video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.6 K lượt search
TSN

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Nha Trang 2026

Mã trường: TSN 5.0 2.6 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Nha Trang 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Nha Trang 2026

Tên trường: Đại học Nha Trang

Tên tiếng Anh: Nha Trang University

Mã trường: TSN

Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu Nha Trang Khánh Hòa

Website: http://www.ntu.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) - ĐT THPT X01
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
2 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) - ĐT THPT X02
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04
- ĐT THPT X01
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
3 7310105 Kinh tế phát triển - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04
- ĐT THPT X01
- ĐT THPT X02
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
4 7340302 Kiểm toán - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04
- ĐT THPT X01
- ĐT THPT X02
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
5 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT X02
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04
- ĐT THPT X01
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
6 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) - ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; SINH
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; HóA
- ĐT THPT B03
- ĐT THPT C02
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
7 7480101 Khoa học máy tính - ĐT THPT X02
- ĐT THPT C01
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
8 7340115 Marketing - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04
- ĐT THPT X01
- ĐT THPT X02
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
9 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) - ĐT THPT X02
- ĐT THPT C01
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
10 7340121 Kinh doanh thương mại - ĐT THPT C04
- ĐT THPT X01
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT D01
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04
- ĐT THPT X01
- ĐT THPT X02
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
12 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) - ĐT THPT C04
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT X01
- ĐT THPT C03
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
13 7340301 Kế toán - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04
- ĐT THPT X01
- ĐT THPT X02
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
14 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X01
- ĐT THPT C03
- ĐT THPT C04
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
15 7340405 Hệ thống thông tin quản lý - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04
- ĐT THPT X01
- ĐT THPT X02
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
16 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X01
- ĐT THPT C03
- ĐT THPT C04
- ĐT THPT C00
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
17 7420201 Công nghệ sinh học - ĐGNL HN ĐGNL HCM -
18 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT X02
- ĐT THPT C01
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
19 7510202 Công nghệ chế tạo máy - ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; Lí
- ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐT THPT C01
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
20 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) - ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐT THPT C01
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; Lí
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
21 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực - ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; Lí
- ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐT THPT C01
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT X03
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
22 7520122 Kỹ thuật tàu thủy - ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; Lí
- ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐT THPT C01
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
23 7520130 Kỹ thuật ô tô - ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐT THPT C01
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; Lí
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
24 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) - ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; Lí
- ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐT THPT C01
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT X03
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - ĐT THPT X02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; Lí
- ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐT THPT C01
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
26 7520301 Kỹ thuật hoá học - ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; HóA
- ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐT THPT B03
- ĐT THPT C02
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
27 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) - ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; SINH
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; HóA
- ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐT THPT B03
- ĐT THPT C02
- ĐT THPT X03
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
28 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) - ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; SINH
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; HóA
- ĐT THPT C02
- ĐT THPT B03
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
29 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) - ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; SINH
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; HóA
- ĐT THPT B03
- ĐT THPT C02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) - ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐT THPT C01
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; Lí
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - ĐT THPT X02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; Lí
- ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐT THPT C01
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
32 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản - ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; HOá
- ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐT THPT B03
- ĐT THPT C02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; SINH
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
33 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) - ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; SINH
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; HóA
- ĐT THPT B03
- ĐT THPT C02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
34 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) - ĐT THPT C02
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; SINH
- ĐT THPT B03
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
35 7620305 Quản lý thuỷ sản - ĐT THPT X02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; SINH
- ĐT THPT B03
- ĐT THPT C02
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X01
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT C03
- ĐT THPT C04
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
37 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X01
- ĐT THPT C03
- ĐT THPT C04
- ĐT THPT D03
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
38 7810201 Quản trị khách sạn - ĐT THPT C03
- ĐT THPT C04
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT X01
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
39 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) - ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐT THPT C01
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; Lí
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
40 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04
- ĐT THPT X01
- ĐT THPT X02
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
41 7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) - ĐT THPT X01
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
42 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) - ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; Lí
- ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐT THPT C01
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT X03
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
43 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) - ĐT THPT C02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; SINH
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; HóA
- ĐT THPT B03
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
44 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm - ĐT THPT B03
- ĐT THPT C02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; SINH
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; HóA
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
45 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; ĐịA
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; GDKTPL
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; Sử
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
46 7480201B Công nghệ thông tin Việt - Nhật - ĐT THPT X02
- ĐT THPT C01
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT D06
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
47 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) - ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; Lí
- ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐT THPT C01
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
48 7520115 Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) - ĐT THPT C01
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; Lí
- ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
49 7520115MP Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) - ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT C01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; Lí
- ĐT THPT X02
- ĐGNL HCM -
50 7520206 Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) - ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; Lí
- ĐT THPT TOáN; VăN; Lí; HóA
- ĐT THPT C01
- ĐT THPT X02
- ĐT THPT X03
- ĐT THPT D01
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
51 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản - ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; SINH
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; HóA
- ĐT THPT B03
- ĐT THPT C02
- ĐT THPT X03
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
52 7810201V Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04
- ĐT THPT X01
- ĐT THPT C03
- ĐGNL HCM -
53 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) - ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; Sử
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; ĐịA
- ĐT THPT TOáN; VăN; ANH; GDKTPL
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.