Đề án tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Video giới thiệu trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh University of Natural Resources and Environment (HCMUNRE)
- Mã trường: DTM
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp chuyên nghiệp Cao đẳng Đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2 Liên kết nước ngoài
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 236B Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
+ Cơ sở 2: ấp Long Đức 3, xã Tam Phước, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- SĐT: 08.3844.3006
- Email: bts@hcmunre.edu.vn
- Website: http://www.hcmunre.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhtainguyenmoitruonghcm
Thông tin tuyển sinh
1. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM (HCMUNRE) năm 2025
Năm 2025, trường dự kiến tuyển sinh dựa trên 3 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT năm 2025
Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập các môn học năm học lớp 11, 12 theo học bạ ở bậc học THPT.
Phương thức 3: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập trung bình (học kỳ 2 năm lớp 11, học kỳ 1 và học kỳ 2 năm lớp 12) theo học bạ ở bậc THPT
Phương thức 4: Xét tuyển căn cứ kết quả học tập các môn học năm lớp 11, 12 theo học bạ ở bậc THPT cho đối tượng tốt nghiệp trước năm 2025
Phương thức 5: Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM
Phương thức 6: Xét tuyển thẳng
2. Hồ sơ đăng ký thông tin sơ tuyển bao gồm
- Phiếu đăng ký sơ tuyển theo phương thức dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT vào Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh (xem hướng dẫn ở mục (6.2) bên dưới);
- 01 túi hồ sơ theo mẫu của Trường;
- 01 bản sao có công chứng Học bạ THPT;
- 01 bản sao có công chứng các giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
Hướng dẫn đăng ký thông tin sơ tuyển theo phương thức dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT
- Thí sinh đăng ký thông tin tại website: https://ts.hcmunre.edu.vn
- Khai báo thông tin: Thí sinh điền đầy đủ các thông tin theo mẫu.
- Click nút HOÀN TẤT để gửi thông tin đăng ký sơ tuyển đại học chính quy. Sau khi hoàn tất phần Đăng ký, phần mềm sẽ gửi lại phiếu Đăng ký thông tin sơ tuyển cho thí sinh.
Lưu ý:
- Hồ sơ đăng ký sơ tuyển có thể nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện.
- Mỗi hồ sơ chỉ dành để đăng ký sơ tuyển 01 ngành. Thí sinh có thể đăng ký nhiều ngành trong cùng 01 đợt sơ tuyển.
- Thí sinh khai báo hồ sơ trực tuyến không thực hiện nộp hồ sơ và đóng lệ phí theo quy định sẽ không có tên trong danh sách xét tuyển.
Hình thức nhận hồ sơ đăng ký sơ tuyển
- Thí sinh gửi hồ sơ qua bưu điện đến: Hội đồng tuyển sinh - Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh - 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028 3535 1229 - 028 399 16 415.
- Thí sinh phải nộp bổ sung các giấy tờ còn thiếu trước ngày xét tuyển của mỗi đợt, sau thời gian trên, Trường sẽ không chịu trách nhiệm về việc điều chỉnh thông tin cho thí sinh.
Hướng dẫn đăng ký thông tin sơ tuyển theo phương thức dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT
3. Hướng dẫn đăng ký thông tin sơ tuyển theo phương thức dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT
– Thí sinh đăng ký thông tin tại website: https://ts.hcmunre.edu.vn
– Khai báo thông tin: Thí sinh điền đầy đủ các thông tin theo mẫu.
– Click nút HOÀN TẤT để gửi thông tin đăng ký sơ tuyển đại học chính quy. Sau khi hoàn tất phần Đăng ký, phần mềm sẽ gửi lại phiếu Đăng ký thông tin sơ tuyển cho thí sinh.
Lưu ý:
– Hồ sơ đăng ký sơ tuyển có thể nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện.
– Mỗi hồ sơ chỉ dành để đăng ký sơ tuyển 01 ngành. Thí sinh có thể đăng ký nhiều ngành trong cùng 01 đợt sơ tuyển.
– Thí sinh khai báo hồ sơ trực tuyến không thực hiện nộp hồ sơ và đóng lệ phí theo quy định sẽ không có tên trong danh sách xét tuyển.
4. Hình thức nhận hồ sơ đăng ký sơ tuyển
– Thí sinh gửi hồ sơ qua bưu điện đến: Hội đồng tuyển sinh – Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh – 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028 3535 1229 – 028 399 16 415.
– Thí sinh phải nộp bổ sung các giấy tờ còn thiếu trước ngày xét tuyển của mỗi đợt, sau thời gian trên, Trường sẽ không chịu trách nhiệm về việc điều chỉnh thông tin cho thí sinh.
Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 16/6/2025 đến 28/7/2025 (trừ thứ Bảy, Chủ nhật).
Lệ phí sơ tuyển: 20.000 đ (hai mươi nghìn đồng)/ 01 hồ sơ.
5. Cách hình thức nộp lệ phí sơ tuyển cho thí sinh
- Nộp qua bưu điện: Thí sinh nộp hồ sơ qua bưu điện có thể nộp lệ phí sơ tuyển tại bưu điện.
- Nộp qua ngân hàng
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Tài nguyên và môi trường TPHCM năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | 17.5 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 3 | 7440201 | Địa chất học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04 | 15 | |
| 4 | 7440211 | Biến đổi khí hậu | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 5 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 6 | 7440224 | Thủy văn học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 16 | |
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15 | |
| 10 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15 | |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | 15 | |
| 12 | 7510605 | Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | 20 | |
| 13 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15 | |
| 14 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15 | |
| 15 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | 15 | |
| 16 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 15.5 | |
| 17 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | 15 | |
| 18 | 7850103 | Quản lý đất đai | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X02 | 15 | |
| 20 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 583 | ||
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 504 | ||
| 3 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 458 | ||
| 4 | 7510605 | Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | 756 | ||
| 5 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 483 |
1. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; B00; D01 | 16 | |
| 3 | 7440201 | Địa chất học | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 4 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 5 | 7440224 | Thủy văn học | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 6 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 17.5 | |
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 10 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 12 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 13 | 7580106 | Quàn lý đô thị và công trình | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 14 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 15 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A02; B00 | 16 | |
| 16 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 17 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 17.5 | |
| 18 | 7850195 | Quản lý tổng hợp tài nguyên nước | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | A00; A01; B00; D01 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 3 | 7440201 | Địa chất học | A00; A01; A02; B00 | 18 | |
| 4 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 5 | 7440224 | Thủy văn học | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 6 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; B00 | 18 | |
| 10 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00 | 18 | |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; B00 | 18 | |
| 12 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ | A00; A01; A02; B00 | 18 | |
| 13 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; A02; B00 | 18 | |
| 14 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; A02; B00 | 18 | |
| 15 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A02; B00 | 19 | |
| 16 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 17 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 20 | |
| 18 | 7850195 | Quản lý tổng hợp tài nguyên nước | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | A00; A01; B00; D01 | 18 |
3. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 2 | 7340116 | Bất động sản | 600 | ||
| 3 | 7440201 | Địa chất học | 600 | ||
| 4 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | 600 | ||
| 5 | 7440224 | Thủy văn học | 600 | ||
| 6 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 600 | ||
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 600 | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 600 | ||
| 10 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 600 | ||
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 600 | ||
| 12 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ | 600 | ||
| 13 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 600 | ||
| 14 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 600 | ||
| 15 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 600 | ||
| 16 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 600 | ||
| 17 | 7850103 | Quản lý đất đai | 600 | ||
| 18 | 7850195 | Quản lý tổng hợp tài nguyên nước | 600 | ||
| 19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | 600 |
C. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; B00; D01 | 16 | |
| 3 | 7440201 | Địa chất học | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 4 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 5 | 7440224 | Thủy văn học | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 6 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 10 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 12 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 13 | 7580106 | Quản lý đô thi và công trình | A00; A01; A02; B00 | 16 | |
| 14 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 15 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A02; B00 | 16 | |
| 16 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 17 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 18 | 7850195 | Quản lý tổng hợp tài nguyên nước | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | A00; A01; B00; D01 | 15 |
Học phí
Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho năm học 2025 - 2026 như sau:
- Nhóm ngành kinh doanh quản lý: 7.050.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Khoa học tự nhiên: 7.600.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin: 8.200.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật: 8.200.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Kỹ thuật: 8.200.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng: 8.200.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Môi trường và bảo vệ môi trường: 7.500.000đ/ kỳ;
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 300 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04 | ||||
| 2 | 7340116 | Bất động sản | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 3 | 7440201 | Địa chất học | 25 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X04 | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X03; X04 | ||||
| 4 | 7440221 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 25 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01 | ||||
| 5 | 7440222 | Khí tượng và Khí hậu học | 25 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01 | ||||
| 6 | 7440224 | Thủy văn học | 25 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01 | ||||
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01 | ||||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 300 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01 | ||||
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 25 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 10 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 25 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C03; B03; D01; X01; X03; X04; X02 | ||||
| 12 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X01 | ||||
| 13 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 200 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X03; X04 | ||||
| 14 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X03; X04 | ||||
| 15 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C03; B03; D01; X01; X03; X04; X02 | ||||
| 16 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 250 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | ||||
| Học Bạ | C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04; X01 | ||||
| 17 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X01 | ||||
| 18 | 7850103 | Quản lý đất đai | 350 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | 25 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X02 | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X02 | ||||
| 20 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | 25 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02 | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X01 |


