Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Miền Đông
Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Miền Đông
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công nghệ Miền Đông
- Tên tiếng Anh: Mien Dong University of Technology (MUT)
- Mã trường: DMD
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học Liên thông Văn bằng 2
- Địa chỉ:
+ Trụ sở chính: Nút giao đường cao tốc KP Trần Hưng Đạo, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
+ Cơ sở Biên Hòa: 1475 Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- SĐT: (02513) 772.668 772.669 Cơ sở Biên Hòa: (0251) 3917361
- Email: tuyensinhmut@gmail.com
- Website: http://www.mut.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/mut.edu/
Thông tin tuyển sinh
Năm 2025, trường Đại học Công nghệ Miền Đông tuyển trên 3 phương thức. Trong đó, trường mở mới thêm 5 ngành đào tạo để tuyển sinh.
Năm 2025, trường Đại học Công nghệ Miền Đông tuyển sinh dựa trên 3 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT 2025
Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT bằng điểm cả năm lớp 12
Phương thức 3: Xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP.HCM 2025
1. Quy tắc quy định đối tượng đủ ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
1.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề (Dược học)
a) Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Ngưỡng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
b) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ)
Thí sinh xét tuyển vào ngành Dược học có tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12 đạt từ 24 điểm (kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá học lực xếp loại từ giỏi 8.0 trở lên).
c) Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Thí sinh xét tuyển vào ngành Dược có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2025 đạt từ 600 điểm trở lên và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào của Bộ GD&ĐT (kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá học lực xếp loại từ giỏi 8.0 trở lên).
1.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng chuẩn đầu vào đối với ngành Luật kinh tế năm 2025
a) Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Xét tuyển những thí sinh đạt từ 18 điểm trở lên (đảm bảo theo quy định ngưỡng đầu vào của Bộ GD&ĐT).
b) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ)
Thí sinh xét tuyển vào ngành Luật kinh tế có tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên. Tuy thuộc tổ hợp, điểm Toán hoặc Ngữ Văn trung bình cả năm lớp 12 phải đạt từ 6.0 trở lên.
c) Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Thí sinh xét tuyển vào ngành Luật kinh tế có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2025 đạt từ 530 điểm trở lên (trong đó điểm Toán hoặc Ngữ văn phải đạt từ 80 điểm trở lên).
1.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các ngành khác (còn lại)
a) Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Điểm xét tuyển thí sinh đạt từ 15 điểm trở lên theo tổ hợp đăng ký.
b) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ)Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ) thì sinh đạt điểm trung bình cả năm lớp 12 từ 5,0 điểm trở lên;
Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ) theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12 thì tổng điểm đạt từ 15 điểm trở lên.
(Điểm xét tuyển = Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3 >= 15 điểm)
c) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực
Điểm xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh từ 530 điểm.
1.4. Quy định ngưỡng đầu vào
Trường sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT. Ngoài ra, đối với phương thức xét tuyển, ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của từng đối tượng trong mỗi nhóm xét tuyển.
1.5. Quy đổi điểm trúng tuyển
Trường sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
2. Chỉ tiêu tuyển sinh
| Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Số lượng | Phương thức xét tuyển |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 110 | Điểm thi THPT |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 110 | Điểm học bạ |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 110 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 110 | Điểm thi THPT |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 110 | Điểm học bạ |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 110 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7310608 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 30 | Điểm thi THPT |
| 7310608 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 30 | Điểm học bạ |
| 7310608 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 30 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7340101 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 100 | Điểm thi THPT |
| 7340101 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 100 | Điểm học bạ |
| 7340101 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 100 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7340114 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | 80 | Điểm thi THPT |
| 7340114 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | 80 | Điểm học bạ |
| 7340114 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 80 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7340120 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 40 | Điểm thi THPT |
| 7340120 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 40 | Điểm học bạ |
| 7340120 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 40 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7340205 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | 40 | Điểm thi THPT |
| 7340205 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | 40 | Điểm học bạ |
| 7340205 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 40 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7340301 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 60 | Điểm thi THPT |
| 7340301 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 60 | Điểm học bạ |
| 7340301 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 60 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7380107 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 80 | Điểm thi THPT |
| 7380107 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 80 | Điểm học bạ |
