video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1 K lượt search
DMD

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2023 mới nhất

Mã trường: DMD 5.0 1 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D14; D15
3 7220204 Ngôn ngữ Trung 15.00 A01; C00; D01; D15
4 7310608 Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) 15.00 A01; C00; D01; D15
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00
6 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C00; D01
7 7340114 Digital Marketing 15.00 A00; A01; C00; D01
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; C00; D01
9 7340122 Thương mại điện tử 15.00
10 7340201 Tài chính Ngân hàng 15.00
11 7340205 Công nghệ tài chính 15.00
12 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; D01
13 7380107 Luật kinh tế 15.00 A00; A01; C00; D01
14 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; C01; D01
16 7510601 Quản lý công nghiệp 15.00
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; C00; D01
18 7640101 Thú Y 15.00 A00; B00; C08; D07
19 7720201 Dược học 21.00 A00; B00; C08; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 530.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 530.00
3 7220204 Ngôn ngữ Trung 530.00
4 7310608 Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) 530.00
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 530.00
6 7340101 Quản trị kinh doanh 530.00
7 7340114 Digital Marketing 530.00
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 530.00
9 7340122 Thương mại điện tử 530.00
10 7340201 Tài chính Ngân hàng 530.00
11 7340205 Công nghệ tài chính 570.00
12 7340301 Kế toán 530.00
13 7380107 Luật kinh tế 530.00
14 7480201 Công nghệ thông tin 570.00
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 530.00
16 7510601 Quản lý công nghiệp 530.00
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 530.00
18 7640101 Thú Y 530.00
19 7720201 Dược học 630.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa -
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; D01; D14; D15
3 7220204 Ngôn ngữ Trung 18.00 A01; C00; D01; D15
4 7310608 Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) 18.00 A01; C00; D01; D15
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện -
6 7340101 Quản trị kinh doanh - A00; A01; C00; D01
7 7340114 Digital Marketing - A00; A01; C00; D01
8 7340120 Kinh doanh quốc tế - A00; A01; C00; D01
9 7340122 Thương mại điện tử -
10 7340201 Tài chính Ngân hàng -
11 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 A00; A01; C01; D01
12 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C01; D01
13 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; A01; C00; D01
14 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; D01
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; C01; D01
16 7510601 Quản lý công nghiệp 18.00
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; C00; D01
18 7640101 Thú Y 18.00 A00; B00; C08; D07
19 7720201 Dược học 18.00 A00; B00; C08; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.