1.9 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM năm 2023 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM năm 202ê chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 24.10 | C00 | |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | 23.10 | C01 | |
| 3 | 7140101 | Giáo dục học | 23.00 | B00; D01 | |
| 4 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 23.50 | A01; D01; D14 | |
| 5 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 24.50 | C00 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.05 | D01 | |
| 7 | 7220201 _CLC | Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao | 25.32 | D01 | |
| 8 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 22.20 | D01; D02 | |
| 9 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 23.60 | D01 | |
| 10 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 23.20 | D03 | |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.80 | D01; D04 | |
| 12 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 24.50 | D01 | |
| 13 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 24.80 | D04 | |
| 14 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 24.85 | D01 | |
| 15 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 23.70 | D05 | |
| 16 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 22.05 | D05 | |
| 17 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 23.40 | D01 | |
| 18 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 24.31 | D01 | |
| 19 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 23.10 | D03; D05 | |
| 20 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 22.40 | D03; D05 | |
| 21 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 22.56 | D01 | |
| 22 | 7229001 | Triết học | 23.50 | A01; D01; D14 | |
| 23 | 7229001 | Triết học | 24.70 | C00 | |
| 24 | 7229009 | Tôn giáo học | 21.00 | C00; D01; D14 | |
| 25 | 7229010 | Lịch sử | 26.00 | C00 | |
| 26 | 7229010 | Lịch sử | 24.00 | D01; D15 | |
| 27 | 7229010 | Lịch sử | 24.25 | D14 | |
| 28 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 25.50 | C00 | |
| 29 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 24.80 | D01; D14 | |
| 30 | 7229030 | Văn học | 25.73 | D01; D14 | |
| 31 | 7229030 | Văn học | 27.00 | C00 | |
| 32 | 7229040 | Văn hóa học | 25.45 | D01; D14; D15 | |
| 33 | 7229040 | Văn hóa học | 26.50 | C00 | |
| 34 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 26.63 | D01; D14 | |
| 35 | 7310206CLC | Quan hệ quốc tế - Chất lượng cao | 25.90 | D01; D14 | |
| 36 | 7310301 | Xã hội học | 24.50 | A00 | |
| 37 | 7310301 | Xã hội học | 26.00 | C00 | |
| 38 | 7310301 | Xã hội học | 25.20 | D01; D14 | |
| 39 | 7310302 | Nhân học | 24.70 | C00 | |
| 40 | 7310302 | Nhân học | 24.00 | D01; D14; D15 | |
| 41 | 7310401 | Tâm lý học | 26.07 | B00; D01; D14 | |
| 42 | 7310401 | Tâm lý học | 27.00 | C00 | |
| 43 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 25.00 | B00; B08 | |
| 44 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 25.45 | D01; D14 | |
| 45 | 7310501 | Địa lý học | 21.00 | A01 | |
| 46 | 7310501 | Địa lý học | 24.60 | C00 | |
| 47 | 7310501 | Địa lý học | 22.20 | D01 | |
| 48 | 7310501 | Địa lý học | 22.50 | D15 | |
| 49 | 7310608 | Đông phương học | 24.97 | D01; D14 | |
| 50 | 7310608 | Đông phương học | 24.30 | D04 | |
| 51 | 7310613 | Nhật Bản học | 25.20 | D01; D14 | |
| 52 | 7310613 | Nhật Bản học | 25.00 | D06; D63 | |
| 53 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 23.50 | D01; D14 | |
| 54 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 23.40 | D06; D63 | |
| 55 | 7310614 | Hàn Quốc học | 25.00 | DD2; DH5 | |
| 56 | 7310614 | Hàn Quốc học | 25.12 | D01; D14 | |
| 57 | 7310630 | Việt Nam học | 25.90 | C00 | |
| 58 | 7310630 | Việt Nam học | 25.00 | D01; D14; D15 | |
| 59 | 7320101 | Báo chí | 28.00 | C00 | |
| 60 | 7320101 | Báo chí | 26.71 | D01 | |
| 61 | 7320101 | Báo chí | 26.81 | D14 | |
| 62 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 27.50 | C00 | |
| 63 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 26.13 | D01; D14 | |
| 64 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 27.20 | D01 | |
| 65 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 27.25 | D14; D15 | |
| 66 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 23.50 | C00 | |
| 67 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 22.10 | D01; D14 | |
| 68 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 22.00 | A01 | |
| 69 | 7320205 | Quản lý thông tin | 24.00 | A01 | |
| 70 | 7320205 | Quản lý thông tin | 25.70 | C00 | |
| 71 | 7320205 | Quản lý thông tin | 24.30 | D01; D14 | |
| 72 | 7320303 | Lưu trữ học | 23.75 | C00 | |
| 73 | 7320303 | Lưu trữ học | 22.10 | D01; D14; D15 | |
| 74 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 25.80 | C00 | |
| 75 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 24.30 | D01; D14 | |
| 76 | 7580112 | Đô thị học | 21.00 | A01 | |
| 77 | 7580112 | Đô thị học | 23.90 | C00 | |
| 78 | 7580112 | Đô thị học | 22.40 | D01; D14 | |
| 79 | 7760101 | Công tác xã hội | 24.70 | C00 | |
| 80 | 7760101 | Công tác xã hội | 23.60 | D01; D14; D15 | |
| 81 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 27.40 | C00 | |
| 82 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.80 | D01; D14; D15 | |
| 83 | 7810103 CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chất lượng cao | 25.50 | C00 | |
| 84 | 7810103 CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chất lượng cao | 24.50 | D01; D14; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 670.00 | ||
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 705.00 | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 850.00 | ||
| 4 | 7220201 _CLC | Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao | 830.00 | ||
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 670.00 | ||
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 725.00 | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 800.00 | ||
| 8 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 785.00 | ||
| 9 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 740.00 | ||
| 10 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 730.00 | ||
| 11 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 725.00 | ||
| 12 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 690.00 | ||
| 13 | 7229001 | Triết học | 690.00 | ||
| 14 | 7229009 | Tôn giáo học | 610.00 | ||
| 15 | 7229010 | Lịch sử | 660.00 | ||
| 16 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 700.00 | ||
| 17 | 7229030 | Văn học | 730.00 | ||
| 18 | 7229040 | Văn hóa học | 690.00 | ||
| 19 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 840.00 | ||
| 20 | 7310206CLC | Quan hệ quốc tế - Chất lượng cao | 835.00 | ||
| 21 | 7310301 | Xã hội học | 715.00 | ||
| 22 | 7310302 | Nhân học | 640.00 | ||
| 23 | 7310401 | Tâm lý học | 855.00 | ||
| 24 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 780.00 | ||
| 25 | 7310501 | Địa lý học | 615.00 | ||
| 26 | 7310608 | Đông phương học | 735.00 | ||
| 27 | 7310613 | Nhật Bản học | 775.00 | ||
| 28 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 770.00 | ||
| 29 | 7310614 | Hàn Quốc học | 775.00 | ||
| 30 | 7310630 | Việt Nam học | 700.00 | ||
| 31 | 7320101 | Báo chí | 835.00 | ||
| 32 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 820.00 | ||
| 33 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 910.00 | ||
| 34 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 610.00 | ||
| 35 | 7320205 | Quản lý thông tin | 750.00 | ||
| 36 | 7320303 | Lưu trữ học | 610.00 | ||
| 37 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 735.00 | ||
| 38 | 7580112 | Đô thị học | 620.00 | ||
| 39 | 7760101 | Công tác xã hội | 670.00 | ||
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 790.00 | ||
| 41 | 7810103 CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chất lượng cao | 780.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.