Đề án tuyển sinh trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Hanoi Financial And Banking University (FBU)
- Mã trường: FBU
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học Cao đẳng Sau đại học liên thông
- Địa chỉ:
(1) Cơ sở chính: xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
(2) Cơ sở đào tạo:
- 136 138 Phạm Văn Đồng, phường Xuân Đỉnh, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội136 138
- Số 31 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.
- SĐT: 024 3793 1340 – 024 3793 1341
- Email: contact@fbu.edu.vn
- Website: https://fbu.edu.vn/
- Fecabook: www.facebook.com/daihoctaichinhnganhanghanoi/
Thông tin tuyển sinh
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã phương thức xét tuyển: 100).
- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ) (Mã phương thức xét tuyển: 200).
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 (Mã phương thức xét tuyển: 402)
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; X25 | 18.5 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Tiếng Trung | C00; C04; D01; D04 | 24.25 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18.5 | |
| 5 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 22 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 21.5 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; X25 | 18.5 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Tiếng Trung | C00; C04; D01; D04 | 24.25 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18.5 | |
| 5 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 22 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 21.5 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Tiếng Trung | 24.25 | Điểm đã quy đổi | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 5 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22 | Điểm đã quy đổi | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | 17 | Điểm đã quy đổi | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 21.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17 | Điểm đã quy đổi |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01 | 23 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Tiếng Trung | A01; D01; C00; D04 | 24.75 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04 | 23.25 | |
| 4 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; C04 | 24.5 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C04 | 23.75 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04 | 23.75 | |
| 7 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; C04 | 23.75 | |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; C04 | 24 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; C04 | 22.75 |
C. Điểm chuẩn Đại học Tài chính ngân hàng năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Tài chính ngân hàng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; C04 | 22.5 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04 | 22.5 | |
| 3 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; C04 | 22.5 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04 | 22.5 | |
| 5 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; C04 | 23.5 | |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; C04 | 22.5 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; C04 | 23.5 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01 | 22.5 |
1. Điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2023, xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 đối với các ngành như sau:

Trong đó:
• Điểm trúng tuyển được tính theo thang điểm 30.
• Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên, công thức tính mức điểm ưu tiên khu vực thí sinh được hưởng = [(30 - tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x mức điểm ưu tiên được xác định thông thường, làm tròn đến 2 chữ số phần thập phân)
• Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0
2. Thí sinh trúng tuyển đợt 1 phải xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 24/08/2023 đến trước 17h00 ngày 08/09/2023 và nộp bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 từ ngày 24/08/2023 đến 17h00 ngày 08/09/2023 để xác nhận nhập học qua đường bưu điện (tính theo dấu bưu điện).
3. Nhà trường tổ chức nhập học trực tiếp cho thí sinh trúng tuyển đợt 1 năm 2023 trong 2 ngày 09/09/2023 và 10/09/2023. Sau thời gian trên thí sinh không đến trường xác nhận nhập học Nhà trường sẽ gọi bổ sung để đảm bảo đủ chỉ tiêu xét tuyển.
Học phí
- Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn: khoảng từ 26 – 34 triệu đồng/sinh viên/năm học;
- Học phí đại học chính quy chương trình đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh: khoảng từ 40 – 48 triệu đồng/sinh viên/năm học;
- Học phí chương trình đào tạo liên kết: khoảng từ 38 – 48 triệu đồng/sinh viên/năm học;
- Lộ trình tăng học phí: Nhà trường cam kết không tăng đơn giá học phí tín chỉ trong toàn khóa học.


