4.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn- Đại học Quốc gia TP.HCM 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật thông tin về Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn- Đại học Quốc gia TP.HCM 2022 - 2023, chi tiết với đầy đủ thông tin Điểm chuẩn của từng ngành học.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 23.60 | C00 | |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | 22.80 | B00; D01 | |
| 3 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 24.00 | C00 | |
| 4 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 23.00 | A01; D01; D14 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.30 | D01 | |
| 6 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 25.45 | D01 | |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 20.25 | D01; D02 | |
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 23.40 | D01 | |
| 9 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 23.00 | D03 | |
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.40 | D01 | |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.90 | D04 | |
| 12 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 24.25 | D01 | |
| 13 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 24.50 | D04 | |
| 14 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 23.50 | D01 | |
| 15 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 23.00 | D05 | |
| 16 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 21.75 | D01 | |
| 17 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 21.50 | D05 | |
| 18 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 22.50 | D01; D03; D05 | |
| 19 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 20.00 | D01; D03; D05 | |
| 20 | 7229001 | Triết học | 24.00 | C00 | |
| 21 | 7229001 | Triết học | 23.00 | A01; D01; D14 | |
| 22 | 7229009 | Tôn giáo học | 22.25 | C00 | |
| 23 | 7229009 | Tôn giáo học | 21.25 | D01; D14 | |
| 24 | 7229010 | Lịch sử | 24.60 | C00 | |
| 25 | 7229010 | Lịch sử | 24.10 | D01; D14; D15 | |
| 26 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 24.35 | D01; D14 | |
| 27 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 25.50 | C00 | |
| 28 | 7229030 | Văn học | 26.60 | C00 | |
| 29 | 7229030 | Văn học | 25.25 | D01; D14 | |
| 30 | 7229040 | Văn hóa học | 26.50 | C00 | |
| 31 | 7229040 | Văn hóa học | 25.25 | D01; D14; D15 | |
| 32 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 26.60 | D14 | |
| 33 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 26.20 | D01 | |
| 34 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 25.30 | D01 | |
| 35 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 25.60 | D14 | |
| 36 | 7310301 | Xã hội học | 25.30 | C00 | |
| 37 | 7310301 | Xã hội học | 23.80 | A00; D01; D14 | |
| 38 | 7310302 | Nhân học | 21.25 | C00 | |
| 39 | 7310302 | Nhân học | 21.00 | D01; D14; D15 | |
| 40 | 7310401 | Tâm lý học | 26.90 | C00 | |
| 41 | 7310401 | Tâm lý học | 25.80 | B00; D14 | |
| 42 | 7310401 | Tâm lý học | 25.70 | D01 | |
| 43 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24.30 | D01 | |
| 44 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24.40 | B00 | |
| 45 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24.50 | B08; D14 | |
| 46 | 7310501 | Địa lý học | 20.25 | A01; C00; D01; D15 | |
| 47 | 7310608 | Đông phương học | 24.60 | D04; D14 | |
| 48 | 7310608 | Đông phương học | 24.20 | D01 | |
| 49 | 7310613 | Nhật Bản học | 26.00 | D14 | |
| 50 | 7310613 | Nhật Bản học | 25.90 | D01 | |
| 51 | 7310613 | Nhật Bản học | 25.45 | D06; D63 | |
| 52 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 23.40 | D01; D06; D63 | |
| 53 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 24.40 | D14 | |
| 54 | 7310614 | Hàn Quốc học | 25.45 | D01; D14; DD2; DH5 | |
| 55 | 7310630 | Việt Nam học | 26.00 | C00 | |
| 56 | 7310630 | Việt Nam học | 25.50 | D01; D14; D15 | |
| 57 | 7320101 | Báo chí | 27.00 | D01 | |
| 58 | 7320101 | Báo chí | 28.25 | C00 | |
| 59 | 7320101 | Báo chí | 27.15 | D14 | |
| 60 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 27.50 | C00 | |
| 61 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 25.60 | D14 | |
| 62 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 25.30 | D01 | |
| 63 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 27.55 | D14; D15 | |
| 64 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 27.15 | D01 | |
| 65 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 21.75 | A01; D01; D14 | |
| 66 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 23.50 | C00 | |
| 67 | 7320205 | Quản lý thông tin | 26.75 | C00 | |
| 68 | 7320205 | Quản lý thông tin | 25.00 | A01; D14 | |
| 69 | 7320205 | Quản lý thông tin | 24.50 | D01 | |
| 70 | 7320303 | Lưu trữ học | 21.75 | C00 | |
| 71 | 7320303 | Lưu trữ học | 21.75 | D01; D14; D15 | |
| 72 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 26.75 | C00 | |
| 73 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 25.05 | D01; D14 | |
| 74 | 7580112 | Đô thị học | 21.00 | A01; D14 | |
| 75 | 7580112 | Đô thị học | 20.75 | D01 | |
| 76 | 7580112 | Đô thị học | 21.50 | C00 | |
| 77 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.60 | C00 | |
| 78 | 7760101 | Công tác xã hội | 21.75 | D01; D14; D15 | |
| 79 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 27.60 | C00 | |
| 80 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.80 | D14 | |
| 81 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.60 | D01; D15 | |
| 82 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 25.00 | C00 | |
| 83 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 24.20 | D14; D15 | |
| 84 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 24.00 | D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 685.00 | ||
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 700.00 | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 870.00 | ||
| 4 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 840.00 | ||
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 700.00 | ||
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 760.00 | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 820.00 | ||
| 8 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 800.00 | ||
| 9 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 760.00 | ||
| 10 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 740.00 | ||
| 11 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 735.00 | ||
| 12 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 710.00 | ||
| 13 | 7229001 | Triết học | 675.00 | ||
| 14 | 7229009 | Tôn giáo học | 610.00 | ||
| 15 | 7229010 | Lịch sử | 625.00 | ||
| 16 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 710.00 | ||
| 17 | 7229030 | Văn học | 735.00 | ||
| 18 | 7229040 | Văn hóa học | 705.00 | ||
| 19 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 850.00 | ||
| 20 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 845.00 | ||
| 21 | 7310301 | Xã hội học | 735.00 | ||
| 22 | 7310302 | Nhân học | 660.00 | ||
| 23 | 7310401 | Tâm lý học | 860.00 | ||
| 24 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 755.00 | ||
| 25 | 7310501 | Địa lý học | 620.00 | ||
| 26 | 7310608 | Đông phương học | 760.00 | ||
| 27 | 7310613 | Nhật Bản học | 800.00 | ||
| 28 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 800.00 | ||
| 29 | 7310614 | Hàn Quốc học | 800.00 | ||
| 30 | 7310630 | Việt Nam học | 710.00 | ||
| 31 | 7320101 | Báo chí | 825.00 | ||
| 32 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 805.00 | ||
| 33 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 900.00 | ||
| 34 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 610.00 | ||
| 35 | 7320205 | Quản lý thông tin | 740.00 | ||
| 36 | 7320303 | Lưu trữ học | 610.00 | ||
| 37 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 780.00 | ||
| 38 | 7580112 | Đô thị học | 620.00 | ||
| 39 | 7760101 | Công tác xã hội | 660.00 | ||
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 800.00 | ||
| 41 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 800.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.