584 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Nha Trang (TSN) 2026
Trường Đại học Nha Trang (TSN) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 25.67 | TOáN; VăN; ANH; Sử | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 24.61 | D01 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 24.53 | TOáN; VăN; ANH; ĐịA | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 24.19 | TOáN; VăN; ANH; GDKTPL | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.56 | D01 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.64 | TOáN; VăN; ANH; ĐịA | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.47 | TOáN; VăN; ANH; GDKTPL | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.83 | TOáN; VăN; ANH; Sử | |
| 9 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 19.81 | X01 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 23.03 | X02 | |
| 11 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 22.00 | D01 | |
| 12 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 22.08 | C04 | |
| 13 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 21.50 | D01 | |
| 14 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 21.61 | C04 | |
| 15 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 19.71 | X01 | |
| 16 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 22.56 | X02 | |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 24.88 | X02 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 24.00 | D01 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.97 | C04 | |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.18 | X01 | |
| 21 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 24.00 | D01 | |
| 22 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 23.97 | C04 | |
| 23 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 20.18 | X01 | |
| 24 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 24.88 | X02 | |
| 25 | 7340115 | Marketing | 27.00 | D01 | |
| 26 | 7340115 | Marketing | 26.81 | C04 | |
| 27 | 7340115 | Marketing | 20.73 | X01 | |
| 28 | 7340115 | Marketing | 27.66 | X02 | |
| 29 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 23.97 | C04 | |
| 30 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 20.18 | X01 | |
| 31 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 24.88 | X02 | |
| 32 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 24.00 | D01 | |
| 33 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 24.00 | D01 | |
| 34 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 23.97 | C04 | |
| 35 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 20.18 | X01 | |
| 36 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 24.88 | X02 | |
| 37 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 20.18 | X01 | |
| 38 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 24.88 | X02 | |
| 39 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 24.00 | D01 | |
| 40 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 23.97 | C04 | |
| 41 | 7340301 | Kế toán | 23.00 | D01 | |
| 42 | 7340301 | Kế toán | 23.03 | C04 | |
| 43 | 7340301 | Kế toán | 19.99 | X01 | |
| 44 | 7340301 | Kế toán | 23.95 | X02 | |
| 45 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 23.95 | X02 | |
| 46 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 23.00 | D01 | |
| 47 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 23.03 | C04 | |
| 48 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 19.99 | X01 | |
| 49 | 7340302 | Kiểm toán | 23.00 | D01 | |
| 50 | 7340302 | Kiểm toán | 23.03 | C04 | |
| 51 | 7340302 | Kiểm toán | 19.99 | X01 | |
| 52 | 7340302 | Kiểm toán | 23.95 | X02 | |
| 53 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 21.00 | D01 | |
| 54 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 22.99 | C04 | |
| 55 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 19.62 | X01 | |
| 56 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 22.10 | X02 | |
| 57 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 26.59 | D01 | |
| 58 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 26.06 | X01 | |
| 59 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 27.57 | C03 | |
| 60 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 26.45 | C04 | |
| 61 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 27.06 | C00 | |
| 62 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 22.12 | X03 | |
| 63 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 20.00 | D01 | |
| 64 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 20.46 | TOáN; VăN; ANH; SINH | |
| 65 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 20.93 | TOáN; VăN; ANH; HóA | |
| 66 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 20.94 | B03 | |
| 67 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 21.41 | C02 | |
| 68 | 7480101 | Khoa học máy tính | 23.03 | X02 | |
| 69 | 7480101 | Khoa học máy tính | 22.39 | C01 | |
| 70 | 7480101 | Khoa học máy tính | 23.86 | X03 | |
| 71 | 7480101 | Khoa học máy tính | 22.00 | D01 | |
| 72 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.03 | X02 | |
| 73 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.39 | C01 | |
| 74 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.86 | X03 | |
| 75 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.00 | D01 | |
| 76 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 23.03 | X02 | |
| 77 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 22.39 | C01 | |
| 78 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 23.86 | X03 | |
| 79 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 22.00 | D01 | |
| 80 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 23.03 | X02 | |
| 81 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 22.39 | C01 | |
| 82 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 23.86 | X03 | |
| 83 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 22.00 | D01 | |
| 84 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 22.00 | D06 | |
| 85 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 19.98 | TOáN; VăN; ANH; Lí | |
| 86 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 20.93 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 87 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 20.46 | C01 | |
| 88 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 21.18 | X02 | |
| 89 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 22.12 | X03 | |
| 90 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 20.00 | D01 | |
| 91 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 21.85 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 92 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 21.43 | C01 | |
| 93 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 22.10 | X02 | |
| 94 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 22.99 | X03 | |
| 95 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 21.00 | D01 | |
| 96 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 20.96 | TOáN; VăN; ANH; Lí | |
| 97 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 20.00 | D01 | |
| 98 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 19.98 | TOáN; VăN; ANH; Lí | |
