Đề án tuyển sinh trường Đại học Nông Lâm TP. HCM
Video giới thiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Nông Lâm TP. HCM
- Tên tiếng Anh: Nong Lam University (NLU)
- Mã trường: NLS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Tại chức Liên thông Văn bằng 2 Liên kết quốc tế
- Địa chỉ:
+ Trụ sở chính: KP6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
+ Phân hiệu Gia Lai: Lê Thánh Tôn, tp. Pleiku, Gia Lai, Việt Nam
+ Phân hiệu Ninh Thuận: TT.Khánh Hải, Ninh Hải, Ninh Thuận, Việt Nam
- SĐT: 028.3896.6780
- Email: vphanhchinh@hcmuaf.edu.vn
- Website http://www.hcmuaf.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/NongLamUniversity/
Thông tin tuyển sinh
Năm 2025, trường Đại học Nông lâm TPHCM tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển khác nhau. Cụ thể về phương thức xét tuyển, chỉ tiêu, danh sách ngành đào tạo...được cập nhật chi tiết bên dưới.
Năm 2025, trường Đại học Nông Lâm TPHCM tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.
Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025.
Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Riêng ngành Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) xét tuyển dựa vào: kết quả điểm thitốt nghiệp THPT của hai (02) môn Toán, Ngữ văn và điểm thi môn Năng khiếu.
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Không áp dụng đối với xét tuyển ngành Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).Xét tuyển dựa vào điểm 02 (hai) môn thi tốt nghiệp THPT năm 2025 có trong tổ hợp xéttuyển và 01 (một) môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển được sử dụng điểm học bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 02 số lẻ thập phân) để bổ sung hoặc thay thế, môn bổ sung hoặc thay thế này không được là môn Toán và Ngữ văn.
Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Sử dụng điểmhọc bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh chỉ xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học), sử dụng điểm học bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của 2 môn Toán và Ngữ văn kết hợp với kết quả thi môn Năng khiếu.
Đối với các phương thức xét tuyển 3 và 5, thí sinh có thể sử dụng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL ITP) còn giá trị sử dụng đến trước ngày thí sinh bắt đầu đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được quy đổi theo quy định để bổ sung hoặc thay thế cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.
+ Đối với điểm bài thi IELTS phải đạt từ 4,5 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ gồm: BritishCouncil (BC) hoặc International Development Program (IDP);
+ Điểm bài thi TOEFL ITP phải đạt từ 450 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ EducationalTesting Service (ETS).
Mức điểm quy đổi như sau:

Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành): Đối với các ngành đào có nhiều chuyên ngành, việc phân chuyên ngành đào tạo sẽ được thực hiệndựa trên các tiêu chí:
+ Nguyện vọng của sinh viên;
+ Chỉ tiêu phân bổ cho từng chuyên ngành trong ngành (tối thiểu 30 sinh viên/chuyênngành);
+ Kết quả học tập của sinh viên;
- Đối với Chương trình tiên tiến, sinh viên cần đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu.
- Các thông tin khác…
- Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201): điểm môn Tiếng Anh được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.
- Ngành Giáo dục mầm non (trình độ đại học: 7140201, trình độ cao đẳng: 51140201): điểm môn Năng khiếu được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.
- Thí sinh có thể đăng ký dự thi môn Năng khiếu mầm non tại Trường Đại học Sư phạmThành phố Hồ Chí Minh hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để lấy điểm năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ đại học, cao đẳng.
