Đề án tuyển sinh trường Đại học Hoa Sen

 

Video giới thiệu trường Đại học Hoa Sen

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Hoa Sen
  • Tên tiếng Anh: Hoa Sen University (HSU)
  • Mã trường: HSU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: 

+ Trụ sở chính: 08 Nguyễn Văn Tráng, P. Bến Thành, Q.1, Tp.HCM

+ Cơ sở 1: 93 Cao Thắng, P.3, Q.3, Tp.HCM

+ Cơ sở 2: 120 Bis Sương Nguyệt Ánh, P. Bến Thành, Q.1, Tp.HCM

+ Cơ sở 3: Đường số 5, CVPM Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12, Tp.HCM

+ Cơ sở 4: Đường số 3, CVPM Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12, Tp.HCM

Thông tin tuyển sinh

Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen (HSU) điều chỉnh phương thức xét tuyển học bạ THPT theo hướng nâng cao yêu cầu đầu vào, bổ sung thêm điều kiện về điểm thi tốt nghiệp nhằm đảm bảo đánh giá toàn diện năng lực thí sinh. Theo phương án tuyển sinh mới được nhà trường triển khai, phương thức xét học bạ vẫn tiếp tục được áp dụng, song các tiêu chí xét tuyển có nhiều thay đổi so với những năm trước.

Xét học bạ dựa trên kết quả học tập 6 học kỳ

Từ năm 2026, Đại học Hoa Sen sử dụng kết quả học tập của 6 học kỳ THPT gồm: Học kỳ 1 và 2 lớp 10, 11 và 12. Trước đây, phương thức xét học bạ chỉ tính điểm của 3 học kỳ cuối. Việc mở rộng phạm vi đánh giá giúp phản ánh đầy đủ quá trình học tập của thí sinh trong suốt bậc THPT.

Bắt buộc có môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển

Theo quy định mới, tổ hợp xét tuyển học bạ phải:

Có môn Toán hoặc Ngữ văn

Môn này chiếm trọng số tối thiểu 1/3 tổng điểm xét tuyển (thang điểm 30)

Quy định nhằm đảm bảo thí sinh có nền tảng kiến thức cốt lõi phù hợp với yêu cầu đào tạo đại học hiện nay.

Bổ sung điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT từ 16 điểm

Một điểm mới đáng chú ý là thí sinh xét tuyển học bạ cần đồng thời đáp ứng điều kiện về kết quả thi tốt nghiệp THPT:

  • Tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 16/30 điểm.

Điều kiện này được bổ sung nhằm tăng tính tương quan giữa kết quả học bạ và năng lực học tập thực tế của thí sinh.

Ví dụ, với tổ hợp C00 (Văn – Sử – Địa), thí sinh cần:

  • Tổng điểm học bạ từ 18 điểm trở lên
  • Điểm môn Văn từ 6 điểm trở lên
  • Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT đạt tối thiểu 16 điểm

Điều chỉnh để phù hợp quy chế tuyển sinh mới

Theo nhà trường, việc nâng điều kiện xét tuyển học bạ nhằm:

  • Đồng bộ với quy chế tuyển sinh 2026 của Bộ GD&ĐT
  • Nâng cao chất lượng đầu vào
  • Hạn chế đăng ký ảo
  • Đảm bảo công bằng giữa các phương thức xét tuyển

Phương thức học bạ vẫn là một trong những hình thức tuyển sinh chủ lực của Đại học Hoa Sen trong những năm gần đây

Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen áp dụng 5 phương thức tuyển sinh, bao gồm:

• Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

• Xét bằng học bạ THPT theo tổ hợp 3 môn

• Xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM & ĐHQG Hà Nội 2026

• Xét tuyển thẳng Trường Đại học Hoa Sen

• Xét bằng hình thức phỏng vấn

Thí sinh cần lưu ý khi đăng ký xét học bạ năm 2026

Để đủ điều kiện xét tuyển theo phương thức này, thí sinh cần:

Duy trì kết quả học tập ổn định trong toàn bộ 3 năm THPT

Đảm bảo môn Toán hoặc Ngữ văn đạt mức điểm phù hợp

Chuẩn bị kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt từ 16 điểm trở lên

Lựa chọn tổ hợp xét tuyển phù hợp với ngành đăng ký

Xu hướng tuyển sinh chú trọng năng lực toàn diện

Việc điều chỉnh phương thức xét học bạ cho thấy xu hướng tuyển sinh đại học năm 2026 đang chuyển sang đánh giá năng lực học tập dài hạn thay vì chỉ dựa vào điểm số ngắn hạn.

Đại học Hoa Sen cho biết những thay đổi này nhằm giúp thí sinh có sự chuẩn bị tốt hơn trước khi bước vào môi trường đại học và đáp ứng yêu cầu đào tạo ngày càng cao.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa A01; A01; D01; C10 15  
2 7210404 Thiết kế Thời trang A01; A01; D01; C10 15  
3 7210408 Nghệ thuật số A01; A01; D01; C10 15  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00 15  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00 15  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 15  
7 7310113 Kinh tế thể thao A00; A01; D01; D03; D09 17  
8 7310401 Tâm lý học A01; D01; D08; C00 15  
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 15  
10 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 15  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 15  
12 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; D03; D09 15  
13 7340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09 15  
14 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 15  
15 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 15  
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 15  
17 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 17  
18 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 15  
19 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 15  
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D03; D09 15  
21 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; D03; D09 15  
22 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 15  
23 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00 15  
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 15  
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 16  
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 15  
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 15  
28 7580108 Thiết kế Nội thất A00; A01; D01; D09 15  
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00 15  
30 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 15  
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa A01; A01; D01; C10 18  
2 7210404 Thiết kế Thời trang A01; A01; D01; C10 18  
3 7210408 Nghệ thuật số A01; A01; D01; C10 18  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00 18  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00 18  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 18  
7 7310113 Kinh tế thể thao A00; A01; D01; D03; D09 19.45  
8 7310401 Tâm lý học A01; D01; D08; C00 18  
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 18  
10 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 18  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 18  
12 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; D03; D09 18  
13 7340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09 18  
14 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 18  
15 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 18  
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 18  
17 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 19.45  
18 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 18  
19 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 18  
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D03; D09 18  
21 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; D03; D09 18  
22 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 18  
23 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00 18  
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 18  
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 18.73  
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 18  
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 18  
28 7580108 Thiết kế Nội thất A00; A01; D01; D09 18  
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00 18  
30 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 18  
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 18  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa A01; A01; D01; C10 67 Theo thang điểm 150
2 7210404 Thiết kế Thời trang A01; A01; D01; C10 67 Theo thang điểm 150
3 7210408 Nghệ thuật số A01; A01; D01; C10 67 Theo thang điểm 150
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00 67 Theo thang điểm 150
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00 67 Theo thang điểm 150
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 67 Theo thang điểm 150
7 7310113 Kinh tế thể thao A00; A01; D01; D03; D09 73 Theo thang điểm 150
8 7310401 Tâm lý học A01; D01; D08; C00 67 Theo thang điểm 150
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 67 Theo thang điểm 150
10 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 67 Theo thang điểm 150
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 67 Theo thang điểm 150
12 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; D03; D09 67 Theo thang điểm 150
13 7340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09 67 Theo thang điểm 150
14 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 67 Theo thang điểm 150
15 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 67 Theo thang điểm 150
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 67 Theo thang điểm 150
17 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 73 Theo thang điểm 150
18 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 67 Theo thang điểm 150
19 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 67 Theo thang điểm 150
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D03; D09 67 Theo thang điểm 150
21 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; D03; D09 67 Theo thang điểm 150
22 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 67 Theo thang điểm 150
23 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00 67 Theo thang điểm 150
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 67 Theo thang điểm 150
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 70 Theo thang điểm 150
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 67 Theo thang điểm 150
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 67 Theo thang điểm 150
28 7580108 Thiết kế Nội thất A00; A01; D01; D09 67 Theo thang điểm 150
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00 67 Theo thang điểm 150
30 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 67 Theo thang điểm 150
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 67 Theo thang điểm 150