| 99 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 20.93 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 100 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 20.46 | C01 | |
| 101 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 21.18 | X02 | |
| 102 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 22.12 | X03 | |
| 103 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 21.94 | TOáN; VăN; ANH; Lí | |
| 104 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 22.78 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 105 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 22.39 | C01 | |
| 106 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 23.03 | X02 | |
| 107 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 23.86 | X03 | |
| 108 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 22.00 | D01 | |
| 109 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | 21.43 | C01 | |
| 110 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | 22.10 | X02 | |
| 111 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | 22.99 | X03 | |
| 112 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | 21.00 | D01 | |
| 113 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | 20.96 | TOáN; VăN; ANH; Lí | |
| 114 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | 21.85 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 115 | 7520115MP | Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | 20.93 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 116 | 7520115MP | Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | 22.12 | X03 | |
| 117 | 7520115MP | Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | 20.00 | D01 | |
| 118 | 7520115MP | Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | 20.46 | C01 | |
| 119 | 7520115MP | Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | 19.98 | TOáN; VăN; ANH; Lí | |
| 120 | 7520115MP | Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | 21.18 | X02 | |
| 121 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 20.00 | D01 | |
| 122 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 19.98 | TOáN; VăN; ANH; Lí | |
| 123 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 20.93 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 124 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 20.46 | C01 | |
| 125 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 21.18 | X02 | |
| 126 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 22.12 | X03 | |
| 127 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 20.96 | TOáN; VăN; ANH; Lí | |
| 128 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 21.85 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 129 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 21.43 | C01 | |
| 130 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 22.10 | X02 | |
| 131 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 22.12 | X03 | |
| 132 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 21.00 | D01 | |
| 133 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 22.78 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 134 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 22.39 | C01 | |
| 135 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 23.03 | X02 | |
| 136 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 23.86 | X03 | |
| 137 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 22.00 | D01 | |
| 138 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 21.94 | TOáN; VăN; ANH; Lí | |
| 139 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 23.00 | D01 | |
| 140 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 22.93 | TOáN; VăN; ANH; Lí | |
| 141 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 23.70 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 142 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 23.35 | C01 | |
| 143 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 23.95 | X02 | |
| 144 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 24.73 | X03 | |
| 145 | 7520206 | Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | 19.98 | TOáN; VăN; ANH; Lí | |
| 146 | 7520206 | Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | 20.93 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 147 | 7520206 | Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | 20.46 | C01 | |
| 148 | 7520206 | Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | 21.18 | X02 | |
| 149 | 7520206 | Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | 22.12 | X03 | |
| 150 | 7520206 | Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | 20.00 | D01 | |
| 151 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23.95 | X02 | |
| 152 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24.73 | X03 | |
| 153 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23.00 | D01 | |
| 154 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 22.93 | TOáN; VăN; ANH; Lí | |
| 155 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23.70 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 156 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23.35 | C01 | |
| 157 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 22.12 | X03 | |
| 158 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 20.00 | D01 | |
| 159 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 20.93 | TOáN; VăN; ANH; HóA | |
| 160 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 20.93 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 161 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 20.94 | B03 | |
| 162 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 21.41 | C02 | |
| 163 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 20.00 | D01 | |
| 164 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 20.46 | TOáN; VăN; ANH; SINH | |
| 165 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 20.93 | TOáN; VăN; ANH; HóA | |
| 166 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 20.93 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 167 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 20.94 | B03 | |
| 168 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 21.41 | C02 | |
| 169 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 22.12 | X03 | |
| 170 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 20.94 | TOáN; VăN; ANH; SINH | |
| 171 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 21.39 | TOáN; VăN; ANH; HóA | |
| 172 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 21.86 | C02 | |
| 173 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 21.42 | B03 | |
| 174 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 22.56 | X03 | |
| 175 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 20.50 | D01 | |
| 176 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 20.00 | D01 | |
| 177 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 20.46 | TOáN; VăN; ANH; SINH | |
| 178 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 20.93 | TOáN; VăN; ANH; HóA | |
| 179 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 20.94 | B03 | |
| 180 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 21.41 | C02 | |
