video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
584 lượt search
TSN

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang (TSN) 2026

Mã trường: TSN 5.0 584 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Nha Trang (TSN) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 25.67 TOáN; VăN; ANH; Sử
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 24.61 D01
3 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 24.53 TOáN; VăN; ANH; ĐịA
4 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 24.19 TOáN; VăN; ANH; GDKTPL
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.56 D01
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.64 TOáN; VăN; ANH; ĐịA
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.47 TOáN; VăN; ANH; GDKTPL
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.83 TOáN; VăN; ANH; Sử
9 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 19.81 X01
10 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 23.03 X02
11 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 22.00 D01
12 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 22.08 C04
13 7310105 Kinh tế phát triển 21.50 D01
14 7310105 Kinh tế phát triển 21.61 C04
15 7310105 Kinh tế phát triển 19.71 X01
16 7310105 Kinh tế phát triển 22.56 X02
17 7340101 Quản trị kinh doanh 24.88 X02
18 7340101 Quản trị kinh doanh 24.00 D01
19 7340101 Quản trị kinh doanh 23.97 C04
20 7340101 Quản trị kinh doanh 20.18 X01
21 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 24.00 D01
22 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 23.97 C04
23 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 20.18 X01
24 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 24.88 X02
25 7340115 Marketing 27.00 D01
26 7340115 Marketing 26.81 C04
27 7340115 Marketing 20.73 X01
28 7340115 Marketing 27.66 X02
29 7340121 Kinh doanh thương mại 23.97 C04
30 7340121 Kinh doanh thương mại 20.18 X01
31 7340121 Kinh doanh thương mại 24.88 X02
32 7340121 Kinh doanh thương mại 24.00 D01
33 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 24.00 D01
34 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 23.97 C04
35 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 20.18 X01
36 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 24.88 X02
37 7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) 20.18 X01
38 7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) 24.88 X02
39 7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) 24.00 D01
40 7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) 23.97 C04
41 7340301 Kế toán 23.00 D01
42 7340301 Kế toán 23.03 C04
43 7340301 Kế toán 19.99 X01
44 7340301 Kế toán 23.95 X02
45 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) 23.95 X02
46 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) 23.00 D01
47 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) 23.03 C04
48 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) 19.99 X01
49 7340302 Kiểm toán 23.00 D01
50 7340302 Kiểm toán 23.03 C04
51 7340302 Kiểm toán 19.99 X01
52 7340302 Kiểm toán 23.95 X02
53 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 21.00 D01
54 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 22.99 C04
55 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 19.62 X01
56 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 22.10 X02
57 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 26.59 D01
58 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 26.06 X01
59 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 27.57 C03
60 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 26.45 C04
61 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 27.06 C00
62 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 22.12 X03
63 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 20.00 D01
64 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 20.46 TOáN; VăN; ANH; SINH
65 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 20.93 TOáN; VăN; ANH; HóA
66 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 20.94 B03
67 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 21.41 C02
68 7480101 Khoa học máy tính 23.03 X02
69 7480101 Khoa học máy tính 22.39 C01
70 7480101 Khoa học máy tính 23.86 X03
71 7480101 Khoa học máy tính 22.00 D01
72 7480201 Công nghệ thông tin 23.03 X02
73 7480201 Công nghệ thông tin 22.39 C01
74 7480201 Công nghệ thông tin 23.86 X03
75 7480201 Công nghệ thông tin 22.00 D01
76 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) 23.03 X02
77 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) 22.39 C01
78 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) 23.86 X03
79 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) 22.00 D01
80 7480201B Công nghệ thông tin Việt - Nhật 23.03 X02
81 7480201B Công nghệ thông tin Việt - Nhật 22.39 C01
82 7480201B Công nghệ thông tin Việt - Nhật 23.86 X03
83 7480201B Công nghệ thông tin Việt - Nhật 22.00 D01
84 7480201B Công nghệ thông tin Việt - Nhật 22.00 D06
85 7510202 Công nghệ chế tạo máy 19.98 TOáN; VăN; ANH; Lí
86 7510202 Công nghệ chế tạo máy 20.93 TOáN; VăN; Lí; HóA
87 7510202 Công nghệ chế tạo máy 20.46 C01
88 7510202 Công nghệ chế tạo máy 21.18 X02
89 7510202 Công nghệ chế tạo máy 22.12 X03
90 7510202 Công nghệ chế tạo máy 20.00 D01
91 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 21.85 TOáN; VăN; Lí; HóA
92 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 21.43 C01
93 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 22.10 X02
94 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 22.99 X03
95 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 21.00 D01
96 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 20.96 TOáN; VăN; ANH; Lí
97 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) 20.00 D01
98 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) 19.98 TOáN; VăN; ANH; Lí
99 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) 20.93 TOáN; VăN; Lí; HóA