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa A01; A01; D01; C10 600 Theo thang điểm 1.200
2 7210404 Thiết kế Thời trang A01; A01; D01; C10 600 Theo thang điểm 1.200
3 7210408 Nghệ thuật số A01; A01; D01; C10 600 Theo thang điểm 1.200
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00 600 Theo thang điểm 1.200
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00 600 Theo thang điểm 1.200
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 600 Theo thang điểm 1.200
7 7310113 Kinh tế thể thao A00; A01; D01; D03; D09 652 Theo thang điểm 1.200
8 7310401 Tâm lý học A01; D01; D08; C00 600 Theo thang điểm 1.200
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 600 Theo thang điểm 1.200
10 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 600 Theo thang điểm 1.200
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 600 Theo thang điểm 1.200
12 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; D03; D09 600 Theo thang điểm 1.200
13 7340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09 600 Theo thang điểm 1.200
14 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 600 Theo thang điểm 1.200
15 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 600 Theo thang điểm 1.200
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 600 Theo thang điểm 1.200
17 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 652 Theo thang điểm 1.200
18 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 600 Theo thang điểm 1.200
19 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 600 Theo thang điểm 1.200
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D03; D09 600 Theo thang điểm 1.200
21 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; D03; D09 600 Theo thang điểm 1.200
22 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 600 Theo thang điểm 1.200
23 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00 600 Theo thang điểm 1.200
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 600 Theo thang điểm 1.200
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 626 Theo thang điểm 1.200
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 600 Theo thang điểm 1.200
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 600 Theo thang điểm 1.200
28 7580108 Thiết kế Nội thất A00; A01; D01; D09 600 Theo thang điểm 1.200
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00 600 Theo thang điểm 1.200
30 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 600 Theo thang điểm 1.200
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 600 Theo thang điểm 1.200

5. Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa A01; A01; D01; C10 18  
2 7210404 Thiết kế Thời trang A01; A01; D01; C10 18  
3 7210408 Nghệ thuật số A01; A01; D01; C10 18  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00 18  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00 18  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 18  
7 7310113 Kinh tế thể thao A00; A01; D01; D03; D09 18  
8 7310401 Tâm lý học A01; D01; D08; C00 18  
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 18  
10 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 18  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 18  
12 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; D03; D09 18  
13 7340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09 18  
14 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 18  
15 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 18  
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 18  
17 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 18  
18 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 18  
19 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 18  
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D03; D09 18  
21 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; D03; D09 18  
22 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 18  
23 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00 18  
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 18  
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 18  
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 18  
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 18  
28 7580108 Thiết kế Nội thất A00; A01; D01; D09 18  
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00 18  
30 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 18  
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 18  

6. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa A01; A01; D01; C10 18 Điểm phỏng vấn
2 7210404 Thiết kế Thời trang A01; A01; D01; C10 18 Điểm phỏng vấn
3 7210408 Nghệ thuật số A01; A01; D01; C10 18 Điểm phỏng vấn
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00 18 Điểm phỏng vấn
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00 18 Điểm phỏng vấn
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 18 Điểm phỏng vấn
7 7310113 Kinh tế thể thao A00; A01; D01; D03; D09 19.45 Điểm phỏng vấn
8 7310401 Tâm lý học A01; D01; D08; C00 18 Điểm phỏng vấn
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 18 Điểm phỏng vấn
10 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 18 Điểm phỏng vấn
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 18 Điểm phỏng vấn
12 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; D03; D09 18 Điểm phỏng vấn
13 7340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09 18 Điểm phỏng vấn
14 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 18 Điểm phỏng vấn
15 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 18 Điểm phỏng vấn
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 18 Điểm phỏng vấn
17 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 19.45 Điểm phỏng vấn
18 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 18 Điểm phỏng vấn
19 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 18 Điểm phỏng vấn
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D03; D09 18 Điểm phỏng vấn
21 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; D03; D09 18 Điểm phỏng vấn
22 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 18 Điểm phỏng vấn
23 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00 18 Điểm phỏng vấn
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 18 Điểm phỏng vấn
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 18.73 Điểm phỏng vấn
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 18 Điểm phỏng vấn
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 18 Điểm phỏng vấn
28 7580108 Thiết kế Nội thất A00; A01; D01; D09 18 Điểm phỏng vấn
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00 18 Điểm phỏng vấn
30 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 18 Điểm phỏng vấn
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 18 Điểm phỏng vấn

B. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa A01; D01; D09; D14 15  
2 7210404 Thiết kế Thời trang A01; D01; D09; D14 15  
3 7210408 Nghệ thuật số A01; D01; D09; D14 15  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 18 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5.0 điểm trở lên.
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D09 16  
6 7310113 Kinh tế thể thao A00; A01; D01; D03; D09 19  
7 7310401 Tâm lý học A01; D01; D08; D09 17  
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; D03; D09 17  
9 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D03; D09 17  
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 16  
11 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; D03; D09 17  
12 7340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09 18  
13 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 16  
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 17  
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 16  
16 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 16  
17 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 16  
18 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 16  
19 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D03; D09 16  
20 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; D03; D09 16  
21 7380101 Luật A00; A01; D01; D03; D09 16  
22 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D03; D09 17  
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07; D28 18  
24 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07; D28 18  
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07; D28 18  
26 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D03; D09 16  
27 7580108 Thiết kế Nội thất A01; D01; D09; D14 15  
28 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; D03; D09 16  
29 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D03; D09 16  
30 7810201E Quản trị khách sạn – Chương trình Elite A00; A01; D01; D03; D09 18  
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; D03; D09 17  
32 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite A00; A01; D01; D03; D09 18  

2. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa A01; D01; D09; D14 6  
2 7210404 Thiết kế Thời trang A01; D01; D09; D14 6  
3 7210408 Nghệ thuật số A01; D01; D09; D14 6  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 6 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5.0 điểm trở lên.
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D09 6  
6 7310113 Kinh tế thể thao A00; A01; D01; D03; D09 6  
7 7310401 Tâm lý học A01; D01; D08; D09 6  
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; D03; D09 6  
9 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D03; D09 6  
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 6  
11 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; D03; D09 6  
12 7340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09 6  
13 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 6  
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 6  
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 6  
16 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 6  
17 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 6  
18 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 6  
19 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D03; D09 6  
20 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; D03; D09 6  
21 7380101 Luật A00; A01; D01; D03; D09 6  
22 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D03; D09 6  
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07; D28 6  
24 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07; D28 6  
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07; D28 6  
26 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D03; D09 6  
27 7580108 Thiết kế Nội thất A01; D01; D09; D14 6  
28 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; D03; D09 6  
29 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D03; D09 6  
30 7810201E Quản trị khách sạn – Chương trình Elite A00; A01; D01; D03; D09 6  
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; D03; D09 6  
32 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite A00; A01; D01; D03; D09 6  

3. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa   67  
2 7210404 Thiết kế Thời trang   67  
3 7210408 Nghệ thuật số   67  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh   67  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   67  
6 7310113 Kinh tế thể thao   67  
7 7310401 Tâm lý học   67  
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện   67  
9 7320108 Quan hệ công chúng   67  
10 7340101 Quản trị kinh doanh   67  
11 7340114 Digital Marketing   67  
12 7340115 Marketing   67  
13 7340120 Kinh doanh Quốc tế   67  
14 7340122 Thương mại điện tử   67  
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng   67  
16 7340205 Công nghệ tài chính   67  
17 7340301 Kế toán   67  
18 7340404 Quản trị Nhân lực   67  
19 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông   67  
20 7340412 Quản trị sự kiện   67  
21 7380101 Luật   67  
22 7380107 Luật Kinh tế   67  
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm   67  
24 7480107 Trí tuệ nhân tạo   67  
25 7480201 Công nghệ thông tin   67  
26 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng   67  
27 7580108 Thiết kế Nội thất   67  
28 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành   67  
29 7810201 Quản trị khách sạn   67  
30 7810201E Quản trị khách sạn – Chương trình Elite   67  
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống   67  
32 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite   67  

4. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa   600  
2 7210404 Thiết kế Thời trang   600  
3 7210408 Nghệ thuật số   600  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh   600  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   600  
6 7310113 Kinh tế thể thao   600  
7 7310401 Tâm lý học   600  
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện   600  
9 7320108 Quan hệ công chúng   600  
10 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
11 7340114 Digital Marketing   600  
12 7340115 Marketing   600  
13 7340120 Kinh doanh Quốc tế   600  
14 7340122 Thương mại điện tử   600  
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng   600  
16 7340205 Công nghệ tài chính   600  
17 7340301 Kế toán   600  
18 7340404 Quản trị Nhân lực   600  
19 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông   600  
20 7340412 Quản trị sự kiện   600  
21 7380101 Luật   600  
22 7380107 Luật Kinh tế   600  
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm   600  
24 7480107 Trí tuệ nhân tạo   600  
25 7480201 Công nghệ thông tin   600  
26 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng   600  
27 7580108 Thiết kế Nội thất   600  
28 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành   600  
29 7810201 Quản trị khách sạn   600  
30 7810201E Quản trị khách sạn – Chương trình Elite   600  
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống   600  
32 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite   600  

C. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Hoa Sen chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1. Điểm trúng tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023

Da co diem chuan Dai hoc Hoa Sen nam 2023

Điểm trúng tuyển của các tổ hợp môn đối với học sinh THPT thuộc khu vực 3 xét tuyển đại học hệ chính quy theo phương thức 1 (không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống);

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 15  
2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09 15  
3 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 15  
4 7510605 Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D03; D09 15  
5 7340201 Tài chinh - Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 15  
6 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 15  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 15  
8 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D03; D09 15  
9 7340122 Thương mại điện từ A00; A01; D01; D03; D09 15  
10 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D03; D09 15  
11 7810201E Quản trị khách sạn - Chương trình Elite A00; A01; D01; D03; D09 15  
12 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; D03; D09 15  
13 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite A00; A01; D01; D03; D09 15  
14 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; D03; D09 15  
15 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành A00; A01; D01; D03; D09 15  
16 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D03; D09 15  
17 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; D03; D09 15  
18 7310113 Kinh tế thể thao A00; A01; D01; D03; D09 19  
19 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D03; D09 15  
20 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 15  
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 16  
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 15  
23 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 15  
24 7210403 Thiết kế Đồ họa A01; D01; D09; D14 15  
25 7210404 Thiết kế Thời trang A01; D01; D09; D14 16  
26 7580108 Thiết kế Nội thất A01; D01; D09; D14 15  
27 7210408 Nghệ thuật số A01; D01; D09; D14 15  
28 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 15 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên.
29 7310401 Tâm lý học A01; D01; D08; D09 15

Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 theo phương thức 2 (xét tuyển dựa trên điểm học bạ THPT) và phương thức 4 (xét tuyển trên kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực Đại học quốc gia TP.HCM năm 2023) của Trường Đại học Hoa Sen dưới đây là điểm trúng tuyển dành cho học sinh THPT khu vực 3.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 6  
2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09 6  
3 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 6  
4 7510605 Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D03; D09 6  
5 7340201 Tài chinh - Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 6  
6 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 6  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 6  
8 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D03; D09 6  
9 7340122 Thương mại điện từ A00; A01; D01; D03; D09 6  
10 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D03; D09 6  
11 7810201E Quản trị khách sạn - Chương trình Elite A00; A01; D01; D03; D09 6  
12 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; D03; D09 6  
13 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite A00; A01; D01; D03; D09 6  
14 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; D03; D09 6  
15 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành A00; A01; D01; D03; D09 6  
16 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D03; D09 6  
17 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; D03; D09 6  
18 7310113 Kinh tế thể thao A00; A01; D01; D03; D09 6  
19 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D03; D09 6  
20 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 6  
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 6  
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 6  
23 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 6  
24 7210403 Thiết kế Đồ họa A01; D01; D09; D14 6  
25 7210404 Thiết kế Thời trang A01; D01; D09; D14 6  
26 7580108 Thiết kế Nội thất A01; D01; D09; D14 6  
27 7210408 Nghệ thuật số A01; D01; D09; D14 6  
28 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 6 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên.
29 7310401 Tâm lý học A01; D01; D08; D09 6
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
2 7340115 Marketing   600  
3 7340120 Kinh doanh Quốc tế   600  
4 7510605 Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng   600  
5 7340201 Tài chinh - Ngân hàng   600  
6 7340404 Quản trị Nhân lực   600  
7 7340301 Kế toán   600  
8 7320108 Quan hệ công chúng   600  
9 7340122 Thương mại điện từ   600  
10 7810201 Quản trị khách sạn   600  
11 7810201E Quản trị khách sạn - Chương trình Elite   600  
12 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống   600  
13 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite   600  
14 7340412 Quản trị sự kiện   600  
15 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành   600  
16 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông   600  
17 7340114 Digital Marketing   600  
18 7310113 Kinh tế thể thao   600  
19 7380107 Luật Kinh tế   600  
20 7480201 Công nghệ thông tin   600  
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo   600  
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm   600  
23 7340205 Công nghệ tài chính   600  
24 7210403 Thiết kế Đồ họa   600  
25 7210404 Thiết kế Thời trang   600  
26 7580108 Thiết kế Nội thất   600  
27 7210408 Nghệ thuật số   600  
28 7220201 Ngôn ngữ Anh   600 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên.
29 7310401 Tâm lý học   600
 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh   67  
2 7340115 Marketing   67  
3 7340120 Kinh doanh Quốc tế   67  
4 7510605 Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng   67  
5 7340201 Tài chinh - Ngân hàng   67  
6 7340404 Quản trị Nhân lực   67  
7 7340301 Kế toán   67  
8 7320108 Quan hệ công chúng   67  
9 7340122 Thương mại điện từ   67  
10 7810201 Quản trị khách sạn   67  
11 7810201E Quản trị khách sạn - Chương trình Elite   67  
12 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống   67  
13 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite   67  
14 7340412 Quản trị sự kiện   67  
15 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành   67  
16 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông   67  
17 7340114 Digital Marketing   67  
18 7310113 Kinh tế thể thao   67  
19 7380107 Luật Kinh tế   67  
20 7480201 Công nghệ thông tin   67  
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo   67  
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm   67  
23 7340205 Công nghệ tài chính   67  
24 7210403 Thiết kế Đồ họa   67  
25 7210404 Thiết kế Thời trang   67  
26 7580108 Thiết kế Nội thất   67  
27 7210408 Nghệ thuật số   67  
28 7220201 Ngôn ngữ Anh   67 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên.
29 7310401 Tâm lý học   67

