video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.7 K lượt search
HSU

Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen 2022 - 2023

Mã trường: HSU 5.0 2.7 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhậtĐiểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Hoa Sen thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210304 Phim 18.00 A01; D01; D09; D14
2 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 A01; D01; D09; D14
3 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 A01; D01; D09; D14
4 7210408 Nghệ thuật số 15.00 A01; D01; D09; D14
5 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00 D01; D09; D14; D15
6 7310113 Kinh tế thể thao 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
7 7310401 Tâm lý học 16.00 A01; D01; D08; D09
8 7310613 Nhật Bản học 15.00 D01; D09; D14; D16
9 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
10 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
11 7340114 Digital Marketing 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
12 7340115 Marketing 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
13 7340116 Bất động sản 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
15 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
17 7340202 Công nghệ tài chính 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
18 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
19 7340404 Quản trị nhân lực 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
20 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
21 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 17.00 A00; A01; D01; D03; D09
22 7340412 Quản trị sự kiện 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
23 7380107 Luật kinh tế 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
24 7380108 Luật quốc tế 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
25 7480102 Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu 15.00 A00; A01; D01; D03; D07
26 7480103 Kỹ thuật phần mềm 16.00 A00; A01; D01; D03; D07
27 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; D01; D03; D07
28 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; D01; D03; D07
29 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
30 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 A01; D01; D09; D14
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
32 7810201 Quản trị khách sạn 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
33 7810202 Quản trị nhà hàng &dịch vụ ăn uống 16.00 A00; A01; D01; D03; D09
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.