100 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) 20.46 C01
101 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) 21.18 X02
102 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) 22.12 X03
103 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) 21.94 TOáN; VăN; ANH; Lí
104 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) 22.78 TOáN; VăN; Lí; HóA
105 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) 22.39 C01
106 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) 23.03 X02
107 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) 23.86 X03
108 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) 22.00 D01
109 7520115 Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) 21.43 C01
110 7520115 Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) 22.10 X02
111 7520115 Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) 22.99 X03
112 7520115 Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) 21.00 D01
113 7520115 Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) 20.96 TOáN; VăN; ANH; Lí
114 7520115 Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) 21.85 TOáN; VăN; Lí; HóA
115 7520115MP Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) 20.93 TOáN; VăN; Lí; HóA
116 7520115MP Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) 22.12 X03
117 7520115MP Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) 20.00 D01
118 7520115MP Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) 20.46 C01
119 7520115MP Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) 19.98 TOáN; VăN; ANH; Lí
120 7520115MP Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) 21.18 X02
121 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 20.00 D01
122 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 19.98 TOáN; VăN; ANH; Lí
123 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 20.93 TOáN; VăN; Lí; HóA
124 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 20.46 C01
125 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 21.18 X02
126 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 22.12 X03
127 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 20.96 TOáN; VăN; ANH; Lí
128 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 21.85 TOáN; VăN; Lí; HóA
129 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 21.43 C01
130 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 22.10 X02
131 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 22.12 X03
132 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 21.00 D01
133 7520130 Kỹ thuật ô tô 22.78 TOáN; VăN; Lí; HóA
134 7520130 Kỹ thuật ô tô 22.39 C01
135 7520130 Kỹ thuật ô tô 23.03 X02
136 7520130 Kỹ thuật ô tô 23.86 X03
137 7520130 Kỹ thuật ô tô 22.00 D01
138 7520130 Kỹ thuật ô tô 21.94 TOáN; VăN; ANH; Lí
139 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 23.00 D01
140 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 22.93 TOáN; VăN; ANH; Lí
141 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 23.70 TOáN; VăN; Lí; HóA
142 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 23.35 C01
143 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 23.95 X02
144 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 24.73 X03
145 7520206 Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) 19.98 TOáN; VăN; ANH; Lí
146 7520206 Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) 20.93 TOáN; VăN; Lí; HóA
147 7520206 Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) 20.46 C01
148 7520206 Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) 21.18 X02
149 7520206 Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) 22.12 X03
150 7520206 Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) 20.00 D01
151 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.95 X02
152 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.73 X03
153 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.00 D01
154 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.93 TOáN; VăN; ANH; Lí
155 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.70 TOáN; VăN; Lí; HóA
156 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.35 C01
157 7520301 Kỹ thuật hoá học 22.12 X03
158 7520301 Kỹ thuật hoá học 20.00 D01
159 7520301 Kỹ thuật hoá học 20.93 TOáN; VăN; ANH; HóA
160 7520301 Kỹ thuật hoá học 20.93 TOáN; VăN; Lí; HóA
161 7520301 Kỹ thuật hoá học 20.94 B03
162 7520301 Kỹ thuật hoá học 21.41 C02
163 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 20.00 D01
164 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 20.46 TOáN; VăN; ANH; SINH
165 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 20.93 TOáN; VăN; ANH; HóA
166 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 20.93 TOáN; VăN; Lí; HóA
167 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 20.94 B03
168 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 21.41 C02
169 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 22.12 X03
170 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 20.94 TOáN; VăN; ANH; SINH
171 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 21.39 TOáN; VăN; ANH; HóA
172 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 21.86 C02
173 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 21.42 B03
174 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 22.56 X03
175 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 20.50 D01
176 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 20.00 D01
177 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 20.46 TOáN; VăN; ANH; SINH
178 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 20.93 TOáN; VăN; ANH; HóA
179 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 20.94 B03
180 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 21.41 C02
181 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 22.12 X03
182 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) 21.41 C02
