Đề án tuyển sinh trường Đại học Hoa Sen
Video giới thiệu trường Đại học Hoa Sen
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Hoa Sen
- Tên tiếng Anh: Hoa Sen University (HSU)
- Mã trường: HSU
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ:
+ Trụ sở chính: 08 Nguyễn Văn Tráng, P. Bến Thành, Q.1, Tp.HCM
+ Cơ sở 1: 93 Cao Thắng, P.3, Q.3, Tp.HCM
+ Cơ sở 2: 120 Bis Sương Nguyệt Ánh, P. Bến Thành, Q.1, Tp.HCM
+ Cơ sở 3: Đường số 5, CVPM Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12, Tp.HCM
+ Cơ sở 4: Đường số 3, CVPM Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12, Tp.HCM
- SĐT: 028.7309.1991
- Email: tuyensinh@hoasen.edu.vn
- Website: https://www.hoasen.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/HoaSenUni/
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh năm 2025 của ĐH Hoa Sen (HSU) được nhà trường công bố bao gồm phương thức tuyển sinh, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển,...
Năm 2025, Trường Đại học Hoa Sen dự kiến tuyển sinh 3000 sinh viên qua 5 phương thức như sau:
1) Phương thức 1: Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 (30% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh)
2) Phương thức 2: Xét tuyển trên học bạ Trung học phổ thông (40% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh)
3) Phương thức 3: Xét tuyển bằng Đánh giá Năng lực theo chuẩn Đại học Hoa Sen (10% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh)
4) Phương thức 4: Xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia Hà Nội và ĐH Quốc gia TP.HCM 2025 (10% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh)
5) Phương thức 5: Xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Hoa Sen (10% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh)
Trường ĐH Hoa Sen dự kiến tuyển sinh cho 31 ngành đào tạo, trong đó có 1 ngành mới mở năm 2025 là ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc. Chi tiết các ngành tuyển sinh năm 2025 được đăng tải dưới đây:
Chỉ tiêu, các ngành bậc đại học, mã ngành và tổ hợp môn
| STT | Ngành bậc đại học | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| Khoa Kinh tế – Quản trị | |||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01/D03, D09 |
| 2 | Quản trị nhân lực | 7340404 | |
| 3 | Kinh tế thể thao | 7310113 | |
| Khoa Marketing – Truyền thông | |||
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01/D03, D09 |
| 5 | Quan hệ công chúng | 7320108 | |
| 6 | Quản trị Công nghệ truyền thông | 7340410 | |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | |
| 8 | Digital Marketing | 7340114 | |
| Khoa Tài chính – Ngân hàng | |||
| 9 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01/D03, D09 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | |
| 11 | Công nghệ Tài chính | 7340205 | |
| Khoa Logistics – Thương mại quốc tế | |||
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01/D03, D09 |
| 13 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122 | |
| Khoa Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn | |||
| 15 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01/D03, D09 |
| Quản trị khách sạn chương trình Elite | 7810201E | ||
| 16 | Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống | 7810202 | |
| Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống Elite | 7810202E | ||
| 17 | Quản trị sự kiện | 7340412 | |
| 18 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | |
| Khoa Công nghệ thông tin | |||
| 19 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01/D03, D07 |
| 20 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | |
| 21 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | |
| Khoa Luật – Tâm lý | |||
| 22 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01/D03, D09 |
| 23 | Luật | 7380101 | |
| 24 | Tâm lý học | 7310401 | A01, D01, D08, D09 |
| Khoa Ngôn ngữ – Văn hóa quốc tế | |||
| 25 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 |
D01, D09, D14, D15 Nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh; Điểm thi môn Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5,00 điểm trở lên. |
| 26 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, D09 |
| 27 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01, D01, D09, D14 |
| Khoa Thiết kế – Nghệ thuật | |||
| 28 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A01, D01, D09, D14 |
| 29 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | |
| 30 | Thiết kế nội thất | 7580108 | |
| 31 | Nghệ thuật số | 7210408 | |
| Thời gian nộp hồ sơ | Phương thức xét tuyển | Hồ sơ xét tuyển |
| Đợt 1: Từ ngày 02/01/2025 đến 17g00 ngày 31/3/2025 |
Căn cứ xét: – Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 3 học kỳ Trung học phổ thông, HK2 lớp 11, HK1 lớp 12, HK2 lớp 12 (phương thức 2.1). – Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) trung học phổ thông theo tổ hợp 3 môn HK2 lớp 11, HK1 lớp 12, HK2 lớp 12 (phương thức 2.2). – Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 6 học kỳ Trung học phổ thông, cả năm lớp 10, cả năm lớp 11, cả năm lớp 12 (phương thức 2.3). – Xét tuyển bằng Đánh giá Năng lực theo chuẩn Đại học Hoa Sen (phương thức 3). – Xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia Hà Nội và ĐH Quốc gia TP.HCM 2025 (phương thức 4). – Xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Hoa Sen (phương thức 5). |
– Phương thức 2: In Phiếu đăng ký xét tuyển (điền online), bản sao (*) học bạ THPT (phương thức 2), bản sao (*) bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đem theo các bản chính để đối chiếu). – Phương thức 3,4,5: Phiếu đăng ký xét tuyển (điền online), bản sao (*) bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời và nộp kèm một trong các giấy tờ sau: bản sao (*) bằng cao đẳng/bằng trung cấp chuyên nghiệp/ chứng chỉ Anh văn quốc tế/ Phiếu đăng ký tham gia phỏng vấn/ Phiếu điểm thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia cấp năm 2025… tương ứng với một trong các điều kiện đăng ký xét tuyển. – Hồ sơ minh chứng ưu tiên (nếu có). – Lệ phí xét tuyển: Thực hiện theo quy định của liên Bộ Tài chính – BGDĐT hiện hành. |
| Công bố đủ điều kiện trúng tuyển phương thức 2, 3, 4 và 5 đợt 1: Mốc thời gian của Bộ GDĐT | ||
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 15 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 15 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 15 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 15 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 15 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 15 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 15 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 15 | |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 16 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 15 | |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 15 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 18 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 18 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 18 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 18 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 18 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 18 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 19.45 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 18 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 19.45 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 18.73 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 18 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 73 | Theo thang điểm 150 |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 73 | Theo thang điểm 150 |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 70 | Theo thang điểm 150 |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 652 | Theo thang điểm 1.200 |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 652 | Theo thang điểm 1.200 |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 626 | Theo thang điểm 1.200 |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
5. Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 18 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 18 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 18 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 18 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 18 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 18 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 18 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 18 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 18 |
6. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 19.45 | Điểm phỏng vấn |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 19.45 | Điểm phỏng vấn |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 18.73 | Điểm phỏng vấn |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
B. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 18 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5.0 điểm trở lên. |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09 | 16 | |
| 6 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 19 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; D09 | 17 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 11 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 18 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 19 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 22 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 18 | |
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 18 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 18 | |
| 26 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 27 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 30 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 32 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 |
2. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 6 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5.0 điểm trở lên. |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09 | 6 | |
| 6 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; D09 | 6 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 11 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 18 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 19 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 22 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 6 | |
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 6 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 6 | |
| 26 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 27 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 30 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 32 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 |
3. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 67 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 67 | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 67 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 67 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 67 | ||
| 6 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 67 | ||
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 67 | ||
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 67 | ||
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 67 | ||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 67 | ||
| 11 | 7340114 | Digital Marketing | 67 | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | 67 | ||
| 13 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 67 | ||
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 67 | ||
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 67 | ||
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 67 | ||
| 17 | 7340301 | Kế toán | 67 | ||
| 18 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 67 | ||
| 19 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 67 | ||
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 67 | ||
| 21 | 7380101 | Luật | 67 | ||
| 22 | 7380107 | Luật Kinh tế | 67 | ||
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 67 | ||
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 67 | ||
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 67 | ||
| 26 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 67 | ||
| 27 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 67 | ||
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 67 | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 67 | ||
| 30 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | 67 | ||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 67 | ||
| 32 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | 67 |
4. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 600 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 600 | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 600 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||
| 6 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 600 | ||
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 600 | ||
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600 | ||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 11 | 7340114 | Digital Marketing | 600 | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 13 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 600 | ||
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600 | ||
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 600 | ||
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600 | ||
| 17 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 18 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 600 | ||
| 19 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 600 | ||
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600 | ||
| 21 | 7380101 | Luật | 600 | ||
| 22 | 7380107 | Luật Kinh tế | 600 | ||
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 26 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 27 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 600 | ||
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 600 | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 | ||
| 30 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | 600 | ||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 600 | ||
| 32 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | 600 |
C. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Hoa Sen chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm trúng tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023

Điểm trúng tuyển của các tổ hợp môn đối với học sinh THPT thuộc khu vực 3 xét tuyển đại học hệ chính quy theo phương thức 1 (không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống);
