video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2 K lượt search
HSU

Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2025 mới nhất

Mã trường: HSU 5.0 2 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Hoa Sen chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 A01; D01; C10
2 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 A01; D01; C10
3 7210408 Nghệ thuật số 15.00 A01; D01; C10
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D09; D15; C00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 A01; D01; D04; C00
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 A01; D01; D09; C00
7 7310113 Kinh tế thể thao 17.00 A00; A01; D01; D03; D09
8 7310401 Tâm lý học 15.00 A01; D01; D08; C00
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A00; A01; D01; C00
10 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 A00; A01; D01; C00
11 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
12 7340114 Digital Marketing 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
13 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
15 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
17 7340205 Công nghệ tài chính 17.00 A00; A01; D01; D03; D09
18 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
19 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
21 7340412 Quản trị sự kiện 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
22 7380101 Luật 15.00 A00; A01; D01; C00
23 7380107 Luật kinh tế 15.00 A00; A01; D01; C00
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00 A00; A01; D01; D03; D07
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo 16.00 A00; A01; D01; D03; D07
26 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D03; D07
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; D01; C00
28 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 A00; A01; D01; D09
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành 15.00 A00; A01; D01; C00
30 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; A01; D01; C00
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 15.00 A00; A01; D01; C00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 600.00 A01; D01; C10 Theo thang điểm 1.200
2 7210404 Thiết kế thời trang 600.00 A01; D01; C10 Theo thang điểm 1.200
3 7210408 Nghệ thuật số 600.00 A01; D01; C10 Theo thang điểm 1.200
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00 D01; D09; D15; C00 Theo thang điểm 1.200
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00 A01; D01; D04; C00 Theo thang điểm 1.200
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600.00 A01; D01; D09; C00 Theo thang điểm 1.200
7 7310113 Kinh tế thể thao 652.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200
8 7310401 Tâm lý học 600.00 A01; D01; D08; C00 Theo thang điểm 1.200
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00 A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200
10 7320108 Quan hệ công chúng 600.00 A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200
11 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200
12 7340114 Digital Marketing 600.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200
13 7340115 Marketing 600.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 600.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200
15 7340122 Thương mại điện tử 600.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng 600.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200
17 7340205 Công nghệ tài chính 652.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200
18 7340301 Kế toán 600.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200
19 7340404 Quản trị nhân lực 600.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 600.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200
21 7340412 Quản trị sự kiện 600.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200
22 7380101 Luật 600.00 A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200
23 7380107 Luật kinh tế 600.00 A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm 600.00 A00; A01; D01; D03; D07 Theo thang điểm 1.200
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo 626.00 A00; A01; D01; D03; D07 Theo thang điểm 1.200
26 7480201 Công nghệ thông tin 600.00 A00; A01; D01; D03; D07 Theo thang điểm 1.200
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 600.00 A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200
28 7580108 Thiết kế nội thất 600.00 A00; A01; D01; D09 Theo thang điểm 1.200
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành 600.00 A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200
30 7810201 Quản trị khách sạn 600.00 A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 600.00 A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 A01; D01; C10
2 7210404 Thiết kế thời trang 18.00 A01; D01; C10
3 7210408 Nghệ thuật số 18.00 A01; D01; C10
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D09; D15; C00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 A01; D01; D04; C00
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 A01; D01; D09; C00
7 7310113 Kinh tế thể thao 19.45 A00; A01; D01; D03; D09
8 7310401 Tâm lý học 18.00 A01; D01; D08; C00
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; D01; C00
10 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 A00; A01; D01; C00
11 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
12 7340114 Digital Marketing 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
13 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
15 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
17 7340205 Công nghệ tài chính 19.45 A00; A01; D01; D03; D09
18 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
19 7340404 Quản trị nhân lực 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
21 7340412 Quản trị sự kiện 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
22 7380101 Luật 18.00 A00; A01; D01; C00
23 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; A01; D01; C00
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; A01; D01; D03; D07
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo 18.73 A00; A01; D01; D03; D07
26 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; D03; D07
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; D01; C00
28 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 A00; A01; D01; D09
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành 18.00 A00; A01; D01; C00
30 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; A01; D01; C00
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 18.00 A00; A01; D01; C00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 A01; D01; C10 Điểm phỏng vấn