| 7380107 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 80 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7480201 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01 | 120 | Điểm thi THPT |
| 7480201 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01 | 120 | Điểm học bạ |
| 7480201 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 120 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7510205 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01 | 120 | Điểm thi THPT |
| 7510205 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01 | 120 | Điểm học bạ |
| 7510205 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 120 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7510601 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01; M01; M02 | 40 | Điểm thi THPT |
| 7510601 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01; M01; M02 | 40 | Điểm học bạ |
| 7510601 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 40 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7510605 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | 100 | Điểm thi THPT |
| 7510605 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | 100 | Điểm học bạ |
| 7510605 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 100 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7640101 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; B00; C08; D07 | 60 | Điểm thi THPT |
| 7640101 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; B00; C08; D07 | 60 | Điểm học bạ |
| 7640101 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 60 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7720201 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 | 70 | Điểm thi THPT |
| 7720201 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 | 70 | Điểm học bạ |
| 7720201 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 70 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7210403 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C01; D01 - Điểm thi THPT | 60 | Điểm thi THPT |
| 7210403 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C01; D01; V02; V03; V05; V06 | 60 | Điểm học bạ |
| 7210403 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 60 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7340122 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 50 | Điểm thi THPT |
| 7340122 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 50 | Điểm học bạ |
| 7340122 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 50 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7340201 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 | 40 | Điểm thi THPT |
| 7340201 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 | 40 | Điểm học bạ |
| 7340201 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 40 | Điểm ĐGNL HCM | |
| 7320104 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | 50 | Điểm thi THPT |
| 7320104 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | 50 | Điểm học bạ |
| 7320104 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 50 | Điểm ĐGNL HCM |
Ngành đào tạo năm 2025 và học phí

Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 | |
| 7 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 | 15 | |
| 11 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 18 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 16 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01 | 15 | |
| 18 | 7640101 | Thú Y | A00; B00; C08; D07 | 15 | |
| 19 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 | 19 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; D01; V02; V03; V05; V06 | 15 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 15 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 15 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | 15 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 15 | |
| 7 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | 15 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 15 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 15 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 | 15 | |
| 11 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | 15 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 15 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 môn Toán hoặc Văn >= 6.0 |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; K01 | 15 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; K01 | 15 | |
| 16 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | 15 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01; K01 | 15 | |
| 18 | 7640101 | Thú Y | A00; B00; C08; D07 | 15 | |
| 19 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 | 24 | Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 530 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 530 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung | 530 | ||
| 4 | 7310608 | Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) | 530 | ||
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 530 | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 530 | ||
| 7 | 7340114 | Digital Marketing | 530 | ||
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 530 | ||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 530 | ||
| 10 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 530 | ||
| 11 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 530 | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | 530 | ||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 530 | Điểm môn Toán hoặc Văn >= 180 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 530 | ||
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 530 | ||
| 16 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 530 | ||
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 530 | ||
| 18 | 7640101 | Thú Y | 530 | ||
| 19 | 7720201 | Dược học | 600 | Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi |
1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 15 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D15 | 15 | |
| 3 | 7310608 | Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) | A01; C00; D01; D15 | 15 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 5 | 7340114 | Digital marketing | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 7 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 12 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 13 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 14 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C08; D07 | 15 | |
