video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.6 K lượt search
UKH

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Khánh Hòa năm 2023 mới nhất

Mã trường: UKH 5.0 1.6 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Khánh Hòa chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.44 A00; D01; C00; D14
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.15 D01; A01; D14; D15
3 7140231A Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT) 25.85 D01; A01; D14; D15
4 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 15.00 D01; A01; D14; D15
5 7220201A Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 15.00 D01; A01; D14; D15
6 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) 16.00 D01; D04; D14; D15
7 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) 20.00 C00; C19; C20; D01
8 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) 15.00 C00; C19; C20; D01
9 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 20.00 C00; C19; C20; D01
10 7310630A Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) 15.00 C00; C19; C20; D01
11 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 15.00 D01; A01; D14; D15
12 7340101A Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) 15.00 D01; A01; D14; D15
13 7340101B Quản trị kinh doanh (Marketing) 16.00 D01; A01; D14; D15
14 7340101C Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 15.00 D01; A01; D14; D15
15 7420203A Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 15.00 A00; B00; A01; D07
16 7440112 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) 15.00 A00; B00; A01; D07
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 D01; A01; D14; D15
18 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 D01; A01; D14; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 680.00
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 680.00
3 7140231A Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT) 713.00
4 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 450.00
5 7220201A Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 0.00
6 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) 450.00
7 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) 600.00
8 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) 450.00
9 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 450.00
10 7310630A Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) 450.00
11 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 450.00
12 7340101A Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) 450.00
13 7340101B Quản trị kinh doanh (Marketing) 450.00
14 7340101C Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 450.00
15 7420203A Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 450.00
16 7440112 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) 450.00
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 450.00
18 7810201 Quản trị khách sạn 450.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.00 A00; D01; C00; D14
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.00 D01; A01; D14; D15
3 7140231A Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT) 27.45 D01; A01; D14; D15
4 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 19.00 D01; A01; D14; D15
5 7220201A Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 19.00 D01; A01; D14; D15
6 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) 18.00 D01; D04; D14; D15
7 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) 20.57 C00; C19; C20; D01
8 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) 18.00 C00; C19; C20; D01
9 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 22.00 C00; C19; C20; D01
10 7310630A Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) 18.00 C00; C19; C20; D01
11 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 18.00 D01; A01; D14; D15
12 7340101A Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) 18.00 D01; A01; D14; D15
13 7340101B Quản trị kinh doanh (Marketing) 18.00 D01; A01; D14; D15
14 7340101C Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 18.00 D01; A01; D14; D15
15 7420203A Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 16.00 A00; B00; A01; D07
16 7440112 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) 16.00 A00; B00; A01; D07
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 D01; A01; D14; D15
18 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 D01; A01; D14; D15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.