Đề án tuyển sinh trường Đại học Gia Định
Video giới thiệu trường Đại học Gia Định
Giới thiệu
-
Tên trường: Đại học Gia Định
-
Tên tiếng Anh: Gia Dinh University
-
Mã trường: GDU
-
Loại trường: Dân lập
-
Hệ đào tạo: Cao đẳng Đại học Liên thông Tại chức Văn bằng 2 Liên kết quốc tế
-
Địa chỉ:
+ Cơ sở chính: Số 72 Đường số 9 Liêu Bình Hương nối dài, Ấp Tân Tiến, Xã Tân Thông Hội, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở Hoàng Văn Thụ: 185-187 Hoàng Văn Thụ, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở Tân Sơn Nhất: 371 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.
-
SĐT: 0961.12.10.18 0962.12.10.18
-
Email: gduniversity@giadinh.edu.vn
-
Website: http://giadinh.edu.vn/
-
Facebook: www.facebook.com/TruongDaihocGiaDinh/
Thông tin tuyển sinh
Thí sinh có thể lựa chọn một trong những phương thức dưới đây để có cơ hội trở thành tân GDUers:
1. Đối với nhóm ngành đang đào tạo và ngành mới mở năm 2025
GDU tiến hành xét tuyển theo 3 phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Nhà trường sẽ công bố khi có điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 và theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT).
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT với 2 hình thức:
Hình thức 1: (Theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12) - Thí sinh được xét tuyển khi có điểm trung bình cộng ba môn trong tổ hợp (Điểm trung bình cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm trung bình cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm trung bình cả năm lớp 12 môn 3) đạt từ 17 điểm trở lên.
Hình thức 2: (Theo điểm trung bình tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12) - [(Điểm TB cả năm lớp 11 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 3) + (Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2
+ Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3)] /2 đạt từ 17 điểm trở lên.
- Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM. Nhà trường sẽ công bố điểm xét tuyển sau kỳ thi.
2. Đối với nhóm ngành sức khỏe
GDU xét tuyển theo ba phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Ngưỡng đảm bảo chất lượng khối ngành Sức khỏe do Bộ GD&ĐT quy định: Nhà trường sẽ công bố khi có điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 (theo lịch của Bộ GD&ĐT).
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 11 và lớp 12.
Hình thức 1 (Theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12):
• Ngành Răng hàm mặt: (Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3) >= 22.5 điểm.
• Ngành Điều Dưỡng và Kỹ thuật phục hồi chức năng: (Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3) >= 19 điểm.
Hình thức 2 (Theo điểm trung bình tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12)
• Ngành Răng hàm mặt: [(Điểm TB cả năm lớp 11 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 3) + (Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3)] /2 >= 22.5 điểm.
• Ngành Điều Dưỡng và Kỹ thuật phục hồi chức năng: [(Điểm TB cả năm lớp 11 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 3) + (Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3)] /2 >= 19 điểm.
- Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM. Nhà trường sẽ công bố điểm xét tuyển sau kỳ thi.
LƯU Ý:
- Ngưỡng đầu vào ngành Răng Hàm Mặt dành cho thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8 điểm trở lên.
- Ngưỡng đầu vào ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng, Điều dưỡng dành cho thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
Năm 2025, GDU đào tạo các ngành trong nhiều lĩnh vực như: Răng Hàm Mặt, Công nghệ thông tin, Truyền thông, Quản trị - Marketing, Kinh doanh, Tâm lý học, Trí tuệ nhân tạo, Luật, Ngôn ngữ, Tài chính - Thương mại,… Đặc biệt, năm nay, Nhà trường dự kiến mở thêm ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật phục hồi chức năng. Đây đều là những ngành nghề có tính ổn định cao, nhu cầu nhân lực lớn và cơ hội phát triển bền vững trong tương lai.

Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Gia Định năm 2025 mới nhất



B. Điểm chuẩn Đại học Gia Định năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Gia Định 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 2 | 7310608 | Đông phương học | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 4 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 9 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 12 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 14 | 7380101 | Luật | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; A01; C00; D01 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Gia Định 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 2 | 7310608 | Đông phương học | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 11 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 12 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 16.5 | |
| 13 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 16.5 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 16.5 | |
| 15 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 16.5 |
3. Điểm chuẩn Đại học Gia Định 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 2 | 7310608 | Đông phương học | 600 | ||
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 4 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 600 | ||
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600 | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 7 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600 | ||
| 9 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 600 | ||
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600 | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 600 | ||
| 12 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600 | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 14 | 7380101 | Luật | 600 | ||
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | 600 | ||
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 600 | ||
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 | ||
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 |
C. Điểm chuẩn Đại học Gia Định năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Gia Định chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Năm 2023, GDU xét tuyển 3 phương thức: xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, xét kết quả học bạ THPT, xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 16.25 | |
| 2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A01; A01; C00; D01 | 15.75 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 9 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và quản lỹ chuỗi cung ứng | A01; A01; C00; D01 | 16 | |
| 11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 13 | 7380101 | Luật | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 15 | 7310608 | Đông phương học | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 17 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tài năng) | A00; A01; C00; C01; D01 | 18 | |
| 19 | 7340115 | Marketing (Chương trình tài năng) | A00; A01; C00; C01; D01 | 18 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Chương trình tài năng) | A00; A01; C00; C01; D01 | 18 |