| 15 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 21 |
2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; C01; D01 | 16.5 | ĐTB 3 môn học bạ L12 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 5.5 | ĐTB học kì 1 L12 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 5.5 | ĐTB cả năm L12 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | ĐTB 3 môn học bạ L12 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 5.5 | ĐTB học kì 1 L12 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 5.5 | ĐTB cả năm L12 | |
| 7 | 7310608 | Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) | 5.5 | ĐTB cả năm L12 | |
| 8 | 7310608 | Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | ĐTB 3 môn học bạ L12 |
| 9 | 7310608 | Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) | 5.5 | ĐTB học kì 1 L12 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) | 5.5 | ĐTB cả năm L12 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | ĐTB 3 môn học bạ L12 |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) | 5.5 | ĐTB học kì 1 L12 | |
| 13 | 7340114 | Digital marketing | 5.5 | ĐTB học kì 1 L12 | |
| 14 | 7340114 | Digital marketing | 5.5 | ĐTB cả năm L12 | |
| 15 | 7340114 | Digital marketing | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | ĐTB 3 môn học bạ L12 |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | ĐTB 3 môn học bạ L12 |
| 17 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 5.5 | ĐTB học kì 1 L12 | |
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 5.5 | ĐTB cả năm L12 | |
| 19 | 7340205 | Fintech (Công nghệ tài chính) | A00; A01; C01; D01 | 16.5 | ĐTB 3 môn học bạ L12 |
| 20 | 7340205 | Fintech (Công nghệ tài chính) | 5.5 | ĐTB học kì 1 L12 | |
| 21 | 7340205 | Fintech (Công nghệ tài chính) | 5.5 | ĐTB cả năm L12 | |
| 22 | 7340301 | Kế toán | 5.5 | ĐTB cả năm L12 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 16.5 | ĐTB 3 môn học bạ L12 |
| 24 | 7340301 | Kế toán | 5.5 | ĐTB học kì 1 L12 | |
| 25 | 7380107 | Luật kinh tế | 5.5 | ĐTB cả năm L12 | |
| 26 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C01; D01 | 16.5 | ĐTB 3 môn học bạ L12 |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 5.5 | ĐTB học kì 1 L12 | |
| 28 | 7480201 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ phần mềm; An toàn thông tin; Trí tuệ nhân tạo) | 5.5 | ĐTB cả năm L12 | |
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ phần mềm; An toàn thông tin; Trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; C01; D01 | 16.5 | ĐTB 3 môn học bạ L12 |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ phần mềm; An toàn thông tin; Trí tuệ nhân tạo) | 5.5 | ĐTB học kì 1 L12 | |
| 31 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 5.5 | ĐTB cả năm L12 | |
| 32 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 16.5 | ĐTB 3 môn học bạ L12 |
| 33 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 5.5 | ĐTB học kì 1 L12 | |
| 34 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 16.5 | ĐTB 3 môn học bạ L12 |
| 35 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 5.5 | ĐTB học kì 1 L12 | |
| 36 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 5.5 | ĐTB cả năm L12 | |
| 37 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | ĐTB 3 môn học bạ L12 |
| 38 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 5.5 | ĐTB học kì 1 L12 | |
| 39 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 5.5 | ĐTB cả năm L12 | |
| 40 | 7640101 | Thú y | 5.5 | ĐTB học kì 1 L12 | |
| 41 | 7640101 | Thú y | 5.5 | ĐTB cả năm L12 | |
| 42 | 7640101 | Thú y | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | ĐTB 3 môn học bạ L12 |
| 43 | 7720201 | Dược học | 8 | ĐTB học kì 1 L12 | |
| 44 | 7720201 | Dược học | 8 | ĐTB cả năm L12 | |
| 45 | 7720201 | Dược học | A00; A01; C00; D01 | 21 | ĐTB 3 môn học bạ L12 |
3. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 530 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 530 | ||
| 3 | 7310608 | Đông phương học | 530 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 530 | ||
| 5 | 7340114 | Digital marketing | 530 | ||
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 530 | ||
| 7 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 570 | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 530 | ||
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 530 | ||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 570 | ||
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 530 | ||
| 12 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 530 | ||
| 13 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 530 | ||
| 14 | 7640101 | Thú y | 530 | ||
| 15 | 7720201 | Dược học | 630 | HL cả năm L12 đạt loại Giỏi |
C. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 4 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 15 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung | A01; C00; D01; D15 | 15 | |
| 7 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D15 | 15 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 9 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 10 | 7340114 | Digital marketing | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 11 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 21 | |
| 12 | 7640101 | Bác sĩ thú y | A00; B00; C08; D07 | 15 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 15 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 |
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU) đã công bố điểm chuẩn xét tuyển cho năm 2023, giữ nguyên tiêu chí điểm thi THPT như năm trước với điểm sàn trúng tuyển là 15 điểm và điểm xét tuyển học bạ từ 18 điểm trở lên, điểm thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia (ĐGNL ĐHQG) phải đạt từ 600 điểm trở lên.
Năm nay, EIU đã ghi nhận một sự gia tăng ấn tượng trong lần xét tuyển đợt 1 tăng 69% thí sinh trúng tuyển vào trường so với năm 2022. Điểm trung bình của 3 môn xét tuyển điểm thi THPT của tất cả thí sinh trúng tuyển vào EIU đạt mức 21.98 điểm.
Đặc biệt, điểm sáng của năm nay không thể không kể đến thủ khoa của EIU, một học sinh xuất sắc đến từ khối D01 tỉnh Tây Ninh. Thủ khoa này đã xuất sắc trúng tuyển vào ngành Kỹ thuật Phần mềm với điểm 27.1 (không tính điểm cộng ưu tiên).