| 181 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 22.12 | X03 | |
| 182 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 21.41 | C02 | |
| 183 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 22.12 | X03 | |
| 184 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 20.46 | TOáN; VăN; ANH; SINH | |
| 185 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 20.00 | D01 | |
| 186 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 20.93 | TOáN; VăN; ANH; HóA | |
| 187 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 20.94 | B03 | |
| 188 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 20.46 | TOáN; VăN; ANH; SINH | |
| 189 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 20.93 | TOáN; VăN; ANH; HóA | |
| 190 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 20.94 | B03 | |
| 191 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 21.41 | C02 | |
| 192 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 22.12 | X03 | |
| 193 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 20.00 | D01 | |
| 194 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 20.94 | B03 | |
| 195 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 21.41 | C02 | |
| 196 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 22.12 | X03 | |
| 197 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 20.00 | D01 | |
| 198 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 20.46 | TOáN; VăN; ANH; SINH | |
| 199 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 20.93 | TOáN; VăN; ANH; HóA | |
| 200 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 20.93 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 201 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 20.46 | C01 | |
| 202 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 21.18 | X02 | |
| 203 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 22.12 | X03 | |
| 204 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 20.00 | D01 | |
| 205 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 19.98 | TOáN; VăN; ANH; Lí | |
| 206 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 21.18 | X02 | |
| 207 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 22.12 | X03 | |
| 208 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 20.00 | D01 | |
| 209 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 19.98 | TOáN; VăN; ANH; Lí | |
| 210 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 20.93 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 211 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 20.46 | C01 | |
| 212 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 20.93 | TOáN; VăN; ANH; HOá | |
| 213 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 20.93 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 214 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 20.94 | B03 | |
| 215 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 21.41 | C02 | |
| 216 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 22.12 | X03 | |
| 217 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 20.00 | D01 | |
| 218 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 20.46 | TOáN; VăN; ANH; SINH | |
| 219 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 20.46 | TOáN; VăN; ANH; SINH | |
| 220 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 20.93 | TOáN; VăN; ANH; HóA | |
| 221 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 20.94 | B03 | |
| 222 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 21.41 | C02 | |
| 223 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 22.12 | X03 | |
| 224 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 20.00 | D01 | |
| 225 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 21.41 | C02 | |
| 226 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 21.18 | X02 | |
| 227 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 22.12 | X03 | |
| 228 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 20.00 | D01 | |
| 229 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 20.46 | TOáN; VăN; ANH; SINH | |
| 230 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 20.94 | B03 | |
| 231 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | 21.18 | X02 | |
| 232 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | 22.12 | X03 | |
| 233 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | 20.00 | D01 | |
| 234 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | 20.46 | TOáN; VăN; ANH; SINH | |
| 235 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | 20.94 | B03 | |
| 236 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | 21.41 | C02 | |
| 237 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.00 | D01 | |
| 238 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.36 | X01 | |
| 239 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.81 | X02 | |
| 240 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.06 | C03 | |
| 241 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.92 | C04 | |
| 242 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 24.92 | C04 | |
| 243 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 25.00 | D01 | |
| 244 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 20.36 | X01 | |
| 245 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 26.06 | C03 | |
| 246 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 23.00 | D01 | |
| 247 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 19.99 | X01 | |
| 248 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 24.20 | C03 | |
| 249 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 23.03 | C04 | |
| 250 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 23.00 | D03 | |
| 251 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 26.06 | C03 | |
| 252 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 24.92 | C04 | |
| 253 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 25.81 | X02 | |
| 254 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 25.00 | D01 | |
| 255 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.36 | X01 | |
| 256 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 25.00 | D01 | |
| 257 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 20.36 | X01 | |
| 258 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 26.06 | C03 | |
| 259 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 24.92 | C04 | |
| 260 | 7810201V | Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) | 25.00 | D01 | |
| 261 | 7810201V | Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) | 24.92 | C04 | |
| 262 | 7810201V | Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) | 20.36 | X01 | |
| 263 | 7810201V | Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) | 26.06 | C03 | |
| 264 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 25.56 | TOáN; VăN; Lí; HóA | |
| 265 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 25.28 | C01 | |
| 266 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 25.81 | X02 | |
| 267 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 26.47 | X03 | |
| 268 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 25.00 | D01 | |
| 269 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 24.89 | TOáN; VăN; ANH; Lí |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 776.22 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 703.11 | ||
| 3 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 703.11 | ||
| 4 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 690.93 | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 751.85 | ||
| 6 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 751.85 | ||
| 7 | 7340115 | Marketing | 824.96 | ||
| 8 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 751.85 | ||
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 751.85 | ||
| 10 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 751.85 | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 727.48 | ||
| 12 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 727.48 | ||
| 13 | 7340302 | Kiểm toán | 727.48 | ||
| 14 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 678.74 | ||
| 15 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 800.59 | ||
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 654.37 | ||
| 17 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 654.37 | ||
| 18 | 7480101 | Khoa học máy tính | 703.11 | ||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 703.11 | ||
| 20 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 703.11 | ||
| 21 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 703.11 | ||
| 22 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 654.37 | ||
| 23 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 678.74 | ||
| 24 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 654.37 | ||
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 703.11 | ||
| 26 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | 678.74 | ||
| 27 | 7520115MP | Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | 77.22 | ||
| 28 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 654.37 | ||
| 29 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 678.74 | ||
| 30 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 703.11 | ||
| 31 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 727.48 | ||
| 32 | 7520206 | Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | 654.37 | ||
| 33 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 727.48 | ||
| 34 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 654.37 | ||
| 35 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 654.37 | ||
| 36 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 666.56 | ||
| 37 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 654.37 | ||
| 38 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 654.37 | ||
| 39 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 654.37 | ||
| 40 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 654.37 | ||
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 654.37 | ||
| 42 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 654.37 | ||
| 43 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 654.37 | ||
| 44 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 654.37 | ||
| 45 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 654.37 | ||
| 46 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | 654.37 | ||
| 47 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 776.22 | ||
| 48 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 776.22 | ||
| 49 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 727.48 | ||
| 50 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 776.22 | ||
| 51 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 776.22 | ||
| 52 | 7810201V | Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) | 776.22 | ||
| 53 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 776.22 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 88.33 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 81.67 | ||
| 3 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 81.67 | ||
| 4 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 80.56 | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 86.11 | ||
| 6 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 86.11 | ||
| 7 | 7340115 | Marketing | 92.78 | ||
| 8 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 86.11 | ||
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 86.11 | ||
| 10 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 86.11 | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 83.89 | ||
| 12 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 83.89 | ||
| 13 | 7340302 | Kiểm toán | 83.89 | ||
| 14 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 79.44 | ||
| 15 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 90.56 | ||
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 77.22 | ||
| 17 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 81.67 | ||
| 18 | 7480101 | Khoa học máy tính | 81.67 | ||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 77.22 | ||
| 20 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 81.67 | ||
| 21 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 81.67 | ||
| 22 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 77.22 | ||
| 23 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 79.44 | ||
| 24 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 77.22 | ||
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 81.67 | ||
| 26 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | 79.44 | ||
| 27 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 77.22 | ||
| 28 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 79.44 | ||
| 29 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 81.67 | ||
| 30 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 83.89 | ||
| 31 | 7520206 | Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | 77.22 | ||
| 32 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 83.89 | ||
| 33 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 77.22 | ||
| 34 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 77.22 | ||
| 35 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 78.33 | ||
| 36 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 77.22 | ||
| 37 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 77.22 | ||
| 38 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 77.22 | ||
| 39 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 77.22 | ||
| 40 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 77.22 | ||
| 41 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 77.22 | ||
| 42 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 77.22 | ||
| 43 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 77.22 | ||
| 44 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 77.22 | ||
| 45 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | 77.22 | ||
| 46 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 88.33 | ||
| 47 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 88.33 | ||
| 48 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 88.33 | ||
| 49 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 88.33 | ||
| 50 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 88.33 | ||
| 51 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 88.33 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.