Đề án tuyển sinh trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM
Video giới thiệu trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
- Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities (VNUHCM-USSH)
- Mã trường: QSX
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng Đại học Sau Đại học Liên kết quốc tế
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
+ Cơ sở đào tạo: Khu phố 6, phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, TPHCM
- SĐT: 028.38293.828
- Email: hanhchinh@hcmussh.edu.vn
- Website: http://hcmussh.edu.vn/
- Facebook:www.facebook.com/ussh.vnuhcm/
Thông tin tuyển sinh
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM vừa công bố thông tin tuyển sinh 2025 vào ngày 14/6 với nhiều thông tin quan trọng như phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, học phí,...
Tối 14/6, Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn (Đại học Quốc gia TPHCM) công bố thông tin tuyển sinh năm 2025.
Năm nay trường tuyển sinh 3.899 chỉ tiêu đối với 37 ngành đào tạo thuộc 2 chương trình chính quy gồm chương trình chuẩn, chương trình chuẩn quốc tế.
Trường sử dụng 3 phương thức tuyển sinh
Phương thức 1: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, bao gồm các đối tượng sau:
- Phương thức 1.1: mã 301, xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học chính quy (không áp dụng đối với chương trình liên kết đào tạo nước ngoài);
- Phương thức 1.2: mã 303, ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2025 (theo quy định của Đại học Quốc gia TPHCM);
- Phương thức 1.3: mã 302, ưu tiên xét tuyển ở 149 trường THPT danh mục của Đại học Quốc gia TPHCM;
- Phương thức 1.4: mã xét tuyển chung 500, ưu tiên xét tuyển học sinh là thành viên đội tuyển của tỉnh, thành phố tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố; thí sinh có thành tích trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao; thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài; xét tuyển học bạ THPT dành cho các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài 2+2.
Cụ thể:
+ Phương thức 1.4.1: mã 501, ưu tiên xét tuyển học sinh là thành viên đội tuyển của tỉnh, thành phố tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố;
+ Phương thức 1.4.2: mã 502, xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT đối với thí sinh có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao;
+ Phương thức 1.4.3: mã 503, xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT kết hợp điều kiện về chứng chỉ IELTS, TOEFL iBT đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài.
+ Phương thức 1.4.4: mã 504, xét tuyển học bạ THPT có điều kiện đối với chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài 2+2 ngành ngôn ngữ Anh và ngôn ngữ Trung Quốc.
Phương thức 2: mã 401, xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức năm 2025.
Phương thức 3: mã 100, xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT 2025.
Về nguyên tắc quy đổi điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển, quy đổi ngưỡng đầu vào giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển theo một quy tắc bảo đảm tương đương về mức độ đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành đào tạo tương ứng; quy tắc quy đổi ngưỡng đầu vào theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, của Đại học Quốc gia TPHCM.
Điểm trúng tuyển các phương thức được quy đổi về thang điểm 30. Điểm cao nhất là 30 điểm.
Trường sẽ công bố nguyên tắc quy đổi theo quy định và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, của Đại học Quốc gia TPHCM sau.
Ngưỡng đầu vào dự kiến, đối với phương thức 100, 302, 303 và 500: dự kiến từ 18 đến 20 điểm; đối với phương thức 401 dự kiến từ 620 điểm trở lên.
Tiếp tục tăng học phí
Trừ chương trình chuẩn quốc tế giữ nguyên mức 60 triệu đồng/năm, Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TPHCM tiếp tục tăng học phí các ngành đào tạo trong năm 2025.
Cụ thể:
Nhóm 1 gồm các ngành tôn giáo học, triết học, địa lý học, lịch sử, thông tin - thư viện; lưu trữ học; ngôn ngữ Tây Ban Nha, ngôn ngữ Italia; ngôn ngữ Nga có mức học phí 16.652.000 đồng/năm (năm 2024 là 14,3 triệu đồng).
Nhóm 2 gồm các ngành xã hội học, ngôn ngữ học, nghệ thuật học, văn hóa học, quản lý thông tin, Việt Nam học (đối tượng người Việt Nam), nhân học, quản trị văn phòng, công tác xã hội, quốc tế học, đô thị học, quản lý giáo dục, văn học, tâm lý học giáo dục, giáo dục học, Đông phương học, ngôn ngữ Đức, ngôn ngữ Pháp có mức học phí 24.255.000 đồng/năm (năm 2024, các nhóm ngành này có học phí 21.780.000 triệu đồng).
Nhóm 3 gồm các ngành tâm lý học, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, truyền thông đa phương tiện, báo chí, quan hệ quốc tế, Nhật Bản học, ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc, Hàn Quốc học, Kinh doanh thương mại Hàn Quốc có mức học phí 29.843.000 đồng/năm.
Ngành Việt Nam học (đối tượng người nước ngoài) tăng từ 66 triệu đồng/năm vào năm 2024 lên 72,6 triệu đồng/năm.
Trường này thông báo, học phí có thể được điều chỉnh hàng năm nhưng không vượt quá 15% so với năm trước.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | B00 | 23 | |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | C00 | 26.3 | |
| 3 | 7140101 | Giáo dục học | C01 | 23.95 | |
| 4 | 7140101 | Giáo dục học | D01 | 22.2 | |
| 5 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | C03 | 23.2 | |
| 6 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | D01 | 21.4 | |
| 7 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | D14 | 22.6 | |
| 8 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | D15 | 22.6 | |
| 9 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A01 | 24.4 | |
| 10 | 7140114 | Quản lý giáo dục | C00 | 26.8 | |
| 11 | 7140114 | Quản lý giáo dục | D01 | 22.6 | |
| 12 | 7140114 | Quản lý giáo dục | D14 | 23.6 | |
| 13 | 7210201_CLC | Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) | D01 | 23.3 | |
| 14 | 7210213 | Nghệ thuật học | C00 | 27.6 | |
| 15 | 7210213 | Nghệ thuật học | D01 | 23.9 | |
| 16 | 7210213 | Nghệ thuật học | D14 | 24.5 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 23.65 | |
| 18 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | D01 | 21.5 | |
| 19 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | D14 | 22.1 | |
| 20 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | D15 | 22.1 | |
| 21 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01 | 20 | |
| 22 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D02 | 20.5 | |
| 23 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D14 | 21 | |
| 24 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01 | 21 | |
| 25 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D03 | 22 | |
| 26 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D14 | 21 | |
| 27 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 23.29 | |
| 28 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 25.3 | |
| 29 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 23.3 | |
| 30 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | D04 | 22.3 | |
| 31 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | D01 | 22.5 | |
| 32 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | D14 | 22.5 | |
| 33 | 7220204_LKH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | D01 | 22.2 | |
| 34 | 7220204_LKH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | D04 | 22.1 | |
| 35 | 7220204_LKH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | D14 | 22.7 | |
| 36 | 7220204_LKH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | D15 | 22.7 | |
| 37 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01 | 22.6 | |
| 38 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D05 | 23 | |
| 39 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D14 | 25.5 | |
| 40 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | D01 | 21.3 | |
| 41 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | D05 | 22.3 | |
| 42 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | D14 | 21.2 | |
| 43 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 21.6 | |
| 44 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D03 | 21.7 | |
| 45 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D05 | 21.6 | |
| 46 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D14 | 21.1 | |
| 47 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D01 | 20.1 | |
| 48 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D03 | 20.3 | |
| 49 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D05 | 20.3 | |
| 50 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D14 | 20.3 | |
| 51 | 7229001 | Triết học | A01 | 22.9 | |
| 52 | 7229001 | Triết học | C00 | 26.9 | |
| 53 | 7229001 | Triết học | D01 | 21.9 | |
| 54 | 7229001 | Triết học | D14 | 22.9 | |
| 55 | 7229009 | Tôn giáo học | C00 | 25.9 | |
| 56 | 7229009 | Tôn giáo học | D01 | 20.9 | |
| 57 | 7229009 | Tôn giáo học | D14 | 21.85 | |
| 58 | 7229010 | Lịch sử | C00 | 27.2 | |
| 59 | 7229010 | Lịch sử | D01 | 22.2 | |
| 60 | 7229010 | Lịch sử | D14 | 24.6 | |
| 61 | 7229010 | Lịch sử | D15 | 23.9 | |
| 62 | 7229020 | Ngôn ngữ học | C00 | 26.6 | |
| 63 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D01 | 22.2 | |
| 64 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D14 | 24 | |
| 65 | 7229030 | Văn học | C00 | 26.92 | |
| 66 | 7229030 | Văn học | D01 | 23.15 | |
| 67 | 7229030 | Văn học | D14 | 24.6 | |
| 68 | 7229040 | Văn hóa học | C00 | 27.35 | |
| 69 | 7229040 | Văn hóa học | D01 | 23.1 | |
| 70 | 7229040 | Văn hóa học | D14 | 24.15 | |
| 71 | 7229040 | Văn hóa học | D15 | 24.3 | |
| 72 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01 | 23.5 | |
| 73 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D14 | 24.2 | |
| 74 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | D01 | 23.45 | |
| 75 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | D14 | 24.1 | |
| 76 | 7310301 | Xã hội học | A00 | 23.9 | |
| 77 | 7310301 | Xã hội học | C00 | 26.9 | |
| 78 | 7310301 | Xã hội học | D01 | 23.1 | |
| 79 | 7310301 | Xã hội học | D14 | 23.4 | |
| 80 | 7310302 | Nhân học | C00 | 26.2 | |
| 81 | 7310302 | Nhân học | D01 | 22.4 | |
| 82 | 7310302 | Nhân học | D14 | 22.7 | |
| 83 | 7310302 | Nhân học | D15 | 23.1 | |
| 84 | 7310401 | Tâm lý học | B00 | 25.3 | |
| 85 | 7310401 | Tâm lý học | C00 | 27.75 | |
| 86 | 7310401 | Tâm lý học | D01 | 24.4 | |
| 87 | 7310401 | Tâm lý học | D14 | 24.95 | |
| 88 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00 | 23.6 | |
| 89 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B08 | 22.3 | |
| 90 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | D01 | 22.8 | |
| 91 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | D14 | 23.5 | |
| 92 | 7310501 | Địa lý học | A01 | 22.3 | |
| 93 | 7310501 | Địa lý học | C00 | 27.13 | |
| 94 | 7310501 | Địa lý học | D01 | 22 | |
| 95 | 7310501 | Địa lý học | D15 | 25 | |
| 96 | 7310601 | Quốc tế học | D01 | 23.3 | |
| 97 | 7310601 | Quốc tế học | D09 | 24 | |
| 98 | 7310601 | Quốc tế học | D14 | 24 | |
| 99 | 7310601 | Quốc tế học | D15 | 24 | |
| 100 | 7310608 | Đông phương học | D01 | 21.9 | |
| 101 | 7310608 | Đông phương học | D04 | 22.7 | |
| 102 | 7310608 | Đông phương học | D14 | 22.3 | |
| 103 | 7310608 | Đông phương học | D15 | 22.5 | |
| 104 | 7310613 | Nhật Bản học | D06 | 21.9 | |
| 105 | 7310613 | Nhật Bản học | D01 | 22.2 | |
| 106 | 7310613 | Nhật Bản học | D14 | 22.4 | |
| 107 | 7310613 | Nhật Bản học | D63 | 22.9 | |
