1.7 K lượt search
Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Không quân (KGH) 2026
Trường Sĩ quan Không quân (KGH) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860203AV_B | Thiết bị bay không người lái (miền Bắc) | 23.62 | A01; A00 | |
| 2 | 7860203AV_N | Thiết bị bay không người lái (miền Nam) | 23.47 | A01; A00 | |
| 3 | 7860203PC | Phi công quân sự | 23.96 | A01; A00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HCM |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860203AV_B | Thiết bị bay không người lái (miền Bắc) | 23.62 | 827.00 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | |
| 2 | 7860203AV_B | Thiết bị bay không người lái (miền Bắc) | 23.62 | 881.00 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | |
| 3 | 7860203AV_N | Thiết bị bay không người lái (miền Nam) | 23.47 | 818.00 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | |
| 4 | 7860203AV_N | Thiết bị bay không người lái (miền Nam) | 23.47 | 877.00 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | |
| 5 | 7860203PC | Phi công quân sự | 23.96 | 841.00 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | |
| 6 | 7860203PC | Phi công quân sự | 23.96 | 892.00 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860203AV_B | Thiết bị bay không người lái (miền Bắc) | 23.62 | 95.00 | Q00 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| 2 | 7860203AV_B | Thiết bị bay không người lái (miền Bắc) | 23.62 | 100.00 | Q00 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| 3 | 7860203AV_N | Thiết bị bay không người lái (miền Nam) | 23.47 | 94.00 | Q00 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| 4 | 7860203AV_N | Thiết bị bay không người lái (miền Nam) | 23.47 | 100.00 | Q00 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| 5 | 7860203PC | Phi công quân sự | 23.96 | 96.00 | Q00 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| 6 | 7860203PC | Phi công quân sự | 23.96 | 101.00 | Q00 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.