Học phí

Chương trình học từ xa tại Trường Đại học Hoa Sen (HSU) là giải pháp phù hợp cho những người muốn theo đuổi việc học mà vẫn có thể tự do sắp xếp thời gian và địa điểm học tập. Nhờ vào hình thức học trực tuyến, sinh viên có thể điều chỉnh thời gian của mình để có thể vừa học vừa làm. Nếu bạn đang thắc mắc học phí của trường đại học Hoa Sen bao nhiêu 1 tín chỉ, hãy tham khảo bảng chi tiết dưới đây áp dụng cho năm học 2025 – 2026:

Media VietJack

Lưu ý: Mức học phí Hoa Sen có thể thay đổi theo chính sách của trường và sẽ được thông báo chính thức trước mỗi kỳ tuyển sinh. Sinh viên nên cập nhật định kỳ thông tin trên website chính của trường để nắm bắt kịp thời các thông báo và điều chỉnh mới.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế Đồ họa 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A01; A01; D01; C10
ĐGNL HN Q00
2 7210404 Thiết kế Thời trang 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A01; A01; D01; C10
ĐGNL HN Q00
3 7210408 Nghệ thuật số 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A01; A01; D01; C10
ĐGNL HN Q00
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D15; C00
ĐGNL HN Q00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D04; C00
ĐGNL HN Q00
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D09; C00
ĐGNL HN Q00
7 7310113 Kinh tế thể thao 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
8 7310401 Tâm lý học 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D08; C00
ĐGNL HN Q00
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00
ĐGNL HN Q00
10 7320108 Quan hệ công chúng 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00
ĐGNL HN Q00
11 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
12 7340114 Digital Marketing 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
13 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
14 7340120 Kinh doanh Quốc tế 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
15 7340122 Thương mại điện tử 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
17 7340205 Công nghệ tài chính 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
18 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
19 7340404 Quản trị Nhân lực 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
21 7340412 Quản trị sự kiện 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
22 7380101 Luật 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00
ĐGNL HN Q00
23 7380107 Luật Kinh tế 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00
ĐGNL HN Q00
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D07
ĐGNL HN Q00
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D07
ĐGNL HN Q00
26 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D07
ĐGNL HN Q00
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00
ĐGNL HN Q00
28 7580108 Thiết kế Nội thất 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D09
ĐGNL HN Q00
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00
ĐGNL HN Q00
30 7810201 Quản trị khách sạn 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00
ĐGNL HN Q00
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00
ĐGNL HN Q00

Một số hình ảnh

Cơ sở học tập - Đại học Hoa Sen

Trường Đại học Hoa Sen - Tin tức mới nhất về Trường HSU

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