắp xếp được nguyện vọng đã trúng tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT đồng nghĩa với việc từ chối kết quả xét tuyển.
c. Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT, các năm trước (thí sinh tự do) chưa được cấp mã đăng nhập thì liên hệ với sở GD&ĐT để được cấp mã đăng nhập để sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển.
Học phí
Đối tượng thuộc chỉ tiêu ngân sách nhà nước cấp kinh phí đào tạo Đơn vị: 1.000 đồng/ tháng/ sinh viên:
| STT | Nhóm ngành, nghề đào tạo | Năm học 2025-2026 | Năm học 2026-2027 |
| 1 | Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và đào tạo giáo viên | 1.590 | 1.790 |
| 2 | Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật | 1.590 | 1.790 |
| 3 | Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên | 1.710 | 1.930 |
| 4 | Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú Y | 1.850 | 2.090 |
| 5 |
Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường |
1.690 | 1.910 |
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | M00; M01; M02; M03 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C03; D01; X01 | ||||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán | 0 | ĐGNL HCM | |
| Ưu Tiên | A00 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X01 | ||||
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; D11 | ||||
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B08; D13 | ||||
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; X70; X74 | ||||
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15 | ||||
| 8 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15 | ||||
| 10 | 7229010 | Lịch sử | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | C00; D14; X17; X70 | ||||
| Học Bạ | C00; D14; X17; X70; A08; C00; C19 | ||||
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (VH-DL) | 0 | ĐGNL HCM | |
| Ưu Tiên | A00; C00 | ||||
| ĐT THPT | C00; D15; X70; X74 | ||||
| Học Bạ | C00; D15; X70; X74; C19; C20 | ||||
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCM | |
| Ưu Tiên | A00 | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; X21; X25 | ||||
| Học Bạ | A01; D01; X21; X25; A09; D84 | ||||
| 13 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 0 | ĐGNL HCM | |
| Ưu Tiên | A00 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; X01; X02; C14 | ||||
| 14 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B08; D13 |

