Đề án tuyển sinh trường Đại học Khánh Hòa
Video giới thiệu trường Đại học Khánh Hòa
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Khánh Hòa
- Tên tiếng Anh: Khanh Hoa University (UKH)
- Mã trường: UKH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 01 Nguyễn Chánh, P. Lộc Thọ, Tp Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
+ Cơ sở 2: 52 Phạm Văn Đồng, P. Vĩnh Hải, Tp Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- SĐT: (0258) 3 523 420 - (0258) 3 831 170
- Email: pttvhtqt@ukh.edu.vn
- Website: http://ukh.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/khanhhoaedu/
Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Khánh Hòa dự kiến tuyển sinh 1.170 chỉ tiêu cho 17 ngành đào tạo năm 2025. Chi tiết cụ thể như sau:
Năm 2025, Trường Đại học Khánh Hòa (UKH) dự kiến tuyển sinh 1.170 cho 17 ngành đào tạo qua 4 phương thức xét tuyển
Phương thức 1: Dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn
+ Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn thi xét tuyển, trong đó các môn thi trong tổ hợp môn thi xét tuyển đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10.
+ Nhà trường sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ (chỉ áp dụng đối với các chứng chỉ Tiếng Anh).
- Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên:
+ Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025: Căn cứ kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT, Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
- Đối với 03 ngành/chuyên ngành gồm Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) và Sư phạm Tiếng Anh:
+ Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025: điểm bài thi Tiếng Anh đạt 5 trở lên.
Phương thức 2: Dựa vào kết quả học tập cấp THPT
Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (Xét tuyển dựa vào học bạ). Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (dự kiến)
Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên:
Phương thức xét tuyển dựa vào học bạ: Học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
Đối với 03 ngành/chuyên ngành gồm Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) và Sư phạm Tiếng Anh:
Điểm trung bình cả năm lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 6.0 trở lên.
Phương thức 3: Dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025
Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025:
Học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên. Đối với 03 ngành/chuyên ngành gồm Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) và Sư phạm Tiếng Anh.
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD-ĐT
Các đối tượng được quy định theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
Chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển:
CÁC NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY - TỔ HỢP MÔN NĂM 2025
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Phương thức tuyển sinh |
| 1 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | - Phương thức 1; |
| - Phương thức 2: (THM: C00, D01, D14, D15, C03, C04); | |||
| - Phương thức 3: (THM: C00, D01, D14, D15, C03, C04); | |||
| - Phương thức 4. | |||
| 2 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | - Phương thức 1; |
| - Phương thức 2: (THM: C00, A07, D14, D15, C03, C04); | |||
| - Phương thức 3: (THM: C00, A07, D14, D15, C03, C04); | |||
| - Phương thức 4. | |||
| 3 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh: - Sư phạm Tiếng Anh; - Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học); - Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT). |
- Phương thức 1; |
| - Phương thức 2: (THM: D01, D14, D15, D09, D10); | |||
| - Phương thức 3: (THM: D01, D14, D15, D09, D10); | |||
| - Phương thức 4. | |||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | - Phương thức 1; |
| - Phương thức 2: (THM: A00, A01, D07, X26, B00, D01); | |||
| - Phương thức 3: (THM: A00, A01, D07, X26, B00, D01); | |||
| - Phương thức 4. | |||
| 5 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | - Phương thức 1; |
| - Phương thức 2: (THM: D01, C04, C03, C01, B03,C02); | |||
| - Phương thức 3: (THM: D01, C04, C03, C01,B03, C02); | |||
| - Phương thức 4. | |||
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | - Phương thức 1; |
| - Phương thức 2: (THM: A00, A01, A02, C01, X06); | |||
| - Phương thức 3: (THM: A00, A01, A02, C01, X06); | |||
| - Phương thức 4. | |||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) |
- Phương thức 1; |
| - Phương thức 2: (THM: D01, A01, D09, D10, A10, X10, X06); | |||
| - Phương thức 3: (THM: D01, A01, D09, D10, A10, X10, X06); | |||
| - Phương thức 4. | |||
| 8 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | - Phương thức 1; |
| - Phương thức 2: (THM: B00, B08, B02, A02, B02, B04, X13, B03, X14); | |||
| - Phương thức 3: (THM: B00, B08, B02, A02, B02, B04, X13, B03, X14); | |||
| - Phương thức 4. | |||
| 9 | 7440112 | Hoá học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | - Phương thức 1; |
| - Phương thức 2: (THM: A00, B00, D07, X11, X10, A06, C02); | |||
| - Phương thức 3: (THM: A00, B00, D07, X11, X10, A06, C02); | |||
| - Phương thức 4. | |||
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | - Phương thức 1; |
| - Phương thức 2: (THM: D01, D10, D09, B08, A01, D07, A00); | |||
| - Phương thức 3: (THM: D01, D10, D09, B08, A01, D07, A00); | |||
| - Phương thức 4. | |||
| 11 | 7810101 | Du lịch: - Du lich; - Du lịch (Hướng dẫn du lịch) |
- Phương thức 1; |
| - Phương thức 2: (THM: C00, D14, D15, D01, D10, D09, A01, D07); | |||
| - Phương thức 3: (THM: C00, D14, D15, D01, D10, D09, A01, D07); | |||
| - Phương thức 4. | |||
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện). |
- Phương thức 1; |
| - Phương thức 2: (THM: D01, D10, D09, B08, A01, D07, A00); | |||
| - Phương thức 3: (THM: D01, D10, D09, B08, A01, D07, A00); | |||
| - Phương thức 4. | |||
| 13 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) | - Phương thức 1; |
| - Phương thức 2: (THM: C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15); | |||
| - Phương thức 3: (THM: C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15); | |||
| - Phương thức 4. | |||
| 14 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | - Phương thức 1; |
| - Phương thức 2: (THM: C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15); | |||
| - Phương thức 3: (THM: C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15); | |||
| - Phương thức 4. | |||
| 15 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | - Phương thức 1; |
| - Phương thức 2: (THM: C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15); | |||
| - Phương thức 3: (THM: C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15); | |||
| - Phương thức 4. | |||
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh - Ngôn ngữ Anh - Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) |
- Phương thức 1; |
| - Phương thức 2: (THM: D01, A01, D14, D15, D09, D10, D07); | |||
| - Phương thức 3: (THM: D01, A01, D14, D15, D09, D10, D07); | |||
| - Phương thức 4. | |||
| 17 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | - Phương thức 1; |
| - Phương thức 2: (THM: D04, D01, D14, D15, D09, D10); | |||
| - Phương thức 3: (THM: D04, D01, D14, D15, D09, D10); | |||
| - Phương thức 4. |
QUY ƯỚC TỔ HỢP MÔN

Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C04; C03; C01; B03; C02 | 25.97 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26; B00; D01 | 26.41 | |
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06 | 26.32 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15; C03; C04 | 26.41 | |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D09; D10 | 26.2 | |
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; A07; D14; D15; C03; C04 | 25.91 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 | 18.55 | |
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D04; D01; D14; D15; D09; D10 | 22.06 | |
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22.6 | |
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 20.8 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D09; D10; A00; X10; X06 | 18.15 | |
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 | 15.1 | |
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 | 15 | |
| 15 | 7810101 | Du lịch | C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 | 20.45 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 18.75 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 19.7 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C04; C03; C01; B03; C02 | 27.97 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26; B00; D01 | 28.41 | |
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06 | 28.32 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15; C03; C04 | 28.41 | |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D09; D10 | 28.2 | |
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; A07; D14; D15; C03; C04 | 27.91 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 | 20.55 | |
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D04; D01; D14; D15; D09; D10 | 24.06 | |
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 24.6 | |
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 24 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22.8 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D09; D10; A00; X10; X07 | 20.15 | |
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 | 17.1 | |
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 | 17 | |
| 15 | 7810101 | Du lịch | C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 | 22.45 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 20.75 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 21.7 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 922 | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 928 | ||
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 927 | ||
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 928 | ||
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 926 | ||
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 919 | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | 685 | ||
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | 800 | ||
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | 819 | ||
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | 798 | ||
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | 757 | ||
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | 670 | ||
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | 566 | ||
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | 560 | ||
| 15 | 7810101 | Du lịch | 748 | ||
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 688 | ||
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 721 |
B. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C04; C03; C01; B03; C02 | 25.97 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26; B00; D01 | 26.41 | |
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06 | 26.32 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15; C03; C04 | 26.41 | |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D09; D10 | 26.2 | |
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; A07; D14; D15; C03; C04 | 25.91 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 | 18.55 | |
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D04; D01; D14; D15; D09; D10 | 22.06 | |
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22.6 | |
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 20.8 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D09; D10; A00; X10; X06 | 18.15 | |
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 | 15.1 | |
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 | 15 | |
| 15 | 7810101 | Du lịch | C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 | 20.45 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 18.75 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 19.7 |
2. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C04; C03; C01; B03; C02 | 27.97 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26; B00; D01 | 28.41 | |
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06 | 28.32 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15; C03; C04 | 28.41 | |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D09; D10 | 28.2 | |
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; A07; D14; D15; C03; C04 | 27.91 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 | 20.55 | |
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D04; D01; D14; D15; D09; D10 | 24.06 | |
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 24.6 | |
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 24 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22.8 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D09; D10; A00; X10; X07 | 20.15 | |
