5.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2024 mới nhất
Đại học Khánh Hòa chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | 19.50 | D01; A01; D14; D15 | |
| 2 | 7220201A | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | 16.60 | D01; A01; D14; D15 | |
| 3 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | 22.00 | D01; D04; D14; D15 | |
| 4 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | 23.70 | C00; C19; C20; D01 | |
| 5 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | 20.10 | C00; C19; C20; D01 | |
| 6 | 7310630A | Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) | 20.20 | C00; C19; C20; D01 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | 16.20 | D01; A01; D14; D15 | |
| 8 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) | 15.00 | D01; A01; D14; D15 | |
| 9 | 7340101B | Quản trị kinh doanh (Marketing) | 17.00 | D01; A01; D14; D15 | |
| 10 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | 16.00 | D01; A01; D14; D15 | |
| 11 | 7420203A | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | 15.00 | A00; B00; A01; D07 | |
| 12 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | 15.00 | A00; B00; A01; D07 | |
| 13 | 7810101 | Du lịch | 15.10 | C00; D01; D14; D15 | |
| 14 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17.50 | D01; A01; D14; D15 | |
| 15 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 17.40 | D01; A01; D14; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | 680.00 | ||
| 2 | 7220201A | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | 620.00 | ||
| 3 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | 680.00 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | 720.00 | ||
| 5 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | 680.00 | ||
| 6 | 7310630A | Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) | 680.00 | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | 580.00 | ||
| 8 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) | 550.00 | ||
| 9 | 7340101B | Quản trị kinh doanh (Marketing) | 680.00 | ||
| 10 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | 580.00 | ||
| 11 | 7420203A | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | 550.00 | ||
| 12 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | 550.00 | ||
| 13 | 7810101 | Du lịch | 580.00 | ||
| 14 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 550.00 | ||
| 15 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 580.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | 20.00 | D01; A01; D14; D15 | |
| 2 | 7220201A | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | 19.60 | D01; A01; D14; D15 | |
| 3 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | 23.00 | D01; D04; D14; D15 | |
| 4 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | 24.60 | C00; C19; C20; D01 | |
| 5 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | 21.50 | C00; C19; C20; D01 | |
| 6 | 7310630A | Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) | 21.70 | C00; C19; C20; D01 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | 18.10 | D01; A01; D14; D15 | |
| 8 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) | 18.00 | D01; A01; D14; D15 | |
| 9 | 7340101B | Quản trị kinh doanh (Marketing) | 19.90 | D01; A01; D14; D15 | |
| 10 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | 18.00 | D01; A01; D14; D15 | |
| 11 | 7420203A | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | 16.00 | A00; B00; A01; D07 | |
| 12 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | 16.00 | A00; B00; A01; D07 | |
| 13 | 7810101 | Du lịch | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 14 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.70 | D01; A01; D14; D15 | |
| 15 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.60 | D01; A01; D14; D15 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.