video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.8 K lượt search
FBU

Điểm chuẩn Đại học Tài chính ngân hàng năm 2025 mới nhất

Mã trường: FBU 5.0 4.8 K lượt xem 11 tháng trước

Trường Đại học Tài chính ngân hàng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.50 A01; D01; D10; X25
2 7220204 Ngôn ngữ Tiếng Trung 24.25 C00; C04; D01; D04
3 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00 A00; A01; C04; D01; X01; X02
4 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25
5 7340121 Kinh doanh thương mại 23.00 A00; A01; C04; D01; X01; X02
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.00 A00; A01; C04; D01; X01; X02
7 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; C04; D01; X01; X02
8 7340302 Kiểm toán 17.00 A00; A01; C04; D01; X01; X02
9 7380107 Luật kinh tế 21.50 A00; A01; C04; D01; X01; X02
10 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; C04; D01; X01; X02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.50 A01; D01; D10; X25
2 7220204 Ngôn ngữ Tiếng Trung 24.25 C00; C04; D01; D04
3 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00 A00; A01; C04; D01; X01; X02
4 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25
5 7340121 Kinh doanh thương mại 23.00 A00; A01; C04; D01; X01; X02
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.00 A00; A01; C04; D01; X01; X02
7 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; C04; D01; X01; X02
8 7340302 Kiểm toán 17.00 A00; A01; C04; D01; X01; X02
9 7380107 Luật kinh tế 21.50 A00; A01; C04; D01; X01; X02
10 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; C04; D01; X01; X02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.50
2 7220204 Ngôn ngữ Tiếng Trung 24.25
3 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00
4 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.50
5 7340121 Kinh doanh thương mại 23.00
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.00
7 7340301 Kế toán 23.00
8 7340302 Kiểm toán 17.00
9 7380107 Luật kinh tế 21.50
10 7480201 Công nghệ thông tin 17.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.