2 7210404 Thiết kế thời trang 18.00 A01; D01; C10 Điểm phỏng vấn
3 7210408 Nghệ thuật số 18.00 A01; D01; C10 Điểm phỏng vấn
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D09; D15; C00 Điểm phỏng vấn
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 A01; D01; D04; C00 Điểm phỏng vấn
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 A01; D01; D09; C00 Điểm phỏng vấn
7 7310113 Kinh tế thể thao 19.45 A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn
8 7310401 Tâm lý học 18.00 A01; D01; D08; C00 Điểm phỏng vấn
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn
10 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn
11 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn
12 7340114 Digital Marketing 18.00 A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn
13 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn
15 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng 18.00 A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn
17 7340205 Công nghệ tài chính 19.45 A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn
18 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn
19 7340404 Quản trị nhân lực 18.00 A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 18.00 A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn
21 7340412 Quản trị sự kiện 18.00 A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn
22 7380101 Luật 18.00 A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn
23 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; A01; D01; D03; D07 Điểm phỏng vấn
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo 18.73 A00; A01; D01; D03; D07 Điểm phỏng vấn
26 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; D03; D07 Điểm phỏng vấn
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn
28 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 A00; A01; D01; D09 Điểm phỏng vấn
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành 18.00 A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn
30 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 18.00 A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 67.00 A01; D01; C10 Theo thang điểm 150
2 7210404 Thiết kế thời trang 67.00 A01; D01; C10 Theo thang điểm 150
3 7210408 Nghệ thuật số 67.00 A01; D01; C10 Theo thang điểm 150
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 67.00 D01; D09; D15; C00 Theo thang điểm 150
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 67.00 A01; D01; D04; C00 Theo thang điểm 150
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 67.00 A01; D01; D09; C00 Theo thang điểm 150
7 7310113 Kinh tế thể thao 73.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150
8 7310401 Tâm lý học 67.00 A01; D01; D08; C00 Theo thang điểm 150
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 67.00 A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150
10 7320108 Quan hệ công chúng 67.00 A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150
11 7340101 Quản trị kinh doanh 67.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150
12 7340114 Digital Marketing 67.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150
13 7340115 Marketing 67.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 67.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150
15 7340122 Thương mại điện tử 67.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng 67.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150
17 7340205 Công nghệ tài chính 73.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150
18 7340301 Kế toán 67.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150
19 7340404 Quản trị nhân lực 67.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 67.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150
21 7340412 Quản trị sự kiện 67.00 A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150
22 7380101 Luật 67.00 A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150
23 7380107 Luật kinh tế 67.00 A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm 67.00 A00; A01; D01; D03; D07 Theo thang điểm 150
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo 70.00 A00; A01; D01; D03; D07 Theo thang điểm 150
26 7480201 Công nghệ thông tin 67.00 A00; A01; D01; D03; D07 Theo thang điểm 150
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 67.00 A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150
28 7580108 Thiết kế nội thất 67.00 A00; A01; D01; D09 Theo thang điểm 150
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành 67.00 A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150
30 7810201 Quản trị khách sạn 67.00 A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 67.00 A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 A01; D01; C10
2 7210404 Thiết kế thời trang 18.00 A01; D01; C10
3 7210408 Nghệ thuật số 18.00 A01; D01; C10
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D09; D15; C00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 A01; D01; D04; C00
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 A01; D01; D09; C00
7 7310113 Kinh tế thể thao 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
8 7310401 Tâm lý học 18.00 A01; D01; D08; C00
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; D01; C00
10 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 A00; A01; D01; C00
11 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
12 7340114 Digital Marketing 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
13 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
15 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
17 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
18 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
19 7340404 Quản trị nhân lực 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
21 7340412 Quản trị sự kiện 18.00 A00; A01; D01; D03; D09
22 7380101 Luật 18.00 A00; A01; D01; C00
23 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; A01; D01; C00
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; A01; D01; D03; D07
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo 18.00 A00; A01; D01; D03; D07
26 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; D03; D07
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; D01; C00
28 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 A00; A01; D01; D09
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành 18.00 A00; A01; D01; C00
30 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; A01; D01; C00
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 18.00 A00; A01; D01; C00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.