video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.8 K lượt search
QSX

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM năm 2024 mới nhất

Mã trường: QSX 5.0 2.8 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm ĐGNL HCM và ƯTXT, XT thẳng. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 26.60 C00
2 7140101 Giáo dục học 23.90 C01
3 7140101 Giáo dục học 24.50 D01
4 7140101 Giáo dục học 24.00 B00
5 7140114 Quản lý giáo dục 24.00 A01
6 7140114 Quản lý giáo dục 26.90 C00
7 7140114 Quản lý giáo dục 24.40 D01
8 7140114 Quản lý giáo dục 24.70 D14
9 7210213 Nghệ thuật học 25.80 D01
10 7210213 Nghệ thuật học 26.75 D14
11 7210213 Nghệ thuật học 28.15 C00
12 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.27 D01
13 7220201_CLC Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) 25.68 D01
14 7220201_LKH Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) 21.00 D01
15 7220201_LKH Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) 21.00 D14
16 7220201_LKH Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) 21.00 D15
17 7220202 Ngôn ngữ Nga 22.95 D01
18 7220202 Ngôn ngữ Nga 22.50 D02
19 7220203 Ngôn ngữ Pháp 24.40 D01
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp 23.70 D03
21 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.30 D04
22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.78 D01
23 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) 25.08 D01
24 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) 24.50 D04
25 7220204_LKT Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) 25.50 D95
26 7220204_LKT Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) 25.50 D01
27 7220204_LKT Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) 25.50 D04
28 7220204_LKT Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) 25.50 D14
29 7220204_LKT Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) 25.50 D15
30 7220204_LKT Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) 25.50 D83
31 7220205 Ngôn ngữ Đức 25.33 D01
32 7220205 Ngôn ngữ Đức 23.70 D05
33 7220205_CLC Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) 24.15 D01
34 7220205_CLC Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) 22.90 D05
35 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 24.48 D01
36 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 22.50 D03
37 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 22.50 D05
38 7220208 Ngôn ngữ Italia 22.80 D01
39 7220208 Ngôn ngữ Italia 22.20 D03
40 7220208 Ngôn ngữ Italia 22.20 D05
41 7229001 Triết học 22.50 A01
42 7229001 Triết học 26.80 C00
43 7229001 Triết học 24.50 D01
44 7229001 Triết học 24.70 D14
45 7229009 Tôn giáo học 26.00 C00
46 7229009 Tôn giáo học 22.80 D01
47 7229009 Tôn giáo học 23.60 D14
48 7229010 Lịch sử 25.00 D15
49 7229010 Lịch sử 26.14 D14
50 7229010 Lịch sử 28.10 C00
51 7229010 Lịch sử 25.00 D01
52 7229020 Ngôn ngữ học 27.10 C00
53 7229020 Ngôn ngữ học 24.80 D01
54 7229020 Ngôn ngữ học 25.60 D14
55 7229030 Văn học 27.70 C00
56 7229030 Văn học 25.70 D01
57 7229030 Văn học 26.18 D14
58 7229040 Văn hóa học 28.20 C00
59 7229040 Văn hóa học 25.80 D01
60 7229040 Văn hóa học 26.27 D14
61 7229040 Văn hóa học 26.60 D15
62 7310206 Quan hệ quốc tế 26.45 D01
63 7310206 Quan hệ quốc tế 27.15 D14
64 7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) 25.80 D01
65 7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) 26.40 D14
66 7310206_LKD Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc) 21.00 D14
67 7310206_LKD Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc) 21.00 D01
68 7310301 Xã hội học 26.35 D14
69 7310301 Xã hội học 24.00 A00
70 7310301 Xã hội học 27.95 C00
71 7310301 Xã hội học 25.65 D01
72 7310302 Nhân học 27.10 C00
73 7310302 Nhân học 25.05 D01
74 7310302 Nhân học 25.51 D14
75 7310302 Nhân học 25.58 D15
76 7310401 Tâm lý học 25.90 B00
77 7310401 Tâm lý học 28.30 C00
78 7310401 Tâm lý học 26.40 D01
79 7310401 Tâm lý học 27.10 D14
80 7310403 Tâm lý học giáo dục 24.20 B00
81 7310403 Tâm lý học giáo dục 24.20 B08
82 7310403 Tâm lý học giáo dục 25.90 D01
83 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.80 D14
84 7310501 Địa lý học 22.00 A01
85 7310501 Địa lý học 27.32 C00
86 7310501 Địa lý học 24.00 D01
87 7310501 Địa lý học 25.32 D15
88 7310601 Quốc tế học 25.90 D09
89 7310601 Quốc tế học 27.00 D14
90 7310601 Quốc tế học 27.00 D15
91 7310601 Quốc tế học 25.75 D01
92 7310608 Đông phương học 24.57 D01
93 7310608 Đông phương học 24.30 D04
94 7310608 Đông phương học 25.45 D14
95 7310613 Nhật Bản học 26.00 D14
96 7310613 Nhật Bản học 25.30 D01
97 7310613 Nhật Bản học 25.00 D06
98 7310613 Nhật Bản học 25.00 D63
99 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 23.30 D01
100 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 23.10 D06