| 108 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | D01 | 20.5 | |
| 109 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | D06 | 21 | |
| 110 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | D14 | 20.5 | |
| 111 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | D63 | 21 | |
| 112 | 7310614 | Hàn Quốc học | D01 | 22.25 | |
| 113 | 7310614 | Hàn Quốc học | D14 | 22.25 | |
| 114 | 7310614 | Hàn Quốc học | DD2 | 21.9 | |
| 115 | 7310614 | Hàn Quốc học | DH5 | 21.9 | |
| 116 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 27.2 | |
| 117 | 7310630 | Việt Nam học | D01 | 22 | |
| 118 | 7310630 | Việt Nam học | D14 | 23.4 | |
| 119 | 7310630 | Việt Nam học | D15 | 23.5 | |
| 120 | 7310630_LKH | Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | D01 | 22 | |
| 121 | 7310630_LKH | Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | D14 | 22 | |
| 122 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | D01 | 22.2 | |
| 123 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | D14 | 23 | |
| 124 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | DD2 | 22.5 | |
| 125 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | DH5 | 22.5 | |
| 126 | 7320101 | Báo chí | D01 | 24.3 | |
| 127 | 7320101 | Báo chí | D14 | 24.55 | |
| 128 | 7320101 | Báo chí | C00 | 28.55 | |
| 129 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | D01 | 22.9 | |
| 130 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | C00 | 27 | |
| 131 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | D14 | 24.5 | |
| 132 | 7320101_LKH | Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | A01 | 22.5 | |
| 133 | 7320101_LKH | Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | D01 | 22.5 | |
| 134 | 7320101_LKH | Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | D14 | 23.1 | |
| 135 | 7320101_LKH | Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | D15 | 23.1 | |
| 136 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 25.3 | |
| 137 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D14 | 26.1 | |
| 138 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D15 | 26.1 | |
| 139 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | A01 | 22 | |
| 140 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | C00 | 25.9 | |
| 141 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | D01 | 21.6 | |
| 142 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | D14 | 22.25 | |
| 143 | 7320205 | Quản lý thông tin | A01 | 23.8 | |
| 144 | 7320205 | Quản lý thông tin | C00 | 26.7 | |
| 145 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01 | 22.4 | |
| 146 | 7320205 | Quản lý thông tin | D14 | 22.6 | |
| 147 | 7320303 | Lưu trữ học | C00 | 26.3 | |
| 148 | 7320303 | Lưu trữ học | D01 | 22 | |
| 149 | 7320303 | Lưu trữ học | D14 | 22.6 | |
| 150 | 7320303 | Lưu trữ học | D15 | 23.1 | |
| 151 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00 | 27.2 | |
| 152 | 7340406 | Quản trị văn phòng | D01 | 22.8 | |
| 153 | 7340406 | Quản trị văn phòng | D14 | 23.8 | |
| 154 | 7340406 | Quản trị văn phòng | D15 | 23.8 | |
| 155 | 7580112 | Đô thị học | A01 | 21.9 | |
| 156 | 7580112 | Đô thị học | C00 | 25.55 | |
| 157 | 7580112 | Đô thị học | D01 | 21 | |
| 158 | 7580112 | Đô thị học | D14 | 21.1 | |
| 159 | 7760101 | Công tác xã hội | C00 | 26.4 | |
| 160 | 7760101 | Công tác xã hội | D01 | 22.4 | |
| 161 | 7760101 | Công tác xã hội | D14 | 23.6 | |
| 162 | 7760101 | Công tác xã hội | D15 | 23.6 | |
| 163 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 27.65 | |
| 164 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 23.4 | |
| 165 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14 | 24.1 | |
| 166 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15 | 24.35 | |
| 167 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | C00 | 26.4 | |
| 168 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | D01 | 22.4 | |
| 169 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | D14 | 23.3 | |
| 170 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | D15 | 24.4 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 767 | ||
| 2 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | 742 | ||
| 3 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 785 | ||
| 4 | 7210201_CLC | Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) | 851 | ||
| 5 | 7210213 | Nghệ thuật học | 873 | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 901 | ||
| 7 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 780 | ||
| 8 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 700 | ||
| 9 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 720 | ||
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 878 | ||
| 11 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 832 | ||
| 12 | 7220204_LKH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 735 | ||
| 13 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 817 | ||
| 14 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 710 | ||
| 15 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 730 | ||
| 16 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 650 | ||
| 17 | 7229001 | Triết học | 740 | ||
| 18 | 7229009 | Tôn giáo học | 700 | ||
| 19 | 7229010 | Lịch sử | 755 | ||
| 20 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 772 | ||
| 21 | 7229030 | Văn học | 830 | ||
| 22 | 7229040 | Văn hóa học | 858 | ||
| 23 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 887 | ||
| 24 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 850 | ||
| 25 | 7310301 | Xã hội học | 823 | ||
| 26 | 7310302 | Nhân học | 745 | ||
| 27 | 7310401 | Tâm lý học | 917 | ||
| 28 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 895 | ||
| 29 | 7310501 | Địa lý học | 740 | ||
| 30 | 7310601 | Quốc tế học | 835 | ||
| 31 | 7310608 | Đông phương học | 748 | ||
| 32 | 7310613 | Nhật Bản học | 830 | ||
| 33 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 690 | ||
| 34 | 7310614 | Hàn Quốc học | 775 | ||
| 35 | 7310630 | Việt Nam học | 790 | ||
| 36 | 7310630_LKH | Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | 700 | ||
| 37 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 818 | ||
| 38 | 7320101 | Báo chí | 913 | ||
| 39 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 866 | ||
| 40 | 7320101_LKH | Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | 775 | ||
| 41 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 972 | ||
| 42 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 710 | ||
| 43 | 7320205 | Quản lý thông tin | 791 | ||
| 44 | 7320303 | Lưu trữ học | 730 | ||
| 45 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 790 | ||
| 46 | 7580112 | Đô thị học | 700 | ||
| 47 | 7760101 | Công tác xã hội | 770 | ||
| 48 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 886 | ||
| 49 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 815 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 27.31 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | 27.9 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 3 | 7140101 | Giáo dục học | 28.1 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 4 | 7140101 | Giáo dục học | 27.37 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 5 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | 27.03 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 6 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | 27.2 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 7 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | 27.3 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 8 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | 26.5 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 9 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 28.03 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 10 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 28.1 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 11 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 27.9 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 12 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 27.41 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 13 | 7210201_CLC | Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) | 27.94 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 14 | 7210201_CLC | Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) | 27.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 15 | 7210201_CLC | Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) | 27.95 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 16 | 7210201_CLC | Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) | 27.32 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 17 | 7210213 | Nghệ thuật học | 28.52 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 18 | 7210213 | Nghệ thuật học | 28.4 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 19 | 7210213 | Nghệ thuật học | 28.5 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 20 | 7210213 | Nghệ thuật học | 28.19 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 28.7 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 28.25 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 23 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 28.45 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 24 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 27.76 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 25 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 26 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 27.9 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 27 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 26 | Xét tuyển học bạ THPT đối với chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài 2+2 | |
| 28 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 26.79 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 29 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 26.9 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 30 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 27.1 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 31 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 25.12 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 32 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 26.92 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 33 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 27.6 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 34 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 27.5 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 35 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 26.11 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 36 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 28.47 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 37 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 28.1 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 38 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 28.4 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 39 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.15 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 40 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 26.77 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 41 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 27.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 42 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 27.8 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 43 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 26.39 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 44 | 7220204_LKH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 26.15 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 45 | 7220204_LKH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 27.5 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 46 | 7220204_LKH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 26 | Xét tuyển học bạ THPT đối với chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài 2+2 | |
