video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5 K lượt search
HSU

Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2024 mới nhất

Mã trường: HSU 5.0 5 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Hoa Sen chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN và điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 A01; D01; D09; D14
2 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 A01; D01; D09; D14
3 7210408 Nghệ thuật số 15.00 A01; D01; D09; D14
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D09; D14; D15 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5.0 điểm trở lên.
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.00 A01; D01; D04; D09
6 7310113 Kinh tế thể thao 19.00 A00; A01; D01; D03; D09
7 7310401 Tâm lý học 17.00 A01; D01; D08; D09
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện 17.00 A00; A01; D01; D03; D09
9 7320108 Quan hệ công chúng 17.00 A00; A01; D01; D03; D09
10 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
11 7340114 Digital Marketing 17.00 A00; A01; D01; D03; D09
12 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
13 7340120 Kinh doanh quốc tế 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
14 7340122 Thương mại điện tử 17.00 A00; A01; D01; D03; D09
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
16 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
17 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
18 7340404 Quản trị nhân lực 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
19 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
20 7340412 Quản trị sự kiện 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
21 7380101 Luật 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
22 7380107 Luật kinh tế 17.00 A00; A01; D01; D03; D09
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; A01; D01; D03; D07; D28
24 7480107 Trí tuệ nhân tạo 18.00 A00; A01; D01; D03; D07; D28
25 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; D03; D07; D28
26 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
27 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 A01; D01; D09; D14
28 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
29 7810201 Quản trị khách sạn 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
30 7810201E Quản trị khách sạn – Chương trình Elite 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 17.00 A00; A01; D01; D03; D09
32 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite 18.00 A00; A01; D01; D03; D09

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 600.00
2 7210404 Thiết kế thời trang 600.00
3 7210408 Nghệ thuật số 600.00
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00
6 7310113 Kinh tế thể thao 600.00
7 7310401 Tâm lý học 600.00
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
9 7320108 Quan hệ công chúng 600.00
10 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
11 7340114 Digital Marketing 600.00
12 7340115 Marketing 600.00
13 7340120 Kinh doanh quốc tế 600.00
14 7340122 Thương mại điện tử 600.00
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng 600.00
16 7340205 Công nghệ tài chính 600.00
17 7340301 Kế toán 600.00
18 7340404 Quản trị nhân lực 600.00
19 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 600.00
20 7340412 Quản trị sự kiện 600.00
21 7380101 Luật 600.00
22 7380107 Luật kinh tế 600.00
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm 600.00
24 7480107 Trí tuệ nhân tạo 600.00
25 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
26 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 600.00
27 7580108 Thiết kế nội thất 600.00
28 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành 600.00
29 7810201 Quản trị khách sạn 600.00
30 7810201E Quản trị khách sạn – Chương trình Elite 600.00
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 600.00
32 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 6.00 A01; D01; D09; D14
2 7210404 Thiết kế thời trang 6.00 A01; D01; D09; D14
3 7210408 Nghệ thuật số 6.00 A01; D01; D09; D14
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 6.00 D01; D09; D14; D15 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5.0 điểm trở lên.
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 6.00 A01; D01; D04; D09
6 7310113 Kinh tế thể thao 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
7 7310401 Tâm lý học 6.00 A01; D01; D08; D09
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
9 7320108 Quan hệ công chúng 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
10 7340101 Quản trị kinh doanh 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
11 7340114 Digital Marketing 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
12 7340115 Marketing 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
13 7340120 Kinh doanh quốc tế 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
14 7340122 Thương mại điện tử 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
16 7340205 Công nghệ tài chính 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
17 7340301 Kế toán 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
18 7340404 Quản trị nhân lực 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
19 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
20 7340412 Quản trị sự kiện 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
21 7380101 Luật 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
22 7380107 Luật kinh tế 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm 6.00 A00; A01; D01; D03; D07; D28
24 7480107 Trí tuệ nhân tạo 6.00 A00; A01; D01; D03; D07; D28
25 7480201 Công nghệ thông tin 6.00 A00; A01; D01; D03; D07; D28
26 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
27 7580108 Thiết kế nội thất 6.00 A01; D01; D09; D14
28 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
29 7810201 Quản trị khách sạn 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
30 7810201E Quản trị khách sạn – Chương trình Elite 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
32 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite 6.00 A00; A01; D01; D03; D09

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 67.00
2 7210404 Thiết kế thời trang 67.00
3 7210408 Nghệ thuật số 67.00
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 67.00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 67.00
6 7310113 Kinh tế thể thao 67.00
7 7310401 Tâm lý học 67.00
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện 67.00
9 7320108 Quan hệ công chúng 67.00
10 7340101 Quản trị kinh doanh 67.00
11 7340114 Digital Marketing 67.00
12 7340115 Marketing 67.00
13 7340120 Kinh doanh quốc tế 67.00
14 7340122 Thương mại điện tử 67.00
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng 67.00
16 7340205 Công nghệ tài chính 67.00
17 7340301 Kế toán 67.00
18 7340404 Quản trị nhân lực 67.00
19 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 67.00
20 7340412 Quản trị sự kiện 67.00
21 7380101 Luật 67.00
22 7380107 Luật kinh tế 67.00
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm 67.00
24 7480107 Trí tuệ nhân tạo 67.00
25 7480201 Công nghệ thông tin 67.00
26 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 67.00
27 7580108 Thiết kế nội thất 67.00
28 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành 67.00
29 7810201 Quản trị khách sạn 67.00
30 7810201E Quản trị khách sạn – Chương trình Elite 67.00
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 67.00
32 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite 67.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.