video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.8 K lượt search
DQU

Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2024 mới nhất

Mã trường: DQU 5.0 1.8 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Quảng Nam chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 24.26 M00; M01; M02; M03
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.80 A00; C00; C14; D01
3 7140209 Sư phạm Toán 24.25 A00; A01; C14; D01
4 7140211 Sư phạm Vật lý 23.50 A00; A01; A02; D11
5 7140213 Sư phạm Sinh học 21.75 A02; B00; D08; D13
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.74 C00; C19; C20; D14
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 23.94 A01; D01; D14; D15
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 14.00 A01; D01; D11; D66
9 7229010 Lịch sử 23.00 A08; C00; C19; D14
10 7310630 Việt Nam học 14.00 A09; C00; C20; D01
11 7340101 Quản trị kinh doanh 14.00 D01; A00; D84; D96
12 7480201 Công nghệ thông tin 14.00 A00; A01; C14; D01
13 7620112 Bảo vệ thực vật 14.00 A02; B00; D08; D13

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 23.00 M00; M01; M02; M03 HK lớp 12 loại Giỏi
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.53 A00; C00; C14; D01 HK lớp 12 loại Giỏi
3 7140209 Sư phạm Toán 27.40 A00; A01; C14; D01 HK lớp 12 loại Giỏi
4 7140211 Sư phạm Vật lý 27.97 A00; A01; A02; D11 HK lớp 12 loại Giỏi
5 7140213 Sư phạm Sinh học 27.21 A02; B00; D08; D13 HK lớp 12 loại Giỏi
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.28 C00; C19; C20; D14 HK lớp 12 loại Giỏi
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.15 A01; D01; D14; D15 HK lớp 12 loại Giỏi
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.85 A01; D01; D11; D66
9 7229010 Lịch sử 24.75 A08; C00; C19; D14
10 7310630 Việt Nam học 18.75 A09; C00; C20; D01
11 7340101 Quản trị kinh doanh 19.95 D01; A00; D84; D96
12 7480201 Công nghệ thông tin 19.15 A00; A01; C14; D01
13 7620112 Bảo vệ thực vật 19.05 A02; B00; D08; D13
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.