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 | 17.1 | |
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 | 17 | |
| 15 | 7810101 | Du lịch | C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 | 22.45 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 20.75 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 21.7 |
3. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 922 | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 928 | ||
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 927 | ||
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 928 | ||
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 926 | ||
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 919 | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | 685 | ||
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | 800 | ||
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | 819 | ||
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | 798 | ||
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | 757 | ||
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | 670 | ||
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | 566 | ||
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | 560 | ||
| 15 | 7810101 | Du lịch | 748 | ||
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 688 | ||
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 721 |
C. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Khánh Hòa chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học) | D01; A01; D14; D15 | 24.15 | |
| 2 | 7140231A | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT) | D01; A01; D14; D15 | 25.85 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; D01; C00; D14 | 24.44 | |
| 4 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược -Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; A01; D07 | 15 | |
| 5 | 7420203A | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | A00; B00; A01; D07 | 15 | |
| 6 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 7 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 10 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 11 | 7340101B | Quản trị kinh doanh (Marketing) | D01; A01; D14; D15 | 16 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 13 | 7220201A | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 14 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) | C00; C19; C20; D01 | 20 | |
| 15 | 7310630A | Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 16 | 7229030 | Văn học (Báo chí -Truyền thông) | C00; C19; C20; D01 | 20 | |
| 17 | 7229040 | Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 18 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D01; D04; D14; D15 | 16 |


Chú ý:
1. Thời gian thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 từ ngày 24/8/2023 đến trước 17 giờ 00 ngày 08/9/2023 trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại website: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
2. Thời gian thí sinh nhập học tại trường từ ngày 08/9/2023 đến ngày 10/9/2023.
Mọi thông tin liên hệ trực tiếp Ban Thư ký tuyển sinh Trường Đại học Khánh Hòa, 01 Nguyễn Chánh, Tp. Nha Trang.
Điện thoại: 0258 3525840 Số điện thoại đường dây nóng: 0906 525 454
Facebook: https://facebook.com/khanhhoaedu
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học) | D01; A01; D14; D15 | 27 | |
| 2 | 7140231A | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT) | D01; A01; D14; D15 | 27.45 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; D01; C00; D14 | 27 | |
| 4 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược -Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; A01; D07 | 16 | |
| 5 | 7420203A | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | A00; B00; A01; D07 | 16 | |
| 6 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 7 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 10 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 11 | 7340101B | Quản trị kinh doanh (Marketing) | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 19 | |
| 13 | 7220201A | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15 | 19 | |
| 14 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) | C00; C19; C20; D01 | 22 | |
| 15 | 7310630A | Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) | C00; C19; C20; D01 | 18 | |
| 16 | 7229030 | Văn học (Báo chí -Truyền thông) | C00; C19; C20; D01 | 20.57 | |
| 17 | 7229040 | Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; C20; D01 | 18 | |
| 18 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D01; D04; D14; D15 | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học) | 680 | ||
| 2 | 7140231A | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT) | 713 | ||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 680 | ||
| 4 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | 450 | ||
| 5 | 7420203A | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | 450 | ||
| 6 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 450 | ||
| 7 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 450 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 450 | ||
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | 450 | ||
| 10 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) | 450 | ||
| 11 | 7340101B | Quản trị kinh doanh (Marketing) | 450 | ||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 450 | ||
| 13 | 7220201A | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | --- | ||
| 14 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) | 450 | ||
| 15 | 7310630A | Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) | 450 | ||
| 16 | 7229030 | Văn học (Báo chí -Truyền thông) | 600 | ||
| 17 | 7229040 | Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) | 450 | ||
| 18 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | 450 |
Học phí
A. Học phí trường Đại học Khánh Hòa năm 2025 - 2026
Trường Đại học Khánh Hòa quy định mức thu học phí cho sinh viên khóa 10 (niên khóa 2025-2026) theo hai khối ngành:
- Học phí hệ Đại học chính quy
Hệ A - Nhà nước cấp kinh phí
Mức học phí cho các ngành này được tính theo đơn vị nghìn đồng/năm học/sinh viên. Học phí trung bình cho các ngành như
Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Du lịch, Văn hóa học, Việt Nam học là 4.500 nghìn đồng/năm học.
Hệ C - Nhà nước không cấp kinh phí
Mức học phí các ngành này cao hơn và được tính theo từng tín chỉ.
