video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.3 K lượt search
UKH

Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2025 mới nhất

Mã trường: UKH 5.0 3.3 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Khánh Hòa chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.97 D01; C04; C03; C01; B03; C02
2 7140209 Sư phạm Toán học 26.41 A00; A01; D07; X26; B00; D01
3 7140211 Sư phạm Vật lý 26.32 A00; A01; A02; C01; X06
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.41 C00; D01; D14; D15; C03; C04
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.20 D01; D14; D15; D09; D10
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 25.91 C00; A07; D14; D15; C03; C04
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 18.55 D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07
8 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) 22.06 D04; D01; D14; D15; D09; D10
9 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) 22.60 C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15
10 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) 22.00 C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15
11 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 20.80 C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15
12 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 18.15 D01; A01; D09; D10; A00; X10; X06
13 7420203 Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 15.10 B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14
14 7440112 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) 15.00 A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02
15 7810101 Du lịch 20.45 C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.75 D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00
17 7810201 Quản trị khách sạn 19.70 D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 922.00
2 7140209 Sư phạm Toán học 928.00
3 7140211 Sư phạm Vật lý 927.00
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 928.00
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 926.00
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 919.00
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 685.00
8 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) 800.00
9 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) 819.00
10 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) 798.00
11 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 757.00
12 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 670.00
13 7420203 Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 566.00
14 7440112 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) 560.00
15 7810101 Du lịch 748.00
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 688.00
17 7810201 Quản trị khách sạn 721.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.97 D01; C04; C03; C01; B03; C02
2 7140209 Sư phạm Toán học 28.41 A00; A01; D07; X26; B00; D01
3 7140211 Sư phạm Vật lý 28.32 A00; A01; A02; C01; X06
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.41 C00; D01; D14; D15; C03; C04
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 28.20 D01; D14; D15; D09; D10
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.91 C00; A07; D14; D15; C03; C04
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 20.55 D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07
8 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) 24.06 D04; D01; D14; D15; D09; D10
9 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) 24.60 C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15
10 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) 24.00 C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15
11 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 22.80 C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15
12 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 20.15 D01; A01; D09; D10; A00; X10; X07
13 7420203 Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 17.10 B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14
14 7440112 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) 17.00 A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02
15 7810101 Du lịch 22.45 C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.75 D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00
17 7810201 Quản trị khách sạn 21.70 D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.