1.4 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 30.00 | A00; A01; B00; D01 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | 24.00 | A00; A01; B00; D01 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
| 3 | 7440201 | Địa chất học | 20.00 | A00; A01; A02; B00 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
| 4 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | 19.00 | A00; A01; B00; D01 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
| 5 | 7440224 | Thủy văn học | 20.00 | A00; A01; B00; D01 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
| 6 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 20.00 | A00; A01; B00; D01 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 28.00 | A00; A01; B00; D01 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 28.50 | A00; A01; B00; D01 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
| 9 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 20.00 | A00; A01; A02; B00 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
| 10 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | 20.00 | A00; A01; A02; B00 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
| 11 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 20.00 | A00; A01; A02; B00 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
| 12 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 20.00 | A00; A01; A02; B00 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
| 13 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 20.00 | A00; A01; A02; B00 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
| 14 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 20.00 | A00; A01; A02; B00 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
| 15 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 20.00 | A00; A01; B00; D01 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
| 16 | 7850103 | Quản lý đất đai | 29.00 | A00; A01; B00; D01 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
| 17 | 7850195 | Quản lý tổng hợp tài nguyên nước | 20.00 | A00; A01; B00; D01 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
| 18 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2) |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.