255 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM (KTC) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM (KTC) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 20.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (*) | 15.00 | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7310109 | Kinh tế số | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 15.00 | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 12 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 15 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 18 | 7340115E | Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 19 | 7340116 | Bất động sản | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 21 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 22 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 23 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 24 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 25 | 7340201E | Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 26 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 27 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 28 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 30 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 31 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 32 | 7380101 | Luật | 20.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 33 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 34 | 7380108 | Luật quốc tế | 20.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 38 | 7480208 | An ninh mạng (dự kiến) | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 41 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 42 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 15.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 650.00 | ||
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 600.00 | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600.00 | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600.00 | ||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (*) | 600.00 | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600.00 | ||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 600.00 | ||
| 8 | 7310109 | Kinh tế số | 600.00 | ||
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 600.00 | ||
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | 600.00 | ||
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600.00 | ||
| 12 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | 600.00 | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600.00 | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 15 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | 600.00 | ||
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | 600.00 | ||
| 17 | 7340115 | Marketing | 600.00 | ||
| 18 | 7340115E | Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | 600.00 | ||
| 19 | 7340116 | Bất động sản | 600.00 | ||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600.00 | ||
| 21 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | 600.00 | ||
| 22 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 600.00 | ||
| 23 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600.00 | ||
| 24 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600.00 | ||
| 25 | 7340201E | Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | 600.00 | ||
| 26 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 600.00 | ||
| 27 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 600.00 | ||
| 28 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | ||
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | 600.00 | ||
| 30 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 600.00 | ||
| 31 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600.00 | ||
| 32 | 7380101 | Luật | 650.00 | ||
| 33 | 7380107 | Luật kinh tế | 650.00 | ||
| 34 | 7380108 | Luật quốc tế | 650.00 | ||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 600.00 | ||
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600.00 | ||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | ||
| 38 | 7480208 | An ninh mạng (dự kiến) | 600.00 | ||
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600.00 | ||
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600.00 | ||
| 41 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600.00 | ||
| 42 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 20.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (*) | 18.00 | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7310109 | Kinh tế số | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 18.00 | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 12 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 15 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 18 | 7340115E | Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 19 | 7340116 | Bất động sản | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 21 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 22 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 23 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 24 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 25 | 7340201E | Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 26 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 27 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 28 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 30 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 31 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 32 | 7380101 | Luật | 20.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 33 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 34 | 7380108 | Luật quốc tế | 20.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 38 | 7480208 | An ninh mạng (dự kiến) | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 41 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 42 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 18.00 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 250.00 | ||
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 225.00 | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 225.00 | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 225.00 | ||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (*) | 225.00 | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 225.00 | ||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 225.00 | ||
| 8 | 7310109 | Kinh tế số | 225.00 | ||
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 225.00 | ||
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | 225.00 | ||
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 225.00 | ||
| 12 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | 225.00 | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 225.00 | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 225.00 | ||
| 15 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | 225.00 | ||
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | 225.00 | ||
| 17 | 7340115 | Marketing | 225.00 | ||
| 18 | 7340115E | Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | 225.00 | ||
| 19 | 7340116 | Bất động sản | 225.00 | ||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 225.00 | ||
| 21 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | 225.00 | ||
| 22 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 225.00 | ||
| 23 | 7340122 | Thương mại điện tử | 225.00 | ||
| 24 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 225.00 | ||
| 25 | 7340201E | Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | 225.00 | ||
| 26 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 225.00 | ||
| 27 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 225.00 | ||
| 28 | 7340301 | Kế toán | 225.00 | ||
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | 225.00 | ||
| 30 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 225.00 | ||
| 31 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 225.00 | ||
| 32 | 7380101 | Luật | 250.00 | ||
| 33 | 7380107 | Luật kinh tế | 250.00 | ||
| 34 | 7380108 | Luật quốc tế | 250.00 | ||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 225.00 | ||
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 225.00 | ||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 225.00 | ||
| 38 | 7480208 | An ninh mạng (dự kiến) | 225.00 | ||
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 225.00 | ||
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 225.00 | ||
| 41 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 225.00 | ||
| 42 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 225.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.