101 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 24.30 D14
102 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 23.20 D63
103 7310614 Hàn Quốc học 25.30 D01
104 7310614 Hàn Quốc học 25.90 D14
105 7310614 Hàn Quốc học 25.00 D02
106 7310614 Hàn Quốc học 25.00 DH5
107 7310630 Việt Nam học 25.00 D01
108 7310630 Việt Nam học 25.50 D14
109 7310630 Việt Nam học 25.70 D15
110 7310630 Việt Nam học 27.70 C00
111 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 26.36 D01
112 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 26.96 D14
113 73106a2 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 24.00 DD2
114 73106a3 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 24.00 DH5
115 7320101 Báo chí 28.80 C00
116 7320101 Báo chí 26.70 D01
117 7320101 Báo chí 27.40 D14
118 7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 27.73 C00
119 7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 26.35 D01
120 7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 27.10 D14
121 7320101_LKD Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) 21.00 A01
122 7320101_LKD Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) 21.00 D01
123 7320101_LKD Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) 21.00 D14
124 7320101_LKD Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) 21.00 D15
125 7320104 Truyền thông đa phương tiện 27.10 D01
126 7320104 Truyền thông đa phương tiện 27.87 D14
127 7320104 Truyền thông đa phương tiện 27.80 D15
128 7320201 Thông tin - Thư viện 23.00 A01
129 7320201 Thông tin - Thư viện 26.60 C00
130 7320201 Thông tin - Thư viện 23.30 D01
131 7320201 Thông tin - Thư viện 24.10 D14
132 7320205 Quản lý thông tin 24.40 A01
133 7320205 Quản lý thông tin 27.70 C00
134 7320205 Quản lý thông tin 24.98 D01
135 7320205 Quản lý thông tin 25.48 D14
136 7320303 Lưu trữ học 24.40 D01
137 7320303 Lưu trữ học 24.50 D14
138 7320303 Lưu trữ học 24.85 D15
139 7320303 Lưu trữ học 26.98 C00
140 7340406 Quản trị văn phòng 27.70 C00
141 7340406 Quản trị văn phòng 25.10 D01
142 7340406 Quản trị văn phòng 25.80 D14
143 7580112 Đô thị học 22.00 A01
144 7580112 Đô thị học 26.30 C00
145 7580112 Đô thị học 23.50 D01
146 7580112 Đô thị học 24.19 D14
147 7760101 Công tác xã hội 24.90 D14
148 7760101 Công tác xã hội 25.30 D15
149 7760101 Công tác xã hội 27.15 C00
150 7760101 Công tác xã hội 24.49 D01
151 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28.33 C00
152 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.80 D01
153 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.47 D14
154 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.75 D15
155 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 27.00 C00
156 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 25.10 D01
157 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 25.60 D14
158 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 25.70 D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 720.00
2 7140114 Quản lý giáo dục 765.00
3 7210213 Nghệ thuật học 765.00
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 882.00
5 7220201_CLC Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) 850.00
6 7220202 Ngôn ngữ Nga 720.00
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp 775.00
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 843.00
9 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) 805.00
10 7220205 Ngôn ngữ Đức 790.00
11 7220205CLC Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) 760.00
12 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 760.00
13 7220208 Ngôn ngữ Italia 720.00
14 7229001 Triết học 725.00
15 7229009 Tôn giáo học 635.00
16 7229010 Lịch sử 700.00
17 7229020 Ngôn ngữ học 740.00
18 7229030 Văn học 780.00
19 7229040 Văn hóa học 745.00
20 7310206 Quan hệ quốc tế 878.00
21 7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) 855.00
22 7310301 Xã hội học 775.00
23 7310302 Nhân học 715.00
24 7310401 Tâm lý học 887.00
25 7310403 Tâm lý học giáo dục 825.00
26 7310501 Địa lý học 670.00
27 7310601 Quốc tế học 745.00
28 7310608 Đông phương học 760.00
29 7310613 Nhật Bản học 785.00
30 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 745.00
31 7310614 Hàn Quốc học 785.00
32 7310630 Việt Nam học 730.00
33 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 785.00
34 7320101 Báo chí 875.00
35 7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 855.00
36 7320104 Truyền thông đa phương tiện 963.00
37 7320201 Thông tin - Thư viện 660.00
38 7320205 Quản lý thông tin 790.00
39 7320303 Lưu trữ học 660.00
40 7340406 Quản trị văn phòng 790.00
41 7580112 Đô thị học 665.00
42 7760101 Công tác xã hội 710.00
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 835.00