183 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) 22.12 X03
184 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) 20.46 TOáN; VăN; ANH; SINH
185 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) 20.00 D01
186 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) 20.93 TOáN; VăN; ANH; HóA
187 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) 20.94 B03
188 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 20.46 TOáN; VăN; ANH; SINH
189 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 20.93 TOáN; VăN; ANH; HóA
190 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 20.94 B03
191 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 21.41 C02
192 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 22.12 X03
193 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 20.00 D01
194 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 20.94 B03
195 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 21.41 C02
196 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 22.12 X03
197 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 20.00 D01
198 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 20.46 TOáN; VăN; ANH; SINH
199 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 20.93 TOáN; VăN; ANH; HóA
200 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 20.93 TOáN; VăN; Lí; HóA
201 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 20.46 C01
202 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 21.18 X02
203 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 22.12 X03
204 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 20.00 D01
205 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 19.98 TOáN; VăN; ANH; Lí
206 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 21.18 X02
207 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.12 X03
208 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20.00 D01
209 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.98 TOáN; VăN; ANH; Lí
210 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20.93 TOáN; VăN; Lí; HóA
211 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20.46 C01
212 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 20.93 TOáN; VăN; ANH; HOá
213 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 20.93 TOáN; VăN; Lí; HóA
214 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 20.94 B03
215 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 21.41 C02
216 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 22.12 X03
217 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 20.00 D01
218 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 20.46 TOáN; VăN; ANH; SINH
219 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 20.46 TOáN; VăN; ANH; SINH
220 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 20.93 TOáN; VăN; ANH; HóA
221 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 20.94 B03
222 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 21.41 C02
223 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 22.12 X03
224 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 20.00 D01
225 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 21.41 C02
226 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 21.18 X02
227 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 22.12 X03
228 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 20.00 D01
229 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 20.46 TOáN; VăN; ANH; SINH
230 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 20.94 B03
231 7620305 Quản lý thuỷ sản 21.18 X02
232 7620305 Quản lý thuỷ sản 22.12 X03
233 7620305 Quản lý thuỷ sản 20.00 D01
234 7620305 Quản lý thuỷ sản 20.46 TOáN; VăN; ANH; SINH
235 7620305 Quản lý thuỷ sản 20.94 B03
236 7620305 Quản lý thuỷ sản 21.41 C02
237 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.00 D01
238 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.36 X01
239 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.81 X02
240 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.06 C03
241 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.92 C04
242 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) 24.92 C04
243 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) 25.00 D01
244 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) 20.36 X01
245 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) 26.06 C03
246 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 23.00 D01
247 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 19.99 X01
248 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 24.20 C03
249 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 23.03 C04
250 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 23.00 D03
251 7810201 Quản trị khách sạn 26.06 C03
252 7810201 Quản trị khách sạn 24.92 C04
253 7810201 Quản trị khách sạn 25.81 X02
254 7810201 Quản trị khách sạn 25.00 D01
255 7810201 Quản trị khách sạn 20.36 X01
256 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) 25.00 D01
257 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) 20.36 X01
258 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) 26.06 C03
259 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) 24.92 C04
260 7810201V Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) 25.00 D01
261 7810201V Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) 24.92 C04
262 7810201V Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) 20.36 X01
263 7810201V Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) 26.06 C03
264 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 25.56 TOáN; VăN; Lí; HóA
265 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 25.28 C01
266 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 25.81 X02
267 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 26.47 X03
268 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 25.00 D01