| 47 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 27.14 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 48 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 27.6 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 49 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 27.6 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 50 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 26.36 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 51 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 27.45 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 52 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 27.6 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 53 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 27.5 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 54 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 26 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 55 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 56 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 27 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 57 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 27.2 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 58 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 25.12 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 59 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 60 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 26.6 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 61 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 26.6 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 62 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 25.12 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 63 | 7229001 | Triết học | 26.75 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 64 | 7229001 | Triết học | 27.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 65 | 7229001 | Triết học | 27.6 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 66 | 7229001 | Triết học | 26.44 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 67 | 7229009 | Tôn giáo học | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 68 | 7229009 | Tôn giáo học | 27 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 69 | 7229009 | Tôn giáo học | 27 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 70 | 7229009 | Tôn giáo học | 25.15 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 71 | 7229010 | Lịch sử | 28.11 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 72 | 7229010 | Lịch sử | 28.05 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 73 | 7229010 | Lịch sử | 28.5 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 74 | 7229010 | Lịch sử | 27.03 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 75 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 27.61 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 76 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 27.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 77 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 28 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 78 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 27.27 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 79 | 7229030 | Văn học | 28.11 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 80 | 7229030 | Văn học | 28.6 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 81 | 7229030 | Văn học | 28.8 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 82 | 7229030 | Văn học | 28.3 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 83 | 7229040 | Văn hóa học | 28.53 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 84 | 7229040 | Văn hóa học | 28.1 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 85 | 7229040 | Văn hóa học | 28.4 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 86 | 7229040 | Văn hóa học | 28.18 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 87 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 29.03 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 88 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 28.5 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 89 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 28.6 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 90 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 28.12 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 91 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 28.39 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 92 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 28.4 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 93 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 28.4 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 94 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 28.05 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 95 | 7310301 | Xã hội học | 27.9 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 96 | 7310301 | Xã hội học | 28.1 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 97 | 7310301 | Xã hội học | 28.3 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 98 | 7310301 | Xã hội học | 27.61 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 99 | 7310302 | Nhân học | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 100 | 7310302 | Nhân học | 27.7 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 101 | 7310302 | Nhân học | 27.5 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 102 | 7310302 | Nhân học | 26.57 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 103 | 7310401 | Tâm lý học | 28.9 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 104 | 7310401 | Tâm lý học | 28.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 105 | 7310401 | Tâm lý học | 28.8 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 106 | 7310401 | Tâm lý học | 28.02 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 107 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 28.69 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 108 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 28.4 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 109 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 28.1 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 110 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 27.06 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 111 | 7310501 | Địa lý học | 27.44 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 112 | 7310501 | Địa lý học | 27.5 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 113 | 7310501 | Địa lý học | 28.2 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 114 | 7310501 | Địa lý học | 27.46 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 115 | 7310601 | Quốc tế học | 28.34 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 116 | 7310601 | Quốc tế học | 28.2 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 117 | 7310601 | Quốc tế học | 28.3 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 118 | 7310601 | Quốc tế học | 27.49 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 119 | 7310608 | Đông phương học | 28.31 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 120 | 7310608 | Đông phương học | 27.4 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 121 | 7310608 | Đông phương học | 27.65 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 122 | 7310608 | Đông phương học | 26.86 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 123 | 7310613 | Nhật Bản học | 27.81 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 124 | 7310613 | Nhật Bản học | 27.2 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 125 | 7310613 | Nhật Bản học | 27.4 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 126 | 7310613 | Nhật Bản học | 27 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 127 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 128 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 26.9 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 129 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 27.4 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 130 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 26.5 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 131 | 7310614 | Hàn Quốc học | 27.94 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 132 | 7310614 | Hàn Quốc học | 27.3 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 133 | 7310614 | Hàn Quốc học | 27.6 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 134 | 7310614 | Hàn Quốc học | 27 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 135 | 7310630 | Việt Nam học | 27.31 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 136 | 7310630 | Việt Nam học | 27.7 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 137 | 7310630 | Việt Nam học | 28.1 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 138 | 7310630 | Việt Nam học | 27.4 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 139 | 7310630_LKH | Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | 27.25 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 140 | 7310630_LKH | Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | 27.3 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 141 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 27.05 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 142 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 27.5 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 143 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 27.6 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 144 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 27.5 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 145 | 7320101 | Báo chí | 29 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 146 | 7320101 | Báo chí | 28.7 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 147 | 7320101 | Báo chí | 28.98 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 148 | 7320101 | Báo chí | 28.39 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 149 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 28.85 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 150 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 28.5 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 151 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 28.4 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 152 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 28.19 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 153 | 7320101_LKH | Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 154 | 7320101_LKH | Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | 27.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 155 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 29.35 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 156 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 28.