+ Các ngành thuộc khối kinh tế như Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản lý bán lẻ, Marketing), Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Du lịch, Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) có mức thu tín chỉ dao động từ 410 nghìn đồng đến 460 nghìn đồng/tín chỉ
+ Các ngành ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh du lịch, Ngôn ngữ học - Tiếng Trung Quốc) có mức thu khoảng 410 - 440 nghìn đồng/tín chỉ.
+ Các ngành khoa học tự nhiên như Sinh học ứng dụng (Dược liệu) và Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) có mức thu khoảng 410 - 420 nghìn đồng/tín chỉ.
+ Các ngành sư phạm có mức thu dao động từ 360 nghìn đồng đến 390 nghìn đồng/tín chỉ.
- Học phí hệ Cao đẳng chính quy
Trường cũng công bố mức học phí cho hệ Cao đẳng chính quy khóa 49 (niên khóa 2025-2028).
+ Hệ A - Nhà nước cấp kinh phí: Mức thu năm học 2025-2026 là 210 nghìn đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 8.100.000 - 8.190.000 VNĐ/năm.
+ Hệ C - Nhà nước không cấp kinh phí: Mức thu năm học 2025-2026 là 270 nghìn đồng đến 310 nghìn đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 12.090.000 - 12.150.000 VNĐ/năm.
Lưu ý: Mức học phí trên chưa bao gồm học phí Giáo dục quốc phòng - an ninh
B. Học phí trường Đại học Khánh Hòa năm 2024 - 2025
Mức học phí năm học 2024 – 2025 của Trường Đại học Khánh Hòa được ban hành theo quyết định công khai dành cho hệ đại học chính quy Khóa 9 (niên khóa 2024 – 2028). Tùy vào nhóm ngành đào tạo, trường áp dụng hai hệ thống học phí khác nhau là Hệ A (Nhà nước cấp kinh phí) và Hệ C (Nhà nước không cấp kinh phí), với sự chênh lệch đáng kể giữa các ngành.
Đối với Hệ A – Nhà nước cấp kinh phí, mức học phí được Nhà nước hỗ trợ nên thấp hơn so với hệ khác. Cụ thể, ngành Quản trị khách sạn có mức thu trung bình khoảng 7.875.000 VNĐ/năm học. Các ngành còn lại như Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Du lịch, Văn hóa học, Việt Nam học có học phí dao động trong khoảng 8.625.000 – 9.375.000 VNĐ/năm học. Nếu tính theo tín chỉ, học phí áp dụng chung là 375.000 VNĐ/tín chỉ, phù hợp với khả năng chi trả của nhiều sinh viên.
Đối với Hệ C – Nhà nước không cấp kinh phí, mức học phí cao hơn và áp dụng cho các ngành thuộc khối kinh tế, du lịch, ngôn ngữ và khoa học tự nhiên. Học phí theo tín chỉ của hệ này dao động từ 350.000 – 380.000 VNĐ/tín chỉ. Về tổng học phí tính theo năm học, các ngành kinh tế và du lịch như Quản trị kinh doanh, Quản trị khách sạn, Du lịch có mức thu từ 10.850.000 – 13.875.000 VNĐ/năm học. Các ngành ngôn ngữ như Ngôn ngữ Anh và Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) dao động từ 12.750.000 – 13.875.000 VNĐ/năm học. Trong khi đó, các ngành thuộc khối khoa học tự nhiên như Sinh học ứng dụng (Dược liệu) và Hóa học có mức thu cao hơn, khoảng 13.680.000 – 14.060.000 VNĐ/năm học.
Nhìn chung, mức học phí của Trường Đại học Khánh Hòa năm học 2024 – 2025 có sự phân hóa rõ rệt tùy theo hệ đào tạo và nhóm ngành. Các ngành thuộc Hệ A có học phí thấp, phù hợp với các sinh viên được Nhà nước hỗ trợ. Trong khi đó, Hệ C yêu cầu mức đóng cao hơn, đặc biệt đối với các ngành ngôn ngữ và khoa học tự nhiên, phản ánh đặc thù đào tạo chuyên sâu cũng như chi phí đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị thực hành.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; D07; X26 | ||||
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; X06 | ||||
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; D14; D15 | ||||
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; A07; D14; D15; C03; C04 | ||||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 | ||||
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04; D09; D10; D14; D15 | ||||
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D09; D10; X06; X10 | ||||
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; X14 | ||||
| 14 | 7440112 | Hoá học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A06; B00; C02; D07; X10; X11 | ||||
| 15 | 7810101 | Du lịch: | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15 | ||||
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B08; D01; D07; D09; D10 | ||||
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B08; D01; D07; D09; D10 |