Để tạo điều kiện thuận lợi cho các học sinh khác, EIU cũng duy trì chỉ tiêu xét tuyển đợt 2, cung cấp cơ hội thêm cho các ứng viên quan tâm đến 8 ngành đào tạo của trường.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 18 | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 18 | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 18 | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 4 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01 | 18 | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 18 | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung | A01; C00; D01; D15 | 18 | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 7 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D15 | 18 | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 18 | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 9 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 18 | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 10 | 7340114 | Digital marketing | A00; A01; C00; D01 | 18 | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 11 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 18 | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 12 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 18 | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 13 | 7640101 | Bác sĩ thú y | A00; B00; C08; D07 | 18 | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 14 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; C08; D07 | 18 | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 16 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 17 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18 | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 6 | Điểm trung bình cả năm lớp 12 |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 6 | Điểm trung bình cả năm lớp 12 |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 6 | Điểm trung bình cả năm lớp 12 |
| 21 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01 | 6 | Điểm trung bình cả năm lớp 12 |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 6 | Điểm trung bình cả năm lớp 12 |
| 23 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung | A01; C00; D01; D15 | 6 | Điểm trung bình cả năm lớp 12 |
| 24 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D15 | 6 | Điểm trung bình cả năm lớp 12 |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 6 | Điểm trung bình cả năm lớp 12 |
| 26 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 6 | Điểm trung bình cả năm lớp 12 |
| 27 | 7340114 | Digital marketing | A00; A01; C00; D01 | 6 | Điểm trung bình cả năm lớp 12 |
| 28 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 6 | Điểm trung bình cả năm lớp 12 |
| 29 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 6 | Điểm trung bình cả năm lớp 12 |
| 30 | 7640101 | Bác sĩ thú y | A00; B00; C08; D07 | 6 | Điểm trung bình cả năm lớp 12 |
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; C08; D07 | 6 | Điểm trung bình cả năm lớp 12 |
| 32 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 6 | Điểm trung bình cả năm lớp 12 |
| 33 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 6 | Điểm trung bình cả năm lớp 12 |
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 6 | Điểm trung bình cả năm lớp 12 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 530 | ||
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 570 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 530 | ||
| 4 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 570 | ||
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 530 | ||
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung | 530 | ||
| 7 | 7310608 | Đông phương học | 530 | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 530 | ||
| 9 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 530 | ||
| 10 | 7340114 | Digital marketing | 530 | ||
| 11 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 530 | ||
| 12 | 7720201 | Dược học | 630 | ||
| 13 | 7640101 | Bác sĩ thú y | 530 | ||
| 14 | 7720301 | Điều dưỡng | 530 | ||
| 15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 530 | ||
| 16 | 7380107 | Luật kinh tế | 530 | ||
| 17 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 530 |
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU) đã công bố điểm chuẩn xét tuyển cho năm 2023, giữ nguyên tiêu chí điểm thi THPT như năm trước với điểm sàn trúng tuyển là 15 điểm và điểm xét tuyển học bạ từ 18 điểm trở lên, điểm thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia (ĐGNL ĐHQG) phải đạt từ 600 điểm trở lên.
Năm nay, EIU đã ghi nhận một sự gia tăng ấn tượng trong lần xét tuyển đợt 1 tăng 69% thí sinh trúng tuyển vào trường so với năm 2022. Điểm trung bình của 3 môn xét tuyển điểm thi THPT của tất cả thí sinh trúng tuyển vào EIU đạt mức 21.98 điểm.
Đặc biệt, điểm sáng của năm nay không thể không kể đến thủ khoa của EIU, một học sinh xuất sắc đến từ khối D01 tỉnh Tây Ninh. Thủ khoa này đã xuất sắc trúng tuyển vào ngành Kỹ thuật Phần mềm với điểm 27.1 (không tính điểm cộng ưu tiên).
Để tạo điều kiện thuận lợi cho các học sinh khác, EIU cũng duy trì chỉ tiêu xét tuyển đợt 2, cung cấp cơ hội thêm cho các ứng viên quan tâm đến 8 ngành đào tạo của trường.
Học phí
Theo thông báo chính thức từ Trường Đại học Công nghệ Miền Đông, mức học phí năm học mới được áp dụng theo học kỳ, với 2 học kỳ chính mỗi năm học. Mức học phí được phân chia theo ngành học, phù hợp với đặc thù đào tạo và chi phí vận hành của từng chương trình.
Mức học phí các ngành đào tạo
11.000.000 VNĐ/học kỳ: Đây là mức học phí thấp nhất, áp dụng cho các ngành:
+ Ngôn ngữ Anh
+ Quản trị Kinh doanh
+ Kế toán
+ Kinh doanh Quốc tế
+ Tài chính Ngân hàng
+ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
+ Luật Kinh tế
+ Công nghệ thông tin
+ Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành
12.500.000 VNĐ/học kỳ: Mức học phí này áp dụng cho ngành: Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
15.000.000 VNĐ/học kỳ: Đây là mức học phí cao nhất, áp dụng cho ngành: Dược học

Xét trên mặt bằng chung của các trường đại học tư thục tại khu vực phía Nam, mức học phí của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông được đánh giá là hợp lý, có tính cạnh tranh cao – đặc biệt với các ngành khối kinh tế, ngôn ngữ và công nghệ thông tin.
Mức học phí cao hơn ở các ngành như Công nghệ Kỹ thuật Ô tô và Dược học phản ánh đúng tính chất đặc thù của ngành đào tạo – nơi mà nhu cầu thực hành, cơ sở thiết bị và nhân lực giảng dạy chuyên môn có vai trò rất lớn trong việc đảm bảo chất lượng đầu ra.
Việc giữ học phí ổn định trong bối cảnh chi phí đào tạo ngày càng tăng cũng là một điểm tích cực, thể hiện cam kết đồng hành cùng sinh viên của trường trong giai đoạn hậu đại dịch và phục hồi kinh tế.
B. Học phí trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2024 - 2025
Vào ngày 07 tháng 5 năm 2024, Phòng Tài chính Kế toán của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông đã ban hành thông báo về các mức thu học phí, phí và lệ phí cho năm học 2024-2025.
1. Mức học phí theo tín chỉ
+ 900.000 VNĐ/tín chỉ: Áp dụng cho các môn chung (lý luận chính trị) dành cho tất cả các ngành.
+ 925.000 VNĐ/tín chỉ (học phần đại cương) và 975.000 VNĐ/tín chỉ (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành): Áp dụng cho các ngành Digital Marketing, Kế toán, Quản trị kinh doanh và Logistics.
+ 950.000 VNĐ/tín chỉ (học phần đại cương) và 1.000.000 VNĐ/tín chỉ (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành): Áp dụng cho các ngành Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung.
+ 1.050.000 VNĐ/tín chỉ (học phần đại cương) và 1.100.000 VNĐ/tín chỉ (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành): Áp dụng cho các ngành Dược học và Bác sĩ thú y.
+ 1.050.000 VNĐ/tín chỉ (học phần đại cương) và 1.100.000 VNĐ/tín chỉ (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành): Áp dụng cho ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô.
+ 1.160.000 VNĐ/tín chỉ (đại cương) và 1.110.000 VNĐ/tín chỉ (cơ sở ngành, chuyên ngành): Áp dụng cho ngành Công nghệ thông tin.
Các học phần học lại, học cải thiện, học bổ sung sẽ có mức thu học phí tương ứng với từng ngành.
2. Mức phí các môn học đặc biệt và chuẩn đầu ra
+ Giáo dục quốc phòng: 350.000 VNĐ/tín chỉ (bao gồm phí cấp chứng chỉ).
+ Giáo dục thể chất: 550.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Kỹ năng mềm: 550.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Tiếng Anh tăng cường: 550.000 VNĐ/tín chỉ (dành cho sinh viên từ khóa 2021 trở đi, đã bao gồm giáo trình).
+ Tin học chuẩn đầu ra: 550.000 VNĐ/tín chỉ (đã bao gồm giáo trình).
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 60 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 110 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 110 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 |
| 4 | 7310608 | Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) | 30 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) | 100 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 |
| 7 | 7340114 | Digital marketing | 80 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 40 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 40 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 |
| 11 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 40 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 |
| 12 | 7340301 | Kế toán | 60 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 80 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 120 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01 |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 120 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01 |
| 16 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 40 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01; M01; M02 |
| 17 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 100 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 |
| 18 | 7640101 | Thú y | 60 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; B00; C08; D07 |
| 19 | 7720201 | Dược học | 70 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 |