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 157 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 28.98 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 158 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 28.5 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 159 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 160 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 26.9 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 161 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 27.1 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 162 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 26.44 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 163 | 7320205 | Quản lý thông tin | 27.28 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 164 | 7320205 | Quản lý thông tin | 27.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 165 | 7320205 | Quản lý thông tin | 27.9 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 166 | 7320205 | Quản lý thông tin | 27 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 167 | 7320303 | Lưu trữ học | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 168 | 7320303 | Lưu trữ học | 26.9 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 169 | 7320303 | Lưu trữ học | 27.5 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 170 | 7320303 | Lưu trữ học | 26.5 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 171 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 27.81 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 172 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 27.7 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 173 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 28.3 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 174 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 27.64 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 175 | 7580112 | Đô thị học | 26.09 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 176 | 7580112 | Đô thị học | 26.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 177 | 7580112 | Đô thị học | 27.2 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 178 | 7580112 | Đô thị học | 26.5 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 179 | 7760101 | Công tác xã hội | 26.09 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 180 | 7760101 | Công tác xã hội | 27.6 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 181 | 7760101 | Công tác xã hội | 28.1 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 182 | 7760101 | Công tác xã hội | 27 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 183 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 28.28 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 184 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 28.3 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 185 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 28.5 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 186 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 28 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 187 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 26.77 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 188 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 28 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 189 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 28 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 190 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 27.8 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao |
B. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | B00 | 23 | |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | C00 | 26.3 | |
| 3 | 7140101 | Giáo dục học | C01 | 23.95 | |
| 4 | 7140101 | Giáo dục học | D01 | 22.2 | |
| 5 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | C03 | 23.2 | |
| 6 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | D01 | 21.4 | |
| 7 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | D14 | 22.6 | |
| 8 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | D15 | 22.6 | |
| 9 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A01 | 24.4 | |
| 10 | 7140114 | Quản lý giáo dục | C00 | 26.8 | |
| 11 | 7140114 | Quản lý giáo dục | D01 | 22.6 | |
| 12 | 7140114 | Quản lý giáo dục | D14 | 23.6 | |
| 13 | 7210201_CLC | Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) | D01 | 23.3 | |
| 14 | 7210213 | Nghệ thuật học | C00 | 27.6 | |
| 15 | 7210213 | Nghệ thuật học | D01 | 23.9 | |
| 16 | 7210213 | Nghệ thuật học | D14 | 24.5 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 23.65 | |
| 18 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | D01 | 21.5 | |
| 19 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | D14 | 22.1 | |
| 20 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | D15 | 22.1 | |
| 21 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01 | 20 | |
| 22 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D02 | 20.5 | |
| 23 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D14 | 21 | |
| 24 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01 | 21 | |
| 25 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D03 | 22 | |
| 26 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D14 | 21 | |
| 27 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 23.29 | |
| 28 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 25.3 | |
| 29 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 23.3 | |
| 30 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | D04 | 22.3 | |
| 31 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | D01 | 22.5 | |
| 32 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | D14 | 22.5 | |
| 33 | 7220204_LKH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | D01 | 22.2 | |
| 34 | 7220204_LKH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | D04 | 22.1 | |
| 35 | 7220204_LKH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | D14 | 22.7 | |
| 36 | 7220204_LKH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | D15 | 22.7 | |
| 37 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01 | 22.6 | |
| 38 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D05 | 23 | |
| 39 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D14 | 25.5 | |
| 40 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | D01 | 21.3 | |
| 41 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | D05 | 22.3 | |
| 42 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | D14 | 21.2 | |
| 43 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 21.6 | |
| 44 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D03 | 21.7 | |
| 45 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D05 | 21.6 | |
| 46 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D14 | 21.1 | |
| 47 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D01 | 20.1 | |
| 48 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D03 | 20.3 | |
| 49 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D05 | 20.3 | |
| 50 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D14 | 20.3 | |
| 51 | 7229001 | Triết học | A01 | 22.9 | |
| 52 | 7229001 | Triết học | C00 | 26.9 | |
| 53 | 7229001 | Triết học | D01 | 21.9 | |
| 54 | 7229001 | Triết học | D14 | 22.9 | |
| 55 | 7229009 | Tôn giáo học | C00 | 25.9 | |
| 56 | 7229009 | Tôn giáo học | D01 | 20.9 | |
| 57 | 7229009 | Tôn giáo học | D14 | 21.85 | |
| 58 | 7229010 | Lịch sử | C00 | 27.2 | |
| 59 | 7229010 | Lịch sử | D01 | 22.2 | |
| 60 | 7229010 | Lịch sử | D14 | 24.6 | |
| 61 | 7229010 | Lịch sử | D15 | 23.9 | |
| 62 | 7229020 | Ngôn ngữ học | C00 | 26.6 | |
| 63 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D01 | 22.2 | |
| 64 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D14 | 24 | |
| 65 | 7229030 | Văn học | C00 | 26.92 | |
| 66 | 7229030 | Văn học | D01 | 23.15 | |
| 67 | 7229030 | Văn học | D14 | 24.6 | |
| 68 | 7229040 | Văn hóa học | C00 | 27.35 | |
| 69 | 7229040 | Văn hóa học | D01 | 23.1 | |
| 70 | 7229040 | Văn hóa học | D14 | 24.15 | |
| 71 | 7229040 | Văn hóa học | D15 | 24.3 | |
| 72 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01 | 23.5 | |
| 73 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D14 | 24.2 | |
| 74 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | D01 | 23.45 | |
| 75 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | D14 | 24.1 | |
| 76 | 7310301 | Xã hội học | A00 | 23.9 | |
| 77 | 7310301 | Xã hội học | C00 | 26.9 | |
| 78 | 7310301 | Xã hội học | D01 | 23.1 | |
| 79 | 7310301 | Xã hội học | D14 | 23.4 | |
| 80 | 7310302 | Nhân học | C00 | 26.2 | |
| 81 | 7310302 | Nhân học | D01 | 22.4 | |
| 82 | 7310302 | Nhân học | D14 | 22.7 | |
| 83 | 7310302 | Nhân học | D15 | 23.1 | |
| 84 | 7310401 | Tâm lý học | B00 | 25.3 | |
| 85 | 7310401 | Tâm lý học | C00 | 27.75 | |
| 86 | 7310401 | Tâm lý học | D01 | 24.4 | |
| 87 | 7310401 | Tâm lý học | D14 | 24.95 | |
| 88 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00 | 23.6 | |
| 89 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B08 | 22.3 | |
| 90 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | D01 | 22.8 | |
| 91 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | D14 | 23.5 | |
| 92 | 7310501 | Địa lý học | A01 | 22.3 | |
| 93 | 7310501 | Địa lý học | C00 | 27.13 | |
| 94 | 7310501 | Địa lý học | D01 | 22 | |
| 95 | 7310501 | Địa lý học | D15 | 25 | |
| 96 | 7310601 | Quốc tế học | D01 | 23.3 | |
| 97 | 7310601 | Quốc tế học | D09 | 24 | |
| 98 | 7310601 | Quốc tế học | D14 | 24 | |
| 99 | 7310601 | Quốc tế học | D15 | 24 | |
| 100 | 7310608 | Đông phương học | D01 | 21.9 | |
| 101 | 7310608 | Đông phương học | D04 | 22.7 | |
| 102 | 7310608 | Đông phương học | D14 | 22.3 | |
| 103 | 7310608 | Đông phương học | D15 | 22.5 | |
| 104 | 7310613 | Nhật Bản học | D06 | 21.9 | |
| 105 | 7310613 | Nhật Bản học | D01 | 22.2 | |
| 106 | 7310613 | Nhật Bản học | D14 | 22.4 | |
| 107 | 7310613 | Nhật Bản học | D63 | 22.9 | |
| 108 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | D01 | 20.5 | |
| 109 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | D06 | 21 | |
| 110 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | D14 | 20.5 | |
| 111 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | D63 | 21 | |
| 112 | 7310614 | Hàn Quốc học | D01 | 22.25 | |
| 113 | 7310614 | Hàn Quốc học | D14 | 22.25 | |
| 114 | 7310614 | Hàn Quốc học | DD2 | 21.9 | |
| 115 | 7310614 | Hàn Quốc học | DH5 | 21.9 | |
| 116 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 27.2 | |
| 117 | 7310630 | Việt Nam học | D01 | 22 | |
| 118 | 7310630 | Việt Nam học | D14 | 23.4 | |
| 119 | 7310630 | Việt Nam học | D15 | 23.5 | |
| 120 | 7310630_LKH | Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | D01 | 22 | |
| 121 | 7310630_LKH | Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | D14 | 22 | |
| 122 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | D01 | 22.2 | |
| 123 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | D14 | 23 | |
| 124 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | DD2 | 22.5 | |
| 125 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | DH5 | 22.5 | |
| 126 | 7320101 | Báo chí | D01 | 24.3 | |
| 127 | 7320101 | Báo chí | D14 | 24.55 | |
| 128 | 7320101 | Báo chí | C00 | 28.55 | |
| 129 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | D01 | 22.9 | |
