video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.4 K lượt search
DQU

Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2025 mới nhất

Mã trường: DQU 5.0 1.4 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Quảng Nam chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 22.72 M02
2 7140201 Giáo dục Mầm non 23.72 M00
3 7140201 Giáo dục Mầm non 24.22 M01; M03
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.77 D01
5 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.77 A00; C03; X01
6 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.27 C00
7 7140209 Sư phạm Toán 23.00 D07
8 7140209 Sư phạm Toán 24.75 A00
9 7140209 Sư phạm Toán 23.75 A01
10 7140209 Sư phạm Toán 23.50 D01
11 7140209 Sư phạm Toán 24.00 X01
12 7140211 Sư phạm Vật lý 24.20 A01
13 7140211 Sư phạm Vật lý 24.95 A00
14 7140211 Sư phạm Vật lý 25.20 A02; D11
15 7140213 Sư phạm Sinh học 23.25 B00
16 7140213 Sư phạm Sinh học 23.75 A02; D13
17 7140213 Sư phạm Sinh học 24.00 B08
18 7140217 Sư phạm Ngữ văn 24.20 D01
19 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.70 C00; X70; X74
20 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.20 D14
21 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.68 D01; A01
22 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.68 D14; D15
23 7140247 Sư phạm KHTN 24.05 A00
24 7140247 Sư phạm KHTN 23.05 A01
25 7140247 Sư phạm KHTN 22.30 D07
26 7140247 Sư phạm KHTN 22.80 B00
27 7220201 Ngôn ngữ Anh 14.00 D01; A01; D14; D15
28 7229010 Lịch sử 24.00 C00; D14; X17; X70
29 7310630 Việt Nam học 14.00 C00; D145; X70; X74
30 7340101 Quản trị kinh doanh 14.00 D01; A01; X21; X25
31 7480201 Công nghệ thông tin 14.00 A00; A01; D01; X01; X02
32 7620112 Bảo vệ thực vật 14.00 B00; A02; B08; D13

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 22.72 893.00
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.77 991.00
3 7140209 Sư phạm Toán 24.75 906.00
4 7140211 Sư phạm Vật lý 24.95 919.00
5 7140213 Sư phạm Sinh học 23.25 886.00
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.70 964.00
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.68 987.00
8 7140247 Sư phạm KHTN 24.05 878.00
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 14.00 542.00
10 7229010 Lịch sử 24.00 810.00
11 7310630 Việt Nam học 14.00 510.00
12 7340101 Quản trị kinh doanh 14.00 542.00
13 7480201 Công nghệ thông tin 14.00 542.00
14 7620112 Bảo vệ thực vật 14.00 580.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 25.72 M00; M01; M02; M03
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.77 D01; A00; C00; C03; X01
3 7140209 Sư phạm Toán 27.75 D07; A00; A01; D01; X01
4 7140211 Sư phạm Vật lý 27.95 A01; A00; A02; D11
5 7140213 Sư phạm Sinh học 26.25 B00; A02; B08; D13
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.70 D01; C00; D14; X70; X74
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.68 D01; A01; D14; D15
8 7140247 Sư phạm KHTN 27.05 D07; A00; A01; B00
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; A01; D14; D15
10 7229010 Lịch sử 25.00 C00; D14; X17; X70
11 7310630 Việt Nam học 15.00 C00; D145; X70; X74
12 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 D01; A01; X21; X25
13 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; X01; X02
14 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 B00; A02; B08; D13
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.