video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.6 K lượt search
UKH

Điểm chuẩn trường Đại học Khánh Hòa 2022 - 2023

Mã trường: UKH 5.0 1.6 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Khánh Hòa 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Khánh Hòa thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.25 A00; D01; C00; D14
2 7140209 Sư phạm Toán học 23.60 A00; B00; A01; D07
3 7140211A Sư phạm Vật lý (KHTN) 20.25 A00; B00; A01; D07
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 23.00 C00; D14; D15; D01
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 23.60 D01; A01; D14; D15
6 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 19.00 D01; A01; D14; D15
7 7220201A Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 15.00 D01; A01; D14; D15
8 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) 15.00 D01; D04; D14; D15
9 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) 18.00 C00; C19; C20; D01
10 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) 15.00 C00; C19; C20; D01
11 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 18.00 C00; C19; C20; D01
12 7310630A Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) 15.00 C00; C19; C20; D01
13 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 16.00 D01; A01; D14; D15
14 7340101A Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) 15.50 D01; A01; D14; D15
15 7340101B Quản trị kinh doanh (Marketing) 20.00 D01; A01; D14; D15
16 7420203A Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 15.00 A00; B00; A01; D07
17 7440112 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) 15.00 A00; B00; A01; D07
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 D01; A01; D14; D15
19 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 D01; A01; D14; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 670.00
2 7140209 Sư phạm Toán học 630.00
3 7140211A Sư phạm Vật lý (KHTN) 670.00
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 670.00
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 670.00
6 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 450.00
7 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) 450.00
8 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) 450.00
9 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) 450.00
10 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 450.00
11 7310630A Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) 450.00
12 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 450.00
13 7340101A Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) 450.00
14 7340101B Quản trị kinh doanh (Marketing) 450.00
15 7420203A Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 450.00
16 7440112 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) 450.00
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 450.00
18 7810201 Quản trị khách sạn 450.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.50 A00; D01; C00; D14
2 7140209 Sư phạm Toán học 25.00 A00; B00; A01; D07
3 7140211A Sư phạm Vật lý (KHTN) 25.00 A00; B00; A01; D07
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.00 C00; D14; D15; D01
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.00 D01; A01; D14; D15
6 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 19.00 D01; A01; D14; D15
7 7220201A Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 19.00 D01; A01; D14; D15
8 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) 18.00 D01; D04; D14; D15
9 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) 18.00 C00; C19; C20; D01
10 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) 18.00 C00; C19; C20; D01
11 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 18.00 C00; C19; C20; D01
12 7310630A Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) 18.00 C00; C19; C20; D01
13 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 18.00 D01; A01; D14; D15
14 7340101A Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) 18.00 D01; A01; D14; D15
15 7340101B Quản trị kinh doanh (Marketing) 20.00 D01; A01; D14; D15
16 7420203A Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 16.00 A00; B00; A01; D07
17 7440112 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) 16.00 A00; B00; A01; D07
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 D01; A01; D14; D15
19 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 D01; A01; D14; D15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.