| 130 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | C00 | 27 | |
| 131 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | D14 | 24.5 | |
| 132 | 7320101_LKH | Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | A01 | 22.5 | |
| 133 | 7320101_LKH | Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | D01 | 22.5 | |
| 134 | 7320101_LKH | Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | D14 | 23.1 | |
| 135 | 7320101_LKH | Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | D15 | 23.1 | |
| 136 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 25.3 | |
| 137 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D14 | 26.1 | |
| 138 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D15 | 26.1 | |
| 139 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | A01 | 22 | |
| 140 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | C00 | 25.9 | |
| 141 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | D01 | 21.6 | |
| 142 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | D14 | 22.25 | |
| 143 | 7320205 | Quản lý thông tin | A01 | 23.8 | |
| 144 | 7320205 | Quản lý thông tin | C00 | 26.7 | |
| 145 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01 | 22.4 | |
| 146 | 7320205 | Quản lý thông tin | D14 | 22.6 | |
| 147 | 7320303 | Lưu trữ học | C00 | 26.3 | |
| 148 | 7320303 | Lưu trữ học | D01 | 22 | |
| 149 | 7320303 | Lưu trữ học | D14 | 22.6 | |
| 150 | 7320303 | Lưu trữ học | D15 | 23.1 | |
| 151 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00 | 27.2 | |
| 152 | 7340406 | Quản trị văn phòng | D01 | 22.8 | |
| 153 | 7340406 | Quản trị văn phòng | D14 | 23.8 | |
| 154 | 7340406 | Quản trị văn phòng | D15 | 23.8 | |
| 155 | 7580112 | Đô thị học | A01 | 21.9 | |
| 156 | 7580112 | Đô thị học | C00 | 25.55 | |
| 157 | 7580112 | Đô thị học | D01 | 21 | |
| 158 | 7580112 | Đô thị học | D14 | 21.1 | |
| 159 | 7760101 | Công tác xã hội | C00 | 26.4 | |
| 160 | 7760101 | Công tác xã hội | D01 | 22.4 | |
| 161 | 7760101 | Công tác xã hội | D14 | 23.6 | |
| 162 | 7760101 | Công tác xã hội | D15 | 23.6 | |
| 163 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 27.65 | |
| 164 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 23.4 | |
| 165 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14 | 24.1 | |
| 166 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15 | 24.35 | |
| 167 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | C00 | 26.4 | |
| 168 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | D01 | 22.4 | |
| 169 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | D14 | 23.3 | |
| 170 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | D15 | 24.4 |
2. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 767 | ||
| 2 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | 742 | ||
| 3 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 785 | ||
| 4 | 7210201_CLC | Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) | 851 | ||
| 5 | 7210213 | Nghệ thuật học | 873 | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 901 | ||
| 7 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 780 | ||
| 8 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 700 | ||
| 9 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 720 | ||
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 878 | ||
| 11 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 832 | ||
| 12 | 7220204_LKH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 735 | ||
| 13 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 817 | ||
| 14 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 710 | ||
| 15 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 730 | ||
| 16 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 650 | ||
| 17 | 7229001 | Triết học | 740 | ||
| 18 | 7229009 | Tôn giáo học | 700 | ||
| 19 | 7229010 | Lịch sử | 755 | ||
| 20 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 772 | ||
| 21 | 7229030 | Văn học | 830 | ||
| 22 | 7229040 | Văn hóa học | 858 | ||
| 23 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 887 | ||
| 24 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 850 | ||
| 25 | 7310301 | Xã hội học | 823 | ||
| 26 | 7310302 | Nhân học | 745 | ||
| 27 | 7310401 | Tâm lý học | 917 | ||
| 28 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 895 | ||
| 29 | 7310501 | Địa lý học | 740 | ||
| 30 | 7310601 | Quốc tế học | 835 | ||
| 31 | 7310608 | Đông phương học | 748 | ||
| 32 | 7310613 | Nhật Bản học | 830 | ||
| 33 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 690 | ||
| 34 | 7310614 | Hàn Quốc học | 775 | ||
| 35 | 7310630 | Việt Nam học | 790 | ||
| 36 | 7310630_LKH | Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | 700 | ||
| 37 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 818 | ||
| 38 | 7320101 | Báo chí | 913 | ||
| 39 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 866 | ||
| 40 | 7320101_LKH | Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | 775 | ||
| 41 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 972 | ||
| 42 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 710 | ||
| 43 | 7320205 | Quản lý thông tin | 791 | ||
| 44 | 7320303 | Lưu trữ học | 730 | ||
| 45 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 790 | ||
| 46 | 7580112 | Đô thị học | 700 | ||
| 47 | 7760101 | Công tác xã hội | 770 | ||
| 48 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 886 | ||
| 49 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 815 |
3. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM 2024 theo ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 27.31 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | 27.9 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 3 | 7140101 | Giáo dục học | 28.1 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 4 | 7140101 | Giáo dục học | 27.37 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 5 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | 27.03 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 6 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | 27.2 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 7 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | 27.3 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 8 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | 26.5 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 9 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 28.03 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 10 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 28.1 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 11 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 27.9 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 12 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 27.41 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 13 | 7210201_CLC | Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) | 27.94 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 14 | 7210201_CLC | Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) | 27.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 15 | 7210201_CLC | Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) | 27.95 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 16 | 7210201_CLC | Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) | 27.32 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 17 | 7210213 | Nghệ thuật học | 28.52 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 18 | 7210213 | Nghệ thuật học | 28.4 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 19 | 7210213 | Nghệ thuật học | 28.5 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 20 | 7210213 | Nghệ thuật học | 28.19 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 28.7 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 28.25 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 23 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 28.45 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 24 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 27.76 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 25 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 26 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 27.9 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 27 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 26 | Xét tuyển học bạ THPT đối với chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài 2+2 | |
| 28 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 26.79 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 29 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 26.9 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 30 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 27.1 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 31 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 25.12 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 32 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 26.92 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 33 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 27.6 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 34 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 27.5 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 35 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 26.11 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 36 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 28.47 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 37 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 28.1 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 38 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 28.4 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 39 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.15 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 40 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 26.77 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 41 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 27.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 42 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 27.8 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 43 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 26.39 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 44 | 7220204_LKH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 26.15 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 45 | 7220204_LKH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 27.5 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 46 | 7220204_LKH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 26 | Xét tuyển học bạ THPT đối với chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài 2+2 | |
