4.8 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Tài chính ngân hàng năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Tài chính ngân hàng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.50 | A01; D01; D10; X25 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Tiếng Trung | 24.25 | C00; C04; D01; D04 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.00 | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.50 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | |
| 5 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 23.00 | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.00 | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 23.00 | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | 17.00 | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 21.50 | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | A00; A01; C04; D01; X01; X02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.50 | A01; D01; D10; X25 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Tiếng Trung | 24.25 | C00; C04; D01; D04 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.00 | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.50 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | |
| 5 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 23.00 | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.00 | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 23.00 | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | 17.00 | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 21.50 | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | A00; A01; C04; D01; X01; X02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.50 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Tiếng Trung | 24.25 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.00 | ||
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.50 | ||
| 5 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 23.00 | ||
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.00 | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 23.00 | ||
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | 17.00 | ||
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 21.50 | ||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.