Chỉ tiêu tuyển sinh:













Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) | M00 | 20.5 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) | M00 | 19.5 | |
| 3 | 7140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | 23.84 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 24.9 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.8 | |
| 6 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.8 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.7 | |
| 8 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.7 | |
| 9 | 7340116 | Bất động sản | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 20.9 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 23 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23.55 | |
| 12 | 7420201C | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23.55 | |
| 13 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 21.9 | |
| 14 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 22.2 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23.22 | |
| 16 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23.22 | |
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.1 | |
| 18 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.1 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.75 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.5 | |
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22.5 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.85 | |
| 23 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.85 | |
| 24 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22.5 | |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 24.2 | |
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 21.1 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 | |
| 28 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 | |
| 29 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 | |
| 30 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00, A01, B00, D01, B03, X04 | 21 | |
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 22 | |
| 32 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | 16 | |
| 33 | 7620105 | Chăn nuôi | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20.26 | |
| 34 | 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20.26 | |
| 35 | 7620109 | Nông học | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 21.5 | |
| 36 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 21.5 | |
| 37 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.5 | |
| 38 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17 | |
| 39 | 7620201 | Lâm học | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 | |
| 40 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 | |
| 41 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 | |
| 42 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B00, D07, D08, D01, B03, X04 | 19 | |
| 43 | 7640101 | Thú y | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24.65 | |
| 44 | 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24.65 | |
| 45 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | 22.1 | |
| 46 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21.45 | |
| 47 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21.45 | |
| 48 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 21.25 | |
| 49 | 7859007 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 16 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) | M00 | 23.06 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) | M00 | 21.94 | |
| 3 | 7140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | 26.82 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 28.01 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.65 | |
| 6 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.65 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.54 | |
| 8 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.54 | |
| 9 | 7340116 | Bất động sản | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 23.51 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.88 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 26.49 | |
| 12 | 7420201C | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 26.49 | |
| 13 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 24.64 | |
| 14 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 24.98 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 26.12 | |
| 16 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 26.12 | |
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25.99 | |
| 18 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25.99 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 26.72 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 26.44 | |
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25.31 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26.83 | |
| 23 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26.83 | |
| 24 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25.31 | |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 27.23 | |
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 23.74 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26.61 | |
| 28 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26.61 | |
| 29 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26.61 | |
| 30 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00, A01, B00, D01, B03, X04 | 23.63 | |
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 24.75 | |
| 32 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | 18 | |
| 33 | 7620105 | Chăn nuôi | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 22.79 | |
| 34 | 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 22.79 | |
| 35 | 7620109 | Nông học | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 24.19 | |
| 36 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 24.19 | |
| 37 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.31 | |
| 38 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 19.13 | |
| 39 | 7620201 | Lâm học | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 19.13 | |
| 40 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 19.13 | |
| 41 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 19.13 | |
| 42 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B00, D07, D08, D01, B03, X04 | 21.38 | |
| 43 | 7640101 | Thú y | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 27.73 | |
| 44 | 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 27.73 | |