| 47 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 27.14 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 48 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 27.6 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 49 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 27.6 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 50 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 26.36 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 51 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 27.45 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 52 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 27.6 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 53 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 27.5 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 54 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 26 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 55 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 56 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 27 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 57 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 27.2 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 58 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 25.12 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 59 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 60 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 26.6 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 61 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 26.6 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 62 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 25.12 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 63 | 7229001 | Triết học | 26.75 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 64 | 7229001 | Triết học | 27.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 65 | 7229001 | Triết học | 27.6 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 66 | 7229001 | Triết học | 26.44 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 67 | 7229009 | Tôn giáo học | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 68 | 7229009 | Tôn giáo học | 27 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 69 | 7229009 | Tôn giáo học | 27 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 70 | 7229009 | Tôn giáo học | 25.15 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 71 | 7229010 | Lịch sử | 28.11 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 72 | 7229010 | Lịch sử | 28.05 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 73 | 7229010 | Lịch sử | 28.5 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 74 | 7229010 | Lịch sử | 27.03 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 75 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 27.61 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 76 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 27.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 77 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 28 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 78 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 27.27 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 79 | 7229030 | Văn học | 28.11 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 80 | 7229030 | Văn học | 28.6 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 81 | 7229030 | Văn học | 28.8 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 82 | 7229030 | Văn học | 28.3 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 83 | 7229040 | Văn hóa học | 28.53 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 84 | 7229040 | Văn hóa học | 28.1 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 85 | 7229040 | Văn hóa học | 28.4 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 86 | 7229040 | Văn hóa học | 28.18 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 87 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 29.03 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 88 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 28.5 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 89 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 28.6 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 90 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 28.12 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 91 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 28.39 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 92 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 28.4 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 93 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 28.4 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 94 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 28.05 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 95 | 7310301 | Xã hội học | 27.9 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 96 | 7310301 | Xã hội học | 28.1 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 97 | 7310301 | Xã hội học | 28.3 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 98 | 7310301 | Xã hội học | 27.61 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 99 | 7310302 | Nhân học | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 100 | 7310302 | Nhân học | 27.7 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 101 | 7310302 | Nhân học | 27.5 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 102 | 7310302 | Nhân học | 26.57 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 103 | 7310401 | Tâm lý học | 28.9 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 104 | 7310401 | Tâm lý học | 28.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 105 | 7310401 | Tâm lý học | 28.8 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 106 | 7310401 | Tâm lý học | 28.02 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 107 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 28.69 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 108 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 28.4 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 109 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 28.1 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 110 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 27.06 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 111 | 7310501 | Địa lý học | 27.44 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 112 | 7310501 | Địa lý học | 27.5 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 113 | 7310501 | Địa lý học | 28.2 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 114 | 7310501 | Địa lý học | 27.46 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 115 | 7310601 | Quốc tế học | 28.34 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 116 | 7310601 | Quốc tế học | 28.2 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 117 | 7310601 | Quốc tế học | 28.3 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 118 | 7310601 | Quốc tế học | 27.49 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 119 | 7310608 | Đông phương học | 28.31 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 120 | 7310608 | Đông phương học | 27.4 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 121 | 7310608 | Đông phương học | 27.65 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 122 | 7310608 | Đông phương học | 26.86 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 123 | 7310613 | Nhật Bản học | 27.81 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 124 | 7310613 | Nhật Bản học | 27.2 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 125 | 7310613 | Nhật Bản học | 27.4 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 126 | 7310613 | Nhật Bản học | 27 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 127 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 128 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 26.9 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 129 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 27.4 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 130 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 26.5 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 131 | 7310614 | Hàn Quốc học | 27.94 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 132 | 7310614 | Hàn Quốc học | 27.3 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 133 | 7310614 | Hàn Quốc học | 27.6 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 134 | 7310614 | Hàn Quốc học | 27 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 135 | 7310630 | Việt Nam học | 27.31 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 136 | 7310630 | Việt Nam học | 27.7 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 137 | 7310630 | Việt Nam học | 28.1 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 138 | 7310630 | Việt Nam học | 27.4 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 139 | 7310630_LKH | Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | 27.25 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 140 | 7310630_LKH | Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | 27.3 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 141 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 27.05 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 142 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 27.5 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 143 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 27.6 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 144 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 27.5 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 145 | 7320101 | Báo chí | 29 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 146 | 7320101 | Báo chí | 28.7 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 147 | 7320101 | Báo chí | 28.98 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 148 | 7320101 | Báo chí | 28.39 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 149 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 28.85 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 150 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 28.5 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 151 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 28.4 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 152 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 28.19 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 153 | 7320101_LKH | Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 154 | 7320101_LKH | Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | 27.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 155 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 29.35 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 156 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 28.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 157 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 28.98 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 158 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 28.5 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 159 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 160 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 26.9 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 161 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 27.1 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 162 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 26.44 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 163 | 7320205 | Quản lý thông tin | 27.28 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 164 | 7320205 | Quản lý thông tin | 27.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 165 | 7320205 | Quản lý thông tin | 27.9 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 166 | 7320205 | Quản lý thông tin | 27 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 167 | 7320303 | Lưu trữ học | 24 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 168 | 7320303 | Lưu trữ học | 26.9 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 169 | 7320303 | Lưu trữ học | 27.5 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 170 | 7320303 | Lưu trữ học | 26.5 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 171 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 27.81 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 172 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 27.7 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 173 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 28.3 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 174 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 27.64 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 175 | 7580112 | Đô thị học | 26.09 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 176 | 7580112 | Đô thị học | 26.8 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 177 | 7580112 | Đô thị học | 27.2 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 178 | 7580112 | Đô thị học | 26.5 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 179 | 7760101 | Công tác xã hội | 26.09 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 180 | 7760101 | Công tác xã hội | 27.6 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 181 | 7760101 | Công tác xã hội | 28.1 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 182 | 7760101 | Công tác xã hội | 27 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 183 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 28.28 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 184 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 28.3 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 185 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 28.5 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 186 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 28 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao | |
| 187 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 26.77 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |
| 188 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 28 | ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM | |
| 189 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 28 | ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 190 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 27.8 | Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao |
C. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM năm 2023
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm chuẩn vào Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc Gia TPHCM năm 2023
Năm nay, điểm chuẩn trúng tuyển của phương thức này dao động từ 21.00 đến 28.00 điểm. Ngành Báo chí (tổ hợp C00) là ngành có điểm trúng tuyển cao nhất với 28.00 điểm.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | B00; D01 | 23 | |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | C00 | 24.1 | |
| 3 | 7140101 | Giáo dục học | C01 | 23.1 | |
| 4 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A01; D01; D14 | 23.5 | |
| 5 | 7140114 | Quản lý giáo dục | C00 | 24.5 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 26.05 | |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02 | 22.2 | |
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01 | 23.6 | |
| 9 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D03 | 23.2 | |
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 25.8 | |
| 11 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01 | 24.85 | |
| 12 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D05 | 23.7 | |
| 13 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 24.31 | |
| 14 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D03; D05 | 23.1 | |
| 15 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D01 | 22.56 | |
| 16 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D03; D05 | 22.4 | |
| 17 | 7229001 | Triết học | A01; D01; D14 | 23.5 | |
| 18 | 7229001 | Triết học | C00 | 24.7 | |
| 19 | 7229009 | Tôn giáo học | C00; D01; D14 | 21 | |
| 20 | 7229010 | Lịch sử | C00 | 26 | |
| 21 | 7229010 | Lịch sử | D01; D15 | 24 | |
| 22 | 7229010 | Lịch sử | D14 | 24.25 | |
| 23 | 7229020 | Ngôn ngữ học | C00 | 25.5 | |
| 24 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D01; D14 | 24.8 | |
| 25 | 7229030 | Văn học | C00 | 27 | |
| 26 | 7229030 | Văn học | D01; D14 | 25.73 | |
| 27 | 7229040 | Văn hóa học | C00 | 26.5 | |
| 28 | 7229040 | Văn hóa học | D01; D14; D15 | 25.45 | |
| 29 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01; D14 | 26.63 | |
| 30 | 7310301 | Xã hội học | A00 | 24.5 | |
| 31 | 7310301 | Xã hội học | C00 | 26 | |
| 32 | 7310301 | Xã hội học | D01; D14 | 25.2 | |
| 33 | 7310302 | Nhân học | C00 | 24.7 | |
| 34 | 7310302 | Nhân học | D01; D14; D15 | 24 | |
| 35 | 7310401 | Tâm lý học | B00; D01; D14 | 26.07 | |
| 36 | 7310401 | Tâm lý học | C00 | 27 | |
| 37 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00; B08 | 25 | |
| 38 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | D01; D14 | 25.45 | |
| 39 | 7310501 | Địa lý học | A01 | 21 | |
| 40 | 7310501 | Địa lý học | C00 | 24.6 | |
| 41 | 7310501 | Địa lý học | D01 | 22.2 | |
| 42 | 7310501 | Địa lý học | D15 | 22.5 | |
| 43 | 7310608 | Đông phương học | D01; D14 | 24.97 | |
| 44 | 7310608 | Đông phương học | D04 | 24.3 | |
| 45 | 7310613 | Nhật Bản học | D01; D14 | 25.2 | |
| 46 | 7310613 | Nhật Bản học | D06; D63 | 25 | |
| 47 | 7310614 | Hàn Quốc học | D01; D14 | 25.12 | |
| 48 | 7310614 | Hàn Quốc học | DD2; DH5 | 25 | |
| 49 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 25.9 | |
| 50 | 7310630 | Việt Nam học | D01; D14; D15 | 25 | |
| 51 | 7320101 | Báo chí | C00 | 28 | |
| 52 | 7320101 | Báo chí | D01 | 26.71 | |
| 53 | 7320101 | Báo chí | D14 | 26.81 | |
| 54 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 27.2 | |
| 55 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D14; D15 | 27.25 | |
| 56 | 7320201 | Thông tin - thư viện | A01 | 22 | |
| 57 | 7320201 | Thông tin - thư viện | C00 | 23.5 | |
| 58 | 7320201 | Thông tin - thư viện | D01; D14 | 22.1 | |
| 59 | 7320205 | Quản lý thông tin | A01 | 24 | |
| 60 | 7320205 | Quản lý thông tin | C00 | 25.7 | |
| 61 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D14 | 24.3 | |
| 62 | 7320303 | Lưu trữ học | C00 | 23.75 | |
| 63 | 7320303 | Lưu trữ học | D01; D14; D15 | 22.1 | |
| 64 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00 | 25.8 | |
| 65 | 7340406 | Quản trị văn phòng | D01; D14 | 24.3 | |
| 66 | 7580112 | Đô thị học | A01 | 21 | |
| 67 | 7580112 | Đô thị học | C00 | 23.9 | |
| 68 | 7580112 | Đô thị học | D01; D14 | 22.4 | |
| 69 | 7760101 | Công tác xã hội | C00 | 24.7 | |
| 70 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; D14; D15 | 23.6 | |
| 71 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 27.4 | |
| 72 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 25.8 | |
| 73 | 7220201 _CLC | Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao | D01 | 25.32 | |
| 74 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng cao | D01 | 24.5 | |
| 75 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng cao | D04 | 24.8 | |
| 76 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức - Chất lượng cao | D01 | 23.4 | |
| 77 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức - Chất lượng cao | D05 | 22.05 | |
| 78 | 7310206CLC | Quan hệ quốc tế - Chất lượng cao | D01; D14 | 25.9 | |
| 79 | 7310613_CLC | Nhật Bản học - Chất lượng cao | D01; D14 | 23.5 | |
| 80 | 7310613_CLC | Nhật Bản học - Chất lượng cao | D06; D63 | 23.4 | |
| 81 | 7320101_CLC | Báo chí - Chất lượng cao | C00 | 27.5 | |
| 82 | 7320101_CLC | Báo chí - Chất lượng cao | D01; D14 | 26.13 | |
| 83 | 7810103 CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chất lượng cao | C00 | 25.5 | |
| 84 | 7810103 CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chất lượng cao | D01; D14; D15 | 24.5 |
2. Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM 2023
Ngày 26/6/2023, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh đã công bố điểm chuẩn phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2023.
Theo kết quả này, điểm chuẩn vào các ngành của Trường dao động từ 610 đến 910 điểm. Nhóm 5 ngành có điểm chuẩn cao nhất bằng phương thức này bao gồm: Truyền thông đa phương tiện (910), Tâm lý học (855), Ngôn ngữ Anh (Chuẩn: 850, Chất lượng cao: 830), Quan hệ quốc tế (Chuẩn: 840, Chất lượng cao: 835), Báo chí (Chuẩn: 835, Chất lượng cao: 820).
Thí sinh lưu ý, đây là điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện, để chính thức trúng tuyển, thí sinh cần phải tốt nghiệp THPT và đặt nguyện vọng đã trúng tuyển ở phương thức xét tuyển sớm thành nguyện vọng 1 tại cổng đăng ký xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thí sinh truy cập vào https://tuyensinhdh.hcmussh.edu.vn để tra cứu thông tin kết quả xét tuyển và xem hướng dẫn các bước tiếp theo.


Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển vào ngành học của Trường, thuộc một trong các phương thức xét tuyển sớm phải tiếp tục thực hiện các bước theo hướng dẫn dẫn của Bộ GD&ĐT, cụ thể như sau:
(1) Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển ở các phương thức xét tuyển sớm phải tiếp tục đăng ký xét tuyển (ĐKXT) trên Hệ thống chung của Bộ GD&ĐT từ ngày 10/7 đến 17g00 ngày 30/7/2023.
+ Nếu thí sinh xác định nhập học vào Trường, thí sinh đặt ngành đủ điều kiện trúng tuyển mà thí sinh muốn học ở thứ tự đầu tiên (nguyện vọng số 1).
+ Trong trường hợp thí sinh chưa xác định nhập học, thí sinh có thể tiếp tục đăng ký nguyện vọng bằng kết quả điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2023 để tham gia xét tuyển ở đợt xét chung. Điều này đồng nghĩa với việc thí sinh không còn trong danh sách đủ điều kiện trúng tuyển.
(2) Đối với thí sinh chưa có tài khoản ĐKXT trên Hệ thống (đã tốt nghiệp THPT từ năm 2022 trở về trước), liên hệ Sở GD-ĐT địa phương để được cấp bổ sung tài khoản từ ngày 15/6 đến ngày 20/7/2023.
Đối với phương thức 4 (401), Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) của Trường sẽ tiến hành hậu kiểm Khu vực ưu tiên, Đối tượng ưu tiên và xử lý theo Quy chế tuyển sinh. Trong trường hợp cần điều chỉnh Khu vực ưu tiên hoặc Đối tượng ưu tiên, thí sinh vui lòng liên hệ HĐTS Trường để xử lý theo quy chế.
Học phí
A. Học phí trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM năm 2025 - 2026
Ngày 27/3/2025, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM đã ban hành Thông báo số 72/TB-XHNV-KHTC quy định mức thu học phí chương trình đào tạo chuẩn cho khóa 2025, bắt đầu áp dụng từ năm học 2025-2026. Đây là thông tin quan trọng giúp sinh viên và phụ huynh có sự chuẩn bị rõ ràng về tài chính trong suốt quá trình học tập.
Phương pháp tính học phí:
Học phí được tính theo hình thức tín chỉ, dựa trên công thức:
Học phí = Số tín chỉ quy đổi × Đơn giá học phí/tín chỉ.
Điều này có nghĩa là tổng học phí mỗi năm của sinh viên sẽ phụ thuộc vào số lượng tín chỉ mà ngành học yêu cầu, dẫn đến sự khác biệt rõ rệt giữa các nhóm ngành.
Mức học phí theo nhóm ngành
Học phí hệ chính quy chương trình chuẩn năm học 2025-2026 dao động từ 14.459.000 đồng đến 33.800.000 đồng/năm học, tùy thuộc vào số tín chỉ của từng ngành.
+ Nhóm 1: Bao gồm các ngành như Tôn giáo học, Triết học, Địa lý học, Lịch sử, Thông tin - Thư viện, Lưu trữ học, Ngôn ngữ Tây Ban Nha, Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Nga. Đơn giá học phí là 459.000 đồng/tín chỉ, với mức học phí trung bình là 16.652.000 đồng/năm.