44 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 780.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 24.00 B00; C00; C01; D01 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
2 7140114 Quản lý giáo dục 25.00 A01; C00; D01; D14 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
3 7210213 Nghệ thuật học 27.00 C00; D01; D14 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.70 D01 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
5 7220201_CLC Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) 26.20 D01 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
6 7220202 Ngôn ngữ Nga 24.00 D01; D02 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp 24.00 D01; D03 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.00 D01; D04 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
9 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) 25.00 D01; D04 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
10 7220205 Ngôn ngữ Đức 25.00 D01; D05 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
11 7220205CLC Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) 24.00 D01; D05 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
12 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 24.00 D01; D03; D05 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
13 7220208 Ngôn ngữ Italia 24.00 D01; D03; D05 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
14 7229001 Triết học 24.00 A01; C00; D01; D14 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
15 7229009 Tôn giáo học 24.00 A01; C00; D01; D14 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
16 7229010 Lịch sử 24.00 C00; D01; D14; D15 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
17 7229020 Ngôn ngữ học 26.00 C00; D01; D14 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
18 7229030 Văn học 27.50 C00; D01; D14 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
19 7229040 Văn hóa học 26.50 C00; D01; D14; D15 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
20 7310206 Quan hệ quốc tế 27.80 D01; D14 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
21 7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) 27.00 D01; D14 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
22 7310301 Xã hội học 26.50 A00; C00; D01; D14 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
23 7310302 Nhân học 24.00 C00; D01; D14; D15 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
24 7310401 Tâm lý học 28.00 B00; C00; D01; D14 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
25 7310403 Tâm lý học giáo dục 25.50 B00; C00; D01; D14 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
26 7310501 Địa lý học 24.00 A00; C00; D01; D15 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
27 7310601 Quốc tế học 27.00 D01; D09; D14; D15 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
28 7310608 Đông phương học 25.50 D01; D04; D14 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
29 7310613 Nhật Bản học 26.00 D01; D06; D63 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
30 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 25.50 D01; D06; D63 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
31 7310614 Hàn Quốc học 26.00 D01; D14; D15; D65 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
32 7310630 Việt Nam học 25.50 C00; D01; D14 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
33 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 25.50 D01; D14; DD2; DH5 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
34 7320101 Báo chí 28.50 D01; D14; D15 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
35 7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 28.20 D01; D14; D15 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
36 7320104 Truyền thông đa phương tiện 28.85 D01; D14; D15 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
37 7320201 Thông tin - Thư viện 24.00 C00; D01; D14 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
38 7320205 Quản lý thông tin 26.00 A01; C00; D01; D14 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
39 7320303 Lưu trữ học 24.00 C00; D01; D14; D15 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
40 7340406 Quản trị văn phòng 26.00 A01; C00; D01; D14 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
41 7580112 Đô thị học 24.00 C00; D01; D14; D15 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
42 7760101 Công tác xã hội 24.50 C00; D01; D14; D15 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.00 C00; D01; D14; D15 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
44 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 26.50 C00; D01; D14; D15 Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 26.50 B00; C00; C01; D01 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
2 7140101 Giáo dục học 0.00 B00; C00; C01; D01 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