269 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 24.89 TOáN; VăN; ANH; Lí

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 776.22
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 703.11
3 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 703.11
4 7310105 Kinh tế phát triển 690.93
5 7340101 Quản trị kinh doanh 751.85
6 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 751.85
7 7340115 Marketing 824.96
8 7340121 Kinh doanh thương mại 751.85
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 751.85
10 7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) 751.85
11 7340301 Kế toán 727.48
12 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) 727.48
13 7340302 Kiểm toán 727.48
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 678.74
15 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 800.59
16 7420201 Công nghệ sinh học 654.37
17 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 654.37
18 7480101 Khoa học máy tính 703.11
19 7480201 Công nghệ thông tin 703.11
20 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) 703.11
21 7480201B Công nghệ thông tin Việt - Nhật 703.11
22 7510202 Công nghệ chế tạo máy 654.37
23 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 678.74
24 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) 654.37
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) 703.11
26 7520115 Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) 678.74
27 7520115MP Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) 77.22
28 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 654.37
29 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 678.74
30 7520130 Kỹ thuật ô tô 703.11
31 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 727.48
32 7520206 Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) 654.37
33 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 727.48
34 7520301 Kỹ thuật hoá học 654.37
35 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 654.37
36 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 666.56
37 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 654.37
38 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) 654.37
39 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 654.37
40 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 654.37
41 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 654.37
42 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 654.37
43 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 654.37
44 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 654.37
45 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 654.37
46 7620305 Quản lý thuỷ sản 654.37
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 776.22
48 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) 776.22
49 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 727.48
50 7810201 Quản trị khách sạn 776.22
51 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) 776.22
52 7810201V Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) 776.22
53 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 776.22

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 88.33
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 81.67
3 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 81.67
4 7310105 Kinh tế phát triển 80.56
5 7340101 Quản trị kinh doanh 86.11
6 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 86.11
7 7340115 Marketing 92.78
8 7340121 Kinh doanh thương mại 86.11
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 86.11
10 7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) 86.11
11 7340301 Kế toán 83.89
12 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) 83.89
13 7340302 Kiểm toán 83.89
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 79.44
15 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 90.56
16 7420201 Công nghệ sinh học 77.22
17 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 81.67
18 7480101 Khoa học máy tính 81.67
19 7480201 Công nghệ thông tin 77.22
20 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) 81.67
21 7480201B Công nghệ thông tin Việt - Nhật 81.67
22 7510202 Công nghệ chế tạo máy 77.22
23 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 79.44
24 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) 77.22
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) 81.67
26 7520115 Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) 79.44
27 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 77.22
28 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 79.44
29 7520130 Kỹ thuật ô tô 81.67
30 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 83.89
31 7520206 Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) 77.22
32 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 83.89
33 7520301 Kỹ thuật hoá học 77.22
34 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 77.22
35 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 78.33
36 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 77.22
37 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) 77.22
38 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 77.22
39 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 77.22
40 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 77.22
41 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 77.22
42 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 77.22
43 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 77.22
44 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 77.22
45 7620305 Quản lý thuỷ sản 77.22
46 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 88.33
47 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) 88.33
48 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 88.33
49 7810201 Quản trị khách sạn 88.33
50 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) 88.33
51 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 88.33
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.