video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.9 K lượt search
HSU

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Hoa Sen năm 2023 mới nhất

Mã trường: HSU 5.0 2.9 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Hoa Sen chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 A01; D01; D09; D14
2 7210404 Thiết kế thời trang 16.00 A01; D01; D09; D14
3 7210408 Nghệ thuật số 15.00 A01; D01; D09; D14
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D09; D14; D15 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên.
5 7310113 Kinh tế thể thao 19.00 A00; A01; D01; D03; D09
6 7310401 Tâm lý học 15.00 A01; D01; D08; D09
7 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
8 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
9 7340114 Digital Marketing 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
10 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
12 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
13 7340201 Tài chinh - Ngân hàng 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
14 7340205 Công nghệ tài chính 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
15 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
16 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
17 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
18 7340412 Quản trị sự kiện 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
19 7380107 Luật kinh tế 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
20 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00 A00; A01; D01; D03; D07
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo 16.00 A00; A01; D01; D03; D07
22 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D03; D07
23 7510605 Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
24 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 A01; D01; D09; D14
25 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
26 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
27 7810201E Quản trị khách sạn - Chương trình Elite 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
28 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 15.00 A00; A01; D01; D03; D09
29 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite 15.00 A00; A01; D01; D03; D09

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 600.00
2 7210404 Thiết kế thời trang 600.00
3 7210408 Nghệ thuật số 600.00
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên.
5 7310113 Kinh tế thể thao 600.00
6 7310401 Tâm lý học 600.00
7 7320108 Quan hệ công chúng 600.00
8 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
9 7340114 Digital Marketing 600.00
10 7340115 Marketing 600.00
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 600.00
12 7340122 Thương mại điện tử 600.00
13 7340201 Tài chinh - Ngân hàng 600.00
14 7340205 Công nghệ tài chính 600.00
15 7340301 Kế toán 600.00
16 7340404 Quản trị nhân lực 600.00
17 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 600.00
18 7340412 Quản trị sự kiện 600.00
19 7380107 Luật kinh tế 600.00
20 7480103 Kỹ thuật phần mềm 600.00
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo 600.00
22 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
23 7510605 Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng 600.00
24 7580108 Thiết kế nội thất 600.00
25 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành 600.00
26 7810201 Quản trị khách sạn 600.00
27 7810201E Quản trị khách sạn - Chương trình Elite 600.00
28 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 600.00
29 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 6.00 A01; D01; D09; D14
2 7210404 Thiết kế thời trang 6.00 A01; D01; D09; D14
3 7210408 Nghệ thuật số 6.00 A01; D01; D09; D14
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 6.00 D01; D09; D14; D15 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên.
5 7310113 Kinh tế thể thao 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
6 7310401 Tâm lý học 6.00 A01; D01; D08; D09
7 7320108 Quan hệ công chúng 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
8 7340101 Quản trị kinh doanh 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
9 7340114 Digital Marketing 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
10 7340115 Marketing 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
12 7340122 Thương mại điện tử 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
13 7340201 Tài chinh - Ngân hàng 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
14 7340205 Công nghệ tài chính 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
15 7340301 Kế toán 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
16 7340404 Quản trị nhân lực 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
17 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
18 7340412 Quản trị sự kiện 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
19 7380107 Luật kinh tế 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
20 7480103 Kỹ thuật phần mềm 6.00 A00; A01; D01; D03; D07
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo 6.00 A00; A01; D01; D03; D07
22 7480201 Công nghệ thông tin 6.00 A00; A01; D01; D03; D07
23 7510605 Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
24 7580108 Thiết kế nội thất 6.00 A01; D01; D09; D14
25 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
26 7810201 Quản trị khách sạn 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
27 7810201E Quản trị khách sạn - Chương trình Elite 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
28 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 6.00 A00; A01; D01; D03; D09
29 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite 6.00 A00; A01; D01; D03; D09

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 67.00
2 7210404 Thiết kế thời trang 67.00
3 7210408 Nghệ thuật số 67.00
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 67.00 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên.
5 7310113 Kinh tế thể thao 67.00
6 7310401 Tâm lý học 67.00
7 7320108 Quan hệ công chúng 67.00
8 7340101 Quản trị kinh doanh 67.00
9 7340114 Digital Marketing 67.00
10 7340115 Marketing 67.00
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 67.00
12 7340122 Thương mại điện tử 67.00
13 7340201 Tài chinh - Ngân hàng 67.00
14 7340205 Công nghệ tài chính 67.00
15 7340301 Kế toán 67.00
16 7340404 Quản trị nhân lực 67.00
17 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 67.00
18 7340412 Quản trị sự kiện 67.00
19 7380107 Luật kinh tế 67.00
20 7480103 Kỹ thuật phần mềm 67.00
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo 67.00
22 7480201 Công nghệ thông tin 67.00
23 7510605 Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng 67.00
24 7580108 Thiết kế nội thất 67.00
25 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành 67.00
26 7810201 Quản trị khách sạn 67.00
27 7810201E Quản trị khách sạn - Chương trình Elite 67.00
28 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 67.00
29 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite 67.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.