Đề án tuyển sinh trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Financial And Banking University (FBU)
  • Mã trường: FBU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Cao đẳng Sau đại học liên thông
  • Địa chỉ:

(1) Cơ sở chính: xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội

(2) Cơ sở đào tạo:

  • 136 138 Phạm Văn Đồng, phường Xuân Đỉnh, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội136 138
  • Số 31 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Thông tin tuyển sinh

Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội thông báo thông tin tuyển sinh năm 2026 với 19 ngành và chuyên ngành đối với hệ đào tạo đại học chính quy, chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến gồm 3400 chỉ tiêu, với thông tin dự kiến như sau: 
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã phương thức xét tuyển: 100).
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ) (Mã phương thức xét tuyển: 200).
  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 (Mã phương thức xét tuyển: 402)

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Tài chính ngân hàng năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; X25 18.5  
2 7220204 Ngôn ngữ Tiếng Trung C00; C04; D01; D04 24.25  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; X01; X02 23  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25 18.5  
5 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C04; D01; X01; X02 23  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01; X01; X02 22  
7 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01; X01; X02 23  
8 7340302 Kiểm toán A00; A01; C04; D01; X01; X02 17  
9 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C04; D01; X01; X02 21.5  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01; X01; X02 17  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; X25 18.5  
2 7220204 Ngôn ngữ Tiếng Trung C00; C04; D01; D04 24.25  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; X01; X02 23  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25 18.5  
5 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C04; D01; X01; X02 23  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01; X01; X02 22  
7 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01; X01; X02 23  
8 7340302 Kiểm toán A00; A01; C04; D01; X01; X02 17  
9 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C04; D01; X01; X02 21.5  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01; X01; X02 17  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   18.5 Điểm đã quy đổi
2 7220204 Ngôn ngữ Tiếng Trung   24.25 Điểm đã quy đổi
3 7340101 Quản trị kinh doanh   23 Điểm đã quy đổi
4 7340120 Kinh doanh quốc tế   18.5 Điểm đã quy đổi
5 7340121 Kinh doanh thương mại   23 Điểm đã quy đổi
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng   22 Điểm đã quy đổi
7 7340301 Kế toán   23 Điểm đã quy đổi
8 7340302 Kiểm toán   17 Điểm đã quy đổi
9 7380107 Luật kinh tế   21.5 Điểm đã quy đổi
10 7480201 Công nghệ thông tin   17 Điểm đã quy đổi
B. Điểm chuẩn Đại học Tài chính ngân hàng năm 2024 mới nhất
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01 23  
2 7220204 Ngôn ngữ Tiếng Trung A01; D01; C00; D04 24.75  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 23.25  
4 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C04 24.5  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C04 23.75  
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 23.75  
7 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; C04 23.75  
8 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C04 24  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C04 22.75  

C. Điểm chuẩn Đại học Tài chính ngân hàng năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Tài chính ngân hàng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C04 22.5  
2 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 22.5  
3 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; C04 22.5  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 22.5  
5 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C04 23.5  
6 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C04 22.5  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C04 23.5  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01 22.5

1. Điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2023, xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 đối với các ngành như sau:

Diem chuan Dai hoc Tai chinh Ngan hang Ha Noi 2023

Trong đó:

• Điểm trúng tuyển được tính theo thang điểm 30.

• Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên, công thức tính mức điểm ưu tiên khu vực thí sinh được hưởng = [(30 - tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x mức điểm ưu tiên được xác định thông thường, làm tròn đến 2 chữ số phần thập phân)

• Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0

2. Thí sinh trúng tuyển đợt 1 phải xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 24/08/2023 đến trước 17h00 ngày 08/09/2023 và nộp bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 từ ngày 24/08/2023 đến 17h00 ngày 08/09/2023 để xác nhận nhập học qua đường bưu điện (tính theo dấu bưu điện).

3. Nhà trường tổ chức nhập học trực tiếp cho thí sinh trúng tuyển đợt 1 năm 2023 trong 2 ngày 09/09/2023 và 10/09/2023. Sau thời gian trên thí sinh không đến trường xác nhận nhập học Nhà trường sẽ gọi bổ sung để đảm bảo đủ chỉ tiêu xét tuyển.

Học phí

  • Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn: khoảng từ 26 – 34 triệu đồng/sinh viên/năm học;
  • Học phí đại học chính quy chương trình đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh: khoảng từ 40 – 48 triệu đồng/sinh viên/năm học;
  • Học phí chương trình đào tạo liên kết: khoảng từ 38 – 48 triệu đồng/sinh viên/năm học;
  • Lộ trình tăng học phí: Nhà trường cam kết không tăng đơn giá học phí tín chỉ trong toàn khóa học.

Chương trình đào tạo

Ngành, mã ngành, khối xét tuyển Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội 2026

 
TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1
7340201
Tài chính - Ngân hàng
800
Học bạ; ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HN Q00
2
7340301
Kế toán
400
Học bạ; ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HN Q00
3
7340302
Kiểm toán
100
Học bạ; ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HN Q00
4
7340101
Quản trị kinh doanh
450
Học bạ; ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HN Q00
5
7340121
Kinh doanh thương mại
350
Học bạ; ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HN Q00
6
7380107
Luật kinh tế
200
Học bạ; ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HN Q00
7
7480201
Công nghệ thông tin
500
Học bạ; ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HN Q00
8
7220201
Ngôn ngữ Anh
100
Học bạ; ĐT THPT A01; D01; D10; X25
ĐGNL HN Q00
9
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
350
Học bạ; ĐT THPT D01; C00; C04; D04
ĐGNL HN Q00
10
7340120
Kinh doanh quốc tế (CT tiếng Anh)
90
Học bạ; ĐT THPT A01; D01; D07; D09; D10; X25
ĐGNL HN Q00
11
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết đào tạo, cấp song bằng)
50
Học bạ; ĐT THPT D01; C00; C04; D04
ĐGNL HN Q00
12
7340120
Kinh doanh quốc tế (Liên kết đào tạo, cấp song bằng)
10
Học bạ; ĐT THPT A01; D01; D07; D09; D10; X25
ĐGNL HN Q00

Một số hình ảnh


Tin tuyển sinh Đại học Tài chính ngân hàng Hà Nội năm 2022


Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