2.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.00 | A01; D01 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 3 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 20.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 20.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 20.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 6 | 7340302 | Kiểm toán | 20.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.00 | A00; A01; D01; C04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.50 | A01; D01 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.50 | A00; A01; D01; C04 | |
| 3 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 23.50 | A00; A01; D01; C04 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23.50 | A00; A01; D01; C04 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 23.50 | A00; A01; D01; C04 | |
| 6 | 7340302 | Kiểm toán | 23.50 | A00; A01; D01; C04 | |
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.50 | A00; A01; D01; C04 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.50 | A00; A01; D01; C04 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.