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 2 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 4 | 7510605 | Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 5 | 7340201 | Tài chinh - Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 6 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện từ | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 11 | 7810201E | Quản trị khách sạn - Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 12 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 13 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 14 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 16 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 17 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 18 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 19 | |
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 15 | |
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 16 | |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 15 | |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 24 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 25 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; D01; D09; D14 | 16 | |
| 26 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 27 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 28 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 15 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên. |
| 29 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; D09 | 15 |
Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 theo phương thức 2 (xét tuyển dựa trên điểm học bạ THPT) và phương thức 4 (xét tuyển trên kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực Đại học quốc gia TP.HCM năm 2023) của Trường Đại học Hoa Sen dưới đây là điểm trúng tuyển dành cho học sinh THPT khu vực 3.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 2 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 4 | 7510605 | Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 5 | 7340201 | Tài chinh - Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 6 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện từ | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 11 | 7810201E | Quản trị khách sạn - Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 12 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 13 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 14 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 16 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 17 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 18 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 6 | |
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 6 | |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 6 | |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 24 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 25 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 26 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 27 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 28 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 6 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên. |
| 29 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; D09 | 6 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 2 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 3 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 600 | ||
| 4 | 7510605 | Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 5 | 7340201 | Tài chinh - Ngân hàng | 600 | ||
| 6 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 600 | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600 | ||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện từ | 600 | ||
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 | ||
| 11 | 7810201E | Quản trị khách sạn - Chương trình Elite | 600 | ||
| 12 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 600 | ||
| 13 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite | 600 | ||
| 14 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600 | ||
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành | 600 | ||
| 16 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 600 | ||
| 17 | 7340114 | Digital Marketing | 600 | ||
| 18 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 600 | ||
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | 600 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600 | ||
| 24 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 600 | ||
| 25 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 600 | ||
| 26 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 600 | ||
| 27 | 7210408 | Nghệ thuật số | 600 | ||
| 28 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên. | |
| 29 | 7310401 | Tâm lý học | 600 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 67 | ||
| 2 | 7340115 | Marketing | 67 | ||
| 3 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 67 | ||
| 4 | 7510605 | Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng | 67 | ||
| 5 | 7340201 | Tài chinh - Ngân hàng | 67 | ||
| 6 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 67 | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 67 | ||
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 67 | ||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện từ | 67 | ||
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 67 | ||
| 11 | 7810201E | Quản trị khách sạn - Chương trình Elite | 67 | ||
| 12 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 67 | ||
| 13 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite | 67 | ||
| 14 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 67 | ||
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành | 67 | ||
| 16 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 67 | ||
| 17 | 7340114 | Digital Marketing | 67 | ||
| 18 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 67 | ||
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | 67 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 67 | ||
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 67 | ||
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 67 | ||
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 67 | ||
| 24 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 67 | ||
| 25 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 67 | ||
| 26 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 67 | ||
| 27 | 7210408 | Nghệ thuật số | 67 | ||
| 28 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 67 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên. | |
| 29 | 7310401 | Tâm lý học | 67 |
Học phí
Chương trình học từ xa tại Trường Đại học Hoa Sen (HSU) là giải pháp phù hợp cho những người muốn theo đuổi việc học mà vẫn có thể tự do sắp xếp thời gian và địa điểm học tập. Nhờ vào hình thức học trực tuyến, sinh viên có thể điều chỉnh thời gian của mình để có thể vừa học vừa làm. Nếu bạn đang thắc mắc học phí của trường đại học Hoa Sen bao nhiêu 1 tín chỉ, hãy tham khảo bảng chi tiết dưới đây áp dụng cho năm học 2025 – 2026:

Lưu ý: Mức học phí Hoa Sen có thể thay đổi theo chính sách của trường và sẽ được thông báo chính thức trước mỗi kỳ tuyển sinh. Sinh viên nên cập nhật định kỳ thông tin trên website chính của trường để nắm bắt kịp thời các thông báo và điều chỉnh mới.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A01; D01; C10 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A01; D01; C10 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A01; D01; C10 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D04; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D08; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |


