Mã trường: UEF
Tên trường: Trường Đại học Kinh tế - Tài chính thành phố Hồ Chí Minh
Tên tiếng Anh: University of Economics & Finance
Tên viết tắt: UEF
Địa chỉ: 141 - 145 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM
Website: www.uef.edu.vn
Facebook: http://www.facebook.com/uef.edu.vn
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2026
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
THXT |
|
1 |
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị chuyển đổi số; Quản trị doanh nghiệp; Quản trị khởi nghiệp) |
7340101 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) |
7340101 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
3 |
Kinh doanh quốc tế (gồm các chuyên ngành Quản trị tập đoàn đa quốc gia; Ngoại thương) |
7340120 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
4 |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) |
7340120 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
5 |
Kinh doanh thương mại (gồm các chuyên ngành Thương mại và phát triển bán hàng; Kinh doanh bán lẻ) |
7340121 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
6 |
Marketing (gồm các chuyên ngành Quản trị marketing; Quản trị thương hiệu; Quảng cáo) |
7340115 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
7 |
Marketing (Chương trình Tài năng UEF) |
7340115 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
8 |
Digital Marketing (gồm các chuyên ngành Quản trị digital marketing; Quản trị sự kiện ảo; Quảng cáo số) |
7340114 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
9 |
Luật kinh tế (gồm các chuyên ngành Luật kinh doanh; Luật tài chính ngân hàng) |
7380107 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
10 |
Luật quốc tế |
7380108 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
11 |
Luật (gồm các chuyên ngành Luật dân sự; Luật hành chính; Luật hình sự) |
7380101 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
12 |
Luật thương mại quốc tế |
7380109 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
13 |
Quản trị nhân lực (gồm các chuyên ngành Đào tạo và phát triển; Tuyển dụng) |
7340404 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
14 |
Quản trị khách sạn (gồm các chuyên ngành Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng quốc tế; Quản trị dịch vụ cao cấp) |
7810201 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
15 |
Kinh tế quốc tế (gồm các chuyên ngành Đầu tư toàn cầu; Phát triển và hội nhập) |
7310106 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
16 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm các chuyên ngành Quản trị du lịch quốc tế; Quản trị điểm đến) |
7810103 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
17 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (gồm các chuyên ngành Quản trị nhà hàng quốc tế bền vững; Khởi nghiệp ẩm thực) |
7810202 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
18 |
Bất động sản (gồm các chuyên ngành Kinh doanh bất động sản; Quản lý bất động sản) |
7340116 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
19 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (gồm các chuyên ngành Nghiệp vụ Logistics; Quản trị doanh nghiệp Logistics toàn cầu) |
7510605 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
20 |
Quan hệ công chúng (gồm các chuyên ngành Truyền thông xã hội; Truyền thông doanh nghiệp) |
7320108 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
21 |
Quản trị sự kiện (gồm các chuyên ngành Quản trị sự kiện giải trí; Quản trị sự kiện doanh nghiệp) |
7340412 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
22 |
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) (gồm các chuyên ngành Quản trị sản xuất sản phẩm truyền thông; Kinh doanh sản phẩm truyền thông) |
7320106 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
23 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
24 |
Thiết kế đồ họa (gồm các chuyên ngành Thiết kế nhận diện thương hiệu; Thiết kế đồ họa chuyển động) |
7210403 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
25 |
Thương mại điện tử (gồm các chuyên ngành Kinh doanh và chuyển đổi số; Marketing trực tuyến) |
7340122 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
26 |
Tài chính - ngân hàng (gồm các chuyên ngành Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp) |
7340201 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
27 |
Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) |
7340201 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
28 |
Tài chính quốc tế |
7340206 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
29 |
Kinh tế số (gồm các chuyên ngành Kinh doanh số; Quản trị kinh doanh số) |
7310109 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
30 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
7340205 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
31 |
Kiểm toán |
7340302 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
32 |
Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán tài chính; Kế toán quản trị) |
7340301 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
33 |
Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành An toàn không gian mạng; Mạng máy tính; Hệ thống thông tin doanh nghiệp; Trí tuệ nhân tạo) |
7480201 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
34 |
Kỹ thuật phần mềm (gồm các chuyên ngành Kiểm thử phần mềm; Phát triển ứng dụng) |
7480103 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
35 |
Khoa học dữ liệu (gồm các chuyên ngành Phân tích dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh; Phân tích dữ liệu trong tài chính; Phân tích dữ liệu trong marketing) |
7460108 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
36 |
An ninh mạng (dự kiến) |
7480208 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
37 |
Tâm lý học (gồm các chuyên ngành Tham vấn tâm lý; Tâm lý học kinh tế và truyền thông) |
7310401 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 |
|
38 |
Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành Biên phiên dịch tiếng Anh; Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh truyền thông; Giảng dạy tiếng Anh) |
7220201 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X79 |
|
39 |
Quan hệ quốc tế (gồm các chuyên ngành Khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương; Truyền thông quốc tế; Phát triển bền vững) |
7310206 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X79 |
|
40 |
Ngôn ngữ Nhật (*) (gồm các chuyên ngành Biên phiên dịch tiếng Nhật; Văn hóa du lịch Nhật Bản; Tiếng Nhật kinh tế - thương mại) |
7220209 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X79 |
|
41 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc (gồm các chuyên ngành Biên phiên dịch tiếng Hàn; Văn hóa du lịch Hàn Quốc; Tiếng Hàn kinh tế - thương mại; Giảng dạy tiếng Hàn) |
7220210 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X79 |
|
42 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm các chuyên ngành Biên phiên dịch Tiếng Trung; Văn hóa du lịch Trung Quốc; Tiếng Trung kinh tế - thương mại) |
7220204 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X79 |
Học phí Đại học Kinh tế - Tài chính TP. Hồ Chí Minh 2025 - 2026
Học phí trường Đại học Kinh tế – Tài chính (UEF) năm học 2025 - 2026 dự kiến khoảng 20 triệu đồng/học kỳ, đã bao gồm 6 cấp độ tiếng Anh, tương đương 60 triệu đồng cho toàn khóa. Sinh viên có chứng chỉ IELTS 5.5 trở lên được miễn 4 cấp độ tiếng Anh, tương đương 40 triệu đồng.
Chi tiết hơn:
- Học phí theo tín chỉ: Học phí có thể được tính theo tín chỉ, với mức dao động từ 850.000 đồng - 1.400.000 đồng/tín chỉ.
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2025
Điểm chuẩn UEF - Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2025 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển học bạ, Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2025 của Đại học Quốc gia TP.HCM hoặc kết quả kỳ thi V-SAT, xét điểm thi V-SAT đã được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 22/08.
UEF công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển đối với 37 ngành đào tạo và 4 chương trình dựa trên tổ hợp môn xét tuyển.
• Phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông: Điểm trúng tuyển ở tổ hợp C01 (Văn, Toán, Vật lý) là 16 điểm. Đối với các tổ hợp còn lại, điểm chuẩn trúng tuyển là 15 điểm.
• Phương thức xét tuyển theo kết quả tổ hợp ba môn cả năm lớp 12: Theo đó, điểm trúng tuyển ở tổ hợp C01 (Văn, Toán, Vật lý) là 19 điểm. Đối với các tổ hợp còn lại, điểm chuẩn trúng tuyển 18 điểm.
• Phương thức xét tuyển theo điểm trung bình cả năm lớp 12: Điểm trúng tuyển đối với phương thức xét tuyển trung bình cả năm lớp 12 là 18 điểm đối với tất cả các ngành và chương trình đào tạo.
• Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL Đại học quốc gia TP.HCM: Điểm chuẩn trúng tuyển 600 điểm tất cả các ngành và chương trình đào tạo.
• Đối với phương thức xét tuyển kỳ thi V-SAT: Điểm chuẩn trúng tuyển theo kết quả xét tuyển kỳ thi V-SAT các ngành là 225 điểm.

Xem thêm bài viết về trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. Hồ Chí Minh mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Tài chính TP. Hồ Chí Minh năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TP. Hồ Chí Minh năm 2025
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TP. Hồ Chí Minh năm 2024
Học phí Đại học Kinh tế - Tài chính TP. Hồ Chí Minh 2026 - 2027