+ Nhóm 2: Gồm các ngành Xã hội học, Ngôn ngữ học, Nghệ thuật học, Văn hóa học, Quản lý thông tin, Việt Nam học (đối tượng người Việt Nam), Nhân học, Quản trị văn phòng, Công tác xã hội, Quốc tế học, Đô thị học, Quản lý giáo dục, Văn học, Tâm lý học giáo dục, Giáo dục học, Đông phương học, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Pháp. Đơn giá học phí là 663.000 đồng/tín chỉ, với mức học phí trung bình là 24.255.000 đồng/năm.
+ Nhóm 3: Gồm các ngành Tâm lý học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Truyền thông đa phương tiện, Báo chí, Quan hệ quốc tế, Nhật Bản học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Hàn Quốc học, Kinh doanh thương mại Hàn Quốc. Đơn giá học phí là 756.000 đồng/tín chỉ, với mức học phí trung bình là 29.843.000 đồng/năm.
+ Ngành Việt Nam học (dành cho sinh viên nước ngoài): Đơn giá học phí là 2.360.000 đồng/tín chỉ, với mức học phí trung bình là 72.600.000 đồng/năm.
Lộ trình tăng học phí: Nhà trường có thể điều chỉnh mức học phí theo từng năm, nhưng không vượt quá 15% so với năm trước. Điều này giúp đảm bảo sự ổn định và minh bạch cho sinh viên trong suốt quá trình học tập.
Miễn học phí: Trường áp dụng chính sách miễn học phí hoàn toàn đối với sinh viên chính quy chương trình chuẩn đang theo học các chuyên ngành: Lịch sử Đảng, Triết học Mác – Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học và Tư tưởng Hồ Chí Minh.
Mức học phí năm học 2025-2026 của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM được đánh giá là khá đa dạng, dao động từ 14,4 triệu đến gần 34 triệu đồng/năm tùy ngành, phản ánh sự khác biệt về đặc thù đào tạo. Nhìn chung, mức học phí này ở ngưỡng trung bình so với các trường thành viên ĐHQG TP.HCM, phù hợp với nhiều đối tượng sinh viên, trong khi một số ngành có học phí cao hơn như Truyền thông, Báo chí, Ngôn ngữ quốc tế… thể hiện nhu cầu đầu tư lớn hơn vào chất lượng đào tạo.
B. Học phí trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM năm 2024 - 2025
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (USSH) đã công bố mức học phí áp dụng cho chương trình đại học chính quy (tập trung) khóa tuyển sinh năm học 2024-2025. Mức học phí khác nhau tùy theo ngành học, đặc thù chương trình (chất lượng cao, liên kết quốc tế, vs.) và có sự phân biệt rõ giữa các nhóm ngành về nhân lực, yêu cầu trang thiết bị, nguồn lực giảng dạy.
Cụ thể:
+ Các ngành có học phí thấp nhất gồm Triết học, Tôn giáo học, Lịch sử, Địa lý học, Thông tin – Thư viện, Lưu trữ học có mức học phí là 14.300.000 đồng/năm.
+ Những ngành ngôn ngữ như Ngôn ngữ Tây Ban Nha, Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Nga có học phí thấp hơn 20 triệu đồng/năm, khoảng 17.160.000 đồng.
+ Các ngành khác dao động từ khoảng 22 triệu đến gần 30 triệu đồng/năm tùy ngành. Ví dụ: các ngành thuộc nhóm Ngôn ngữ Anh, Báo chí, Quan hệ quốc tế, Truyền thông đa phương tiện có học phí cao hơn.
+ Chương trình chất lượng cao, các chương trình quốc tế hoặc liên kết quốc tế được áp học phí cao hơn đáng kể, có nơi ghi mức 60.000.000 đồng/năm hoặc hơn
Mức học phí của USSH năm học 2024-2025 thể hiện sự phân tầng rõ ràng giữa các ngành học: ngành xã hội – nhân văn truyền thống có chi phí thấp hơn, trong khi các ngành “hot” về ngoại ngữ, quốc tế, truyền thông, chất lượng cao được thu mức cao hơn đáng kể. Việc có chính sách hỗ trợ, miễn giảm cho các đối tượng ưu tiên làm cho việc tiếp cận giáo dục đại học trở nên dễ dàng hơn với sinh viên có hoàn cảnh khó khăn. Tổng thể, học phí của USSH nằm trong khoảng chấp nhận được so với các trường thành viên ĐHQG TP. HCM và các trường ngoài công lập, tuy có sự chênh lệch lớn giữa các chương trình.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B00; C00; C01; D01 | ||||
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; C00; D01; D14 | ||||
| 3 | 7210213 | Nghệ thuật học | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14 | ||||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 225 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01 | ||||
| 5 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế | 135 | ĐT THPT | D01 |
| 6 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh | 30 | ĐT THPT | D01; D14; D15 |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D02; D14 | ||||
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D03; D14 | ||||
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 165 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D04; D14 | ||||
| 10 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế | 80 | ĐT THPT | D01; D04; D14 |
| 11 | 7220204_LKT | Ngôn ngữ Trung Quốc | 90 | ĐT THPT | D01; D04; D14; D15 |
| 12 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D05; D14 | ||||
| 13 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế | 40 | ĐT THPT | D01; D05; D14 |
| 14 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D03; D05; D14 | ||||
| 15 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D03; D05; D14 | ||||
| 16 | 7229001 | Triết học | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; C00; D01; D14 | ||||
| 17 | 7229009 | Tôn giáo học | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14 | ||||
| 18 | 7229010 | Lịch sử | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 19 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14 | ||||
| 20 | 7229030 | Văn học | 130 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14 | ||||
| 21 | 7229040 | Văn hóa học | 90 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 22 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 140 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14 | ||||
| 23 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế _ Chuẩn quốc tế | 95 | ĐT THPT | D01; D14 |
| 24 | 7310206_LKD | Quan hệ Quốc tế | 30 | ĐT THPT | D01; D14 |
| 25 | 7310301 | Xã hội học | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; C00; D01; D14 | ||||
| 26 | 7310302 | Nhân học | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 27 | 7310401 | Tâm lý học | 125 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B00; C00; D01; D14 | ||||
| 28 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B00; B08; D01; D14 | ||||
| 29 | 7310501 | Địa lý học | 95 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; C00; D01; D15 | ||||
| 30 | 7310601 | Quốc tế học | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D09; D14; D15 | ||||
| 31 | 7310608 | Đông phương học | 205 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D04; D14; D15 | ||||
| 32 | 7310613 | Nhật Bản học | 105 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D06; D14; D63 | ||||
| 33 | 7310613_CLC | Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế | 75 | ĐT THPT | D01; D06; D14; D63 |
| 34 | 7310614 | Hàn Quốc học | 165 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; DD2; DH5 | ||||
| 35 | 7310630 | Việt Nam học | 55 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 36 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 64 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; DD2; DH5 | ||||
| 37 | 7320101 | Báo chí | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14 | ||||
| 38 | 7320101_CLC | Báo chí_Chuẩn quốc tế | 60 | ĐT THPT | C00; D01; D14 |
| 39 | 7320101_LKD | Truyền thông, chuyên ngành Báo chí | 30 | ĐT THPT | A01; D01; D14; D15 |
| 40 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15 | ||||
| 41 | 7320201 | Thông tin – thư viện | 55 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; C00; D01; D14 | ||||
| 42 | 7320205 | Quản lý thông tin | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; C00; D01; D14 | ||||
| 43 | 7320303 | Lưu trữ học | 65 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 44 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 45 | 7580112 | Đô thị học | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; C00; D01; D14 | ||||
| 46 | 7760101 | Công tác xã hội | 90 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 47 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 48 | 7810103_CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế | 60 | ĐT THPT | C00; D01; D14; D15 |
* Các khối thi trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM năm 2023 bao gồm:
- Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
- Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
- Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
- Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
- Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
- Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
- Khối D02 (Văn, Toán, tiếng Nga)
- Khối D03 (Văn, Toán, tiếng Pháp)
- Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)
- Khối D05 (Văn, Toán, tiếng Đức)
- Khối D06 (Văn, Toán, tiếng Nhật)
- Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
- Khối D15 (Văn, Địa, Anh)