| 45 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | 24.86 | |
| 46 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 24.13 | |
| 47 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 24.13 | |
| 48 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 23.91 | |
| 49 | 7859007 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 822 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 1000 | ||
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 726 | ||
| 4 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 726 | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 722 | ||
| 6 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 722 | ||
| 7 | 7340116 | Bất động sản | 679 | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 735 | ||
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 810 | ||
| 10 | 7420201C | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 810 | ||
| 11 | 7440301 | Khoa học môi trường | 686 | ||
| 12 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 697 | ||
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 741 | ||
| 14 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 741 | ||
| 15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 738 | ||
| 16 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 738 | ||
| 17 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 767 | ||
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 755 | ||
| 19 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 713 | ||
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 775 | ||
| 21 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | 775 | ||
| 22 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 713 | ||
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 792 | ||
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 655 | ||
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 764 | ||
| 26 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 764 | ||
| 27 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 764 | ||
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 650 | ||
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 689 | ||
| 30 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 601 | ||
| 31 | 7620105 | Chăn nuôi | 619 | ||
| 32 | 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 619 | ||
| 33 | 7620109 | Nông học | 669 | ||
| 34 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 669 | ||
| 35 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 713 | ||
| 36 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 601 | ||
| 37 | 7620201 | Lâm học | 601 | ||
| 38 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | 601 | ||
| 39 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 601 | ||
| 40 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 622 | ||
| 41 | 7640101 | Thú y | 811 | ||
| 42 | 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 811 | ||
| 43 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 695 | ||
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | 715 | ||
| 45 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 715 | ||
| 46 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | 659 | ||
| 47 | 7859007 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | 601 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) | M00 | 20.5 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) | M00 | 19.5 | |
| 3 | 7140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | 23.84 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 24.9 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.8 | |
| 6 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.8 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.7 | |
| 8 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.7 | |
| 9 | 7340116 | Bất động sản | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 20.9 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 23 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23.55 | |
| 12 | 7420201C | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23.55 | |
| 13 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 21.9 | |
| 14 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 22.2 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23.22 | |
| 16 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23.22 | |
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.1 | |
| 18 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.1 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.75 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.5 | |
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22.5 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.85 | |
| 23 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.85 | |
| 24 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22.5 | |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 24.2 | |
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 21.1 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 | |
| 28 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 | |
| 29 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 | |
| 30 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00, A01, B00, D01, B03, X04 | 21 | |
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 22 | |
| 32 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | 16 | |
| 33 | 7620105 | Chăn nuôi | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20.26 | |
| 34 | 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20.26 | |
| 35 | 7620109 | Nông học | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 21.5 | |
| 36 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 21.5 | |
| 37 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.5 | |
| 38 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17 | |
| 39 | 7620201 | Lâm học | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 | |
| 40 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 | |
| 41 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 | |
| 42 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B00, D07, D08, D01, B03, X04 | 19 | |
| 43 | 7640101 | Thú y | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24.65 | |
| 44 | 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24.65 | |
| 45 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | 22.1 | |
| 46 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21.45 | |