3 7140101 Giáo dục học 24.30 B00; C00; C01; D01
4 7140114 Quản lý giáo dục 26.70 A01; C00; D01; D14
5 7140114 Quản lý giáo dục 26.50 A01; C00; D01; D14 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
6 7140114 Quản lý giáo dục 25.00 A01; C00; D01; D14 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
7 7210213 Nghệ thuật học 0.00 C00; D01; D14 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
8 7210213 Nghệ thuật học 27.10 C00; D01; D14
9 7210213 Nghệ thuật học 28.00 C00; D01; D14 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 27.90 D01 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
11 7220201 Ngôn ngữ Anh 27.20 D01 Tiếng Anh nhân hệ số 2
12 7220201 Ngôn ngữ Anh 27.90 D01 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
13 7220201_CLC Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) 27.10 D01 Tiếng Anh nhân hệ số 2
14 7220201_CLC Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) 27.50 D01 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
15 7220201_CLC Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) 27.50 D01 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
16 7220202 Ngôn ngữ Nga 24.00 D01; D02 Tiếng Anh, Tiếng Nga nhân hệ số 2
17 7220202 Ngôn ngữ Nga 0.00 D01; D02 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
18 7220202 Ngôn ngữ Nga 24.00 D01; D02 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
19 7220203 Ngôn ngữ Pháp 24.00 D01; D03 Tiếng Anh, Tiếng Pháp nhân hệ số 2
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp 25.00 D01; D03 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
21 7220203 Ngôn ngữ Pháp 24.00 D01; D03 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.50 D01; D04 Tiếng Anh, Tiếng Trung nhân hệ số 2
23 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.50 D01; D04 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
24 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 27.40 D01; D04 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
25 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) 25.90 D01; D04 Tiếng Anh, Tiếng Trung nhân hệ số 2
26 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) 26.00 D01; D04 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
27 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) 25.60 D01; D04 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
28 7220205 Ngôn ngữ Đức 25.00 D01; D05 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
29 7220205 Ngôn ngữ Đức 24.70 D01; D05 Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2
30 7220205 Ngôn ngữ Đức 24.70 D01; D05 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
31 7220205CLC Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) 24.30 D01; D05 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
32 7220205CLC Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) 0.00 D01; D05 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
33 7220205CLC Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) 24.30 D01; D05 Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2
34 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 24.00 D01; D03; D05 Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2
35 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 24.00 D01; D03; D05 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
36 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 25.00 D01; D03; D05 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
37 7220208 Ngôn ngữ Italia 25.00 D01; D03; D05 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
38 7220208 Ngôn ngữ Italia 24.00 D01; D03; D05 Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2
39 7220208 Ngôn ngữ Italia 24.00 D01; D03; D05 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
40 7229001 Triết học 0.00 A01; C00; D01; D14 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
41 7229001 Triết học 24.00 A01; C00; D01; D14 Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2
42 7229001 Triết học 25.00 A01; C00; D01; D14 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
43 7229009 Tôn giáo học 0.00 A01; C00; D01; D14 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
44 7229009 Tôn giáo học 24.00 A01; C00; D01; D14
45 7229009 Tôn giáo học 24.00 A01; C00; D01; D14 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
46 7229010 Lịch sử 0.00 C00; D01; D14; D15 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
47 7229010 Lịch sử 24.00 C00; D01; D14; D15 Lịch Sử nhân hệ số 2
48 7229010 Lịch sử 27.00 C00; D01; D14; D15 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
49 7229020 Ngôn ngữ học 0.00 C00; D01; D14 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
50 7229020 Ngôn ngữ học 24.60 C00; D01; D14 Ngữ Văn nhân hệ số 2
51 7229020 