| 47 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21.45 | |
| 48 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 21.25 | |
| 49 | 7859007 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 16 |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | A01, D08, X28 | 23.84 | |
| 2 | 7140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | A01, D08, X28 | 26.82 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 24.9 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 28.01 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A01, D01, X25 | 22.8 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A01, D01, X25 | 25.65 | |
| 7 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | A01, D01, X25 | 25.65 | |
| 8 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | A01, D01, X25 | 22.8 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01, D01, X25 | 25.54 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01, D01, X25 | 22.7 | |
| 11 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A01, D01, X25 | 22.7 | |
| 12 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A01, D01, X25 | 25.54 | |
| 13 | 7340116 | Bất động sản | A01, D01 | 20.9 | |
| 14 | 7340116 | Bất động sản | A01, D01 | 23.51 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A01, D01, X25 | 25.88 | |
| 16 | 7340301 | Kế toán | A01, D01, X25 | 23 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | D07, D08 | 23.55 | |
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | D07, D08 | 26.49 | |
| 19 | 7420201C | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | D07, D08 | 23.55 | |
| 20 | 7420201C | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | D07, D08 | 26.49 | |
| 21 | 7440301 | Khoa học môi trường | A01, D07, D08 | 21.9 | |
| 22 | 7440301 | Khoa học môi trường | A01, D07, D08 | 24.64 | |
| 23 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A01, D01, D07, X26 | 22.2 | |
| 24 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A01, D01, D07, X26 | 24.98 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01, D07 | 26.12 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01, D07 | 23.22 | |
| 27 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A01, D07 | 26.12 | |
| 28 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A01, D07 | 23.22 | |
| 29 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01 | 25.99 | |
| 30 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01 | 23.1 | |
| 31 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A01 | 23.1 | |
| 32 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A01 | 25.99 | |
| 33 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A01 | 23.75 | |
| 34 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A01 | 26.72 | |
| 35 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 23.5 | |
| 36 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 26.44 | |
| 37 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A01 | 22.5 | |
| 38 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A01 | 25.31 | |
| 39 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A01, D07, D08 | 23.85 | |
| 40 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A01, D07, D08 | 26.83 | |
| 41 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | A01, D07, D08 | 23.85 | |
| 42 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | A01, D07, D08 | 26.83 | |
| 43 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A01 | 25.31 | |
| 44 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A01 | 22.5 | |
| 45 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 24.2 | |
| 46 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 27.23 | |
| 47 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A01, D07, D08, X28 | 21.1 | |
| 48 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A01, D07, D08, X28 | 23.74 | |
| 49 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A01, D07, D08 | 26.61 | |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A01, D07, D08 | 23.65 | |
| 51 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A01, D07, D08 | 26.61 | |
| 52 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A01, D07, D08 | 23.65 | |
| 53 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A01, D07, D08 | 26.61 | |
| 54 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A01, D07, D08 | 23.65 | |
| 55 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A01, D01 | 21 | |
| 56 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A01, D01 | 23.63 | |
| 57 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A01, D07, D08 | 24.75 | |
| 58 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A01, D07, D08 | 22 | |
| 59 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A01, D01 | 16 | |
| 60 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A01, D01 | 18 | |
| 61 | 7620105 | Chăn nuôi | D07, D08 | 20.26 | |
| 62 | 7620105 | Chăn nuôi | D07, D08 | 22.79 | |
| 63 | 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | D07, D08 | 20.26 | |
| 64 | 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | D07, D08 | 22.79 | |
| 65 | 7620109 | Nông học | A01, D07, D08 | 24.19 | |
| 66 | 7620109 | Nông học | A01, D07, D08 | 21.5 | |
| 67 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A01, D07, D08 | 24.19 | |
| 68 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A01, D07, D08 | 21.5 | |
| 69 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A01, D01, X25 | 25.31 | |
| 70 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A01, D01, X25 | 22.5 | |
| 71 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A01, D01, X25 | 17 | |
| 72 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A01, D01, X25 | 19.13 | |
| 73 | 7620201 | Lâm học | D01, D08 | 17 | |
| 74 | 7620201 | Lâm học | D01, D08 | 19.13 | |
| 75 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | D01, D08 | 17 | |
| 76 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | D01, D08 | 19.13 | |
| 77 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | D01, D08 | 17 | |
| 78 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | D01, D08 | 19.13 | |
| 79 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | D01, D07, D08 | 19 | |
| 80 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | D01, D07, D08 | 21.38 | |
| 81 | 7640101 | Thú y | D07, D08 | 24.65 | |
| 82 | 7640101 | Thú y | D07, D08 | 27.73 | |
| 83 | 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | D07, D08 | 24.65 | |
| 84 | 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | D07, D08 | 27.73 | |
| 85 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A01, D01, D07, D08 | 24.86 | |
| 86 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A01, D01, D07, D08 | 22.1 | |
| 87 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01, D01 | 21.45 | |
| 88 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01, D01 | 24.13 | |
| 89 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A01, D01 | 21.45 | |
| 90 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A01, D01 | 24.13 | |
| 91 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | D01, D07, D08 | 23.91 | |
| 92 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | D01, D07, D08 | 21.25 | |
| 93 | 7859007 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | D01, D07, D08 | 18 | |
| 94 | 7859007 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | D01, D07, D08 | 16 |
B. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP HCM năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | A00; A01; B00; D08 | 22.5 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 22.5 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 22.75 | |
| 5 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTNC) | A00; A01; D01 | 22.75 | Chương trình nâng cao |
| 6 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; A04; D01 | 19.75 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 23 | |
| 8 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00 | 23.25 | |
| 9 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CTNC) | A01; D07; D08 | 23.25 | Chương trình nâng cao |
| 10 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A01; B00; D07 | 17.25 | |
| 11 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D07 | 21.25 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 22.25 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; D90 | 22.5 | |
| 14 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC) | A00; A01; A02; D90 | 22.5 | Chương trình nâng cao |
| 15 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; A02; D90 | 23.75 | |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D90 | 23.75 | |
| 17 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; A02; D90 | 21.75 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 23.25 | |
| 19 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC) | A00; A01; B00; D07 | 23.25 | Chương trình nâng cao |
| 20 | 7519007 | Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00; A01; A02; D90 | 19.5 | |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; D90 | 23.5 | |
| 22 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 16 | |
| 23 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D08 | 22.5 | |
| 24 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTNC) | A00; A01; B00; D08 | 22.5 | Chương trình nâng cao |
| 25 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | A00; A01; B00; D08 | 22.5 | Chương trình tiên tiến |
| 26 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | A00; B00; D07; D08 | 16 | |
| 27 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; B00; D01 | 16 | |
| 28 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; D07; D08 | 16 | |
| 29 | 7620105C | Chăn nuôi (CTNC) | A00; B00; D07; D08 | 16 | Chương trình nâng cao |
| 30 | 7620109 | Nông học | A00; B00; D07; D08 | 17 | |
| 31 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; D07; D08 | 17 | |
| 32 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01 | 18 | |
| 33 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00; A01; D01 | 16 | |
| 34 | 7620201 | Lâm học | A00; B00; D01; D08 | 16 | |
| 35 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | A00; B00; D01; D08 | 16 | |
| 36 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; D01; D08 | 16 | |
| 37 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A00; B00; D07; D08 | 16 | |
| 38 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D07; D08 | 24.5 | |
| 39 | 7640101T | Thú y (CTTT) | A00; B00; D07; D08 | 25 | Chương trình tiên tiến |
| 40 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 20 | |
| 41 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; A04; D01 | 21.25 | |
| 42 | 7859002 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | A00; B00; D01; D08 | 19.5 | |
| 43 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | A00; B00; D07; D08 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TPHCM 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | A00; A01; B00; D08 | 24 | Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 đểm trở lên |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 22 | Tiếng Anh x2, thang điểm 30 |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 23 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 23 | |
| 5 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTNC) | A00; A01; D01 | 23 | |
| 6 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; A04; D01 | 21 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 24 | |
| 8 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00 | 24 | |
| 9 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CTNC) | A01; D07; D08 | 24 | |
| 10 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A01; B00; D07 | 21 | |
| 11 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D07 | 20 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 24 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; D90 | 21 | |
| 14 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC) | A00; A01; A02; D90 | 21 | |
| 15 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; D90 | 22 | |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D90 | 24 | |
| 17 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; A02; D90 | 20 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A01; B00; D07 | 24 | |
| 19 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hoá học (CTNC) | A00; A01; B00; D07 | 24 | |
| 20 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00; A01; A02; D90 | 20 | |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; D90 | 22 | |
| 22 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 21 | |
| 23 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D08 | 24 | |
| 24 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTNC) | A00; A01; B00; D08 | 24 | |
| 25 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | A00; A01; B00; D08 | 24 | |
| 26 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | A00; B00; D07; D08 | 20 | |
| 27 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 28 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; D07; D08 | 20 | |
| 29 | 7620105C | Chăn nuôi (CTNC) | A00; B00; D07; D08 | 21 | |
| 30 | 7620109 | Nông học | A00; B00; D07; D08 | 20 | |
| 31 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; D07; D08 | 21 | |
| 32 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01 | 20 | |
| 33 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00; A01; D01 | 20 | |
| 34 | 7620201 | Lâm học | A00; B00; D01; D08 | 19 | |
| 35 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | A00; B00; D01; D08 | 19 | |
| 36 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; D01; D08 | 19 | |
| 37 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A00; B00; D07; D08 | 20 | |
| 38 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D07; D08 | 26 | |
| 39 | 7640101T | Thú y (CTTT) | A00; B00; D07; D08 | 27 | |
| 40 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 21 | |
| 41 | 785030 | Quản lý đất đai | A00; A01; A04; D01 | 21 | |
| 42 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | A00; B00; D01; D08 | 20 | |
| 43 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | A00; B00; D07; D08 | 20 |
3. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TPHCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 700 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 700 | ||
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 700 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 700 | ||
| 5 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTNC) | 700 | ||
| 6 | 7340116 | Bất động sản | 650 | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 700 | ||
| 8 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 750 | ||
| 9 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CTNC) | 750 | ||
| 10 | 7440301 | Khoa học môi trường | 650 | ||
| 11 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 700 | ||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 700 | ||
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 700 | ||
| 14 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC) | 700 | ||
| 15 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 700 | ||
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 700 | ||
| 17 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 660 | ||
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 710 | ||
| 19 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hoá học (CTNC) | 710 | ||
| 20 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 660 | ||
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 700 | ||
| 22 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 650 | ||
| 23 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 710 | ||
| 24 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTNC) | 710 | ||
| 25 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 710 | ||
| 26 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 670 | ||
| 27 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 650 | ||
| 28 | 7620105 | Chăn nuôi | 660 | ||
| 29 | 7620105C | Chăn nuôi (CTNC) | 690 | ||
| 30 | 7620109 | Nông học | 650 | ||
| 31 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 650 | ||
| 32 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 690 | ||
| 33 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 650 | ||
| 34 | 7620201 | Lâm học | 650 | ||
| 35 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | 650 | ||
| 36 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 650 | ||
| 37 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 650 | ||
| 38 | 7640101 | Thú y | 800 | ||
| 39 | 7640101T | Thú y (CTTT) | 800 | ||
| 40 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 650 | ||
| 41 | 7850103 | Quản lý đất đai | 650 | ||
| 42 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 650 | ||
| 43 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 650 |
C. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP HCM năm 2023
Trường Đại học Nông Lâm TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Đại học Nông lâm TPHCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển 2023

Ghi chú:
+ Tổ hợp môn xét tuyển: A00 (Toán, Vật Lý, Hóa Học); A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh); A02 (Toán, Vật Lý, Sinh Học); B00 (Toán, Hóa Học, Sinh Học); D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh); D07 (Toán, Hóa Học, Tiếng Anh); D08 (Toán, Sinh Học, Tiếng Anh); D14 (Ngữ Văn, Lịch Sử, Tiếng Anh); D15 (Ngữ Văn, Địa Lý, Tiếng Anh), ); M00 (Toán, Văn, Năng khiếu mầm non); M05 (Văn, Sử, Năng khiếu mầm non); M07 (Văn, Địa, Năng khiếu mầm non); M11 (Văn, Tiếng Anh, Năng khiếu mầm non).
+ Điểm chuẩn: Mức điểm xét tuyển tối thiểu thí sinh phải đạt để đủ điều kiện trúng tuyển vào ngành đã đăng ký (quy về thang điểm 30).
(*) Đối với ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp: Ngoài điều kiện điểm chuẩn, phải thỏa điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
(**) Đối với ngành Ngôn ngữ Anh: Môn chính là Tiếng Anh (nhân hệ số 2), quy về thang điểm 30, công thức tính: Điểm xét tuyển = [(Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm Tiếng Anh x 2)) x 3/4 ] + điểm ưu tiên (nếu có).
Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, tiếng Anh A02: Toán, Vật lý, Sinh học
A04: Toán, Vật lý, Địa lý B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D01: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D07: Toán, Hóa học, tiếng Anh
D08: Toán, Sinh học, tiếng Anh D14: Ngữ văn, Lịch sữ, tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh M00: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Mầm non
2. Điểm chuẩn học bạ Đại học Nông Lâm TPHCM 2023
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét kết quả học tập bậc trung học phổ thông (Học bạ) của trường Đại học Nông Lâm TPHCM như sau:
Trường Đại học Nông Lâm Tp.HCM thông báo "Điểm đủ điều kiện trúng tuyển Đại học chính quy năm 2023 Theo phương thức xét kết quả học tập bậc Trung học phổ thông (Học bạ)" như sau:

Lưu ý: Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
- (*) Đối với ngành Ngôn ngữ Anh: Môn chính là Tiếng Anh (nhân hệ số 2), điểm chuẩn trúng tuyển được quy về hệ điểm 30 dành cho tổ hợp môn xét tuyển, công thức tính:
Điểm xét tuyển = [(Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm Tiếng Anh x 2)) x 3/4 ] + điểm ưu tiên (nếu có), làm tròn đến 2 số lẻ thập phân.
- (**) Đối với ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp: Ngoài điều kiện điểm đủ điều kiện trúng tuyển, phải thỏa điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 đểm trở lên).
- Điểm đủ điều kiện trúng tuyển (Điểm chuẩn): Mức điểm tối thiểu thí sinh phải đạt để được xác định trúng tuyển vào ngành đã đăng ký xét tuyển.
Học phí
A. Học phí Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh 2025 - 2026
Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (ĐHNL-HCM) đã ban hành thông báo chính thức về các khoản thu mà Tân sinh viên hệ chính quy Khóa 2025 cần nộp khi nhập học, áp dụng cho 1 học kì của năm học 2025-2026
Học phí tại Đại học Nông Lâm TP.HCM năm học 2025-2026 có sự phân hóa rõ ràng, phản ánh định hướng và chất lượng đầu tư khác nhau giữa các chương trình:
+ Chương trình Tiêu chuẩn: Với mức tạm thu 9.500.000đ/HK1, đây là mức học phí phổ thông, tương đương hoặc thấp hơn so với nhiều trường đại học công lập tự chủ tài chính khác ở TP.HCM. Mức này phù hợp với đại đa số sinh viên và gia đình có thu nhập trung bình.
+ Chương trình Tiên tiến và Nâng cao: Mức học phí dao động từ 22.000.000đ đến 24.000.000đ/HK1 (cao gấp khoảng 2,3 - 2,5 lần so với chương trình tiêu chuẩn). Mức này cho thấy sự đầu tư vào các chương trình chất lượng cao, thường đi kèm với các yếu tố như giảng dạy bằng tiếng Anh, cơ sở vật chất hiện đại hơn, hoặc chương trình đào tạo chuyên sâu có tính quốc tế. Đây là mức học phí cạnh tranh với các chương trình chất lượng cao của các trường đại học hàng đầu khác.
B. Học phí Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh 2024 - 2025
Mức thu học phí tại Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM cho Học kỳ 1 năm học 2024-2025 được quy định dựa trên chương trình đào tạo, khối ngành, và năm tuyển sinh (khóa học). Học phí được tính theo đơn vị đồng/tín chỉ cho hầu hết các chương trình.
Mức thu học phí Chương trình Đại trà (ĐVT: đồng/tín chỉ)
Mức thu học phí Chương trình Nâng cao và Hệ Vừa làm vừa học (ĐVT: đồng/tín chỉ)
Học phí Hệ Đại học Chính quy Chương trình Tiên tiến
Học phí của Đại học Nông Lâm TP.HCM trong giai đoạn 2024–2026 cho thấy chính sách tài chính của Trường linh hoạt và được phân cấp rõ ràng theo chất lượng chương trình, phản ánh xu hướng tự chủ đại học.
Mức học phí Chương trình Tiêu chuẩn được duy trì ở ngưỡng phổ thông (ví dụ: 9.500.000 VNĐ/HK1/2025-2026), đảm bảo khả năng tiếp cận cho đại đa số sinh viên. Ngược lại, học phí cho các Chương trình Tiên tiến và Nâng cao cao hơn đáng kể (gấp khoảng 2,3–2,5 lần), cho thấy sự đầu tư vào chất lượng đào tạo vượt trội như giảng dạy bằng tiếng Anh, cơ sở vật chất và chương trình chuyên sâu.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 40 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | M00 |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 40 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | M00 |
| 3 | 7140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 33 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạKết Hợp | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | ||||
| CCQT | A01, D08, X28 | ||||
| ĐT THPT | B00, D08, A01, X12, X28, X16 | ||||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 155 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQT | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | ||||
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 163 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| CCQT | A01, D01, X25 | ||||
| 6 | 7310101C | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình nâng cao) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| CCQT | A01, D01, X25 | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 250 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| CCQT | A01, D01, X25 | ||||
| 8 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTNC) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| CCQT | A01, D01, X25 | ||||
| 9 | 7340116 | Bất động sản | 130 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | ||||
| CCQT | A01, D01 | ||||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 160 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| CCQT | A01, D01, X25 | ||||
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 221 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | ||||
| CCQT | D07, D08 | ||||
| Kết Hợp | D07, D08, X14, A00, A02, B00 | ||||
| 12 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CTNC) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | ||||
| CCQT | D07, D08 | ||||
| Kết Hợp | D07, D08, X14, A00, A02, B00 | ||||
| 13 | 7440301 | Khoa học môi trường | 52 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08 | ||||
| 14 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | ||||
| CCQT | A01, D01, D07, X26 | ||||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 255 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | ||||
| CCQT | A01, D07 | ||||
| 16 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | ||||
| CCQT | A01, D07 | ||||
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 112 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | ||||
| CCQT | A01 | ||||
| 18 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | ||||
| CCQT | A01 | ||||
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | ||||
| CCQT | A01 | ||||
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | ||||
| CCQT | A01 | ||||
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | ||||
| CCQT | A01 | ||||
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 105 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, B00, D08, D07 | ||||
| CCQT | A01, D08, D07 | ||||
| 23 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, B00, D08, D07 | ||||
| CCQT | A01, D08, D07 | ||||
| 24 | 7519007 | Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | ||||
| CCQT | A01 | ||||
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | ||||
| CCQT | A01 | ||||
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08, X28 | ||||
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 239 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạKết Hợp | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, A02, D07, D08, B00 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08 | ||||
| 28 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTNC) | 65 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạKết Hợp | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, A02, D07, D08, B00 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08 | ||||
| 29 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạKết Hợp | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, A02, D07, D08, B00 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08 | ||||
| 30 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, B00, D01, B03, X04 | ||||
| CCQT | A01, D01 | ||||
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | ||||
| Học Bạ | A01, A00, A02, B00, D07, D08 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08 | ||||
| 32 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | ||||
| CCQT | A01, D01 | ||||
| 33 | 7620105 | Chăn nuôi | 160 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | ||||
| CCQT | D07, D08 | ||||
| 34 | 7620105C | Chăn nuôi (CTNC) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | ||||
| CCQT | D07, D08 | ||||
| 35 | 7620109 | Nông học | 200 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08 | ||||
| 36 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08 | ||||
| 37 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| CCQT | A01, D01, X25 | ||||
| 38 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 45 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| CCQT | A01, D01, X25 | ||||
| 39 | 7620201 | Lâm học | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | ||||
| Kết Hợp | B00, A00, C04, X01, D01, D08 | ||||
| CCQT | D01, D08 | ||||
| 40 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 140 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00, D07, D08, D01, B03, X04 | ||||
| CCQT | D01, D07, D08 | ||||
| 41 | 7640101 | Thú y | 268 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | ||||
| CCQT | D07, D08 | ||||
| 42 | 7640101T | Thú y (CTTT) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | ||||
| CCQT | D07, D08 | ||||
| 43 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 90 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | ||||
| CCQT | A01, D01, D07, D08 | ||||
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | 189 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | ||||
| CCQT | A01, D01 | ||||
| 45 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | ||||
| CCQT | A01, D01 | ||||
| 46 | 7859002 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | ||||
| CCQT | D01, D07, D08 | ||||
| 47 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | ||||
| CCQT | D01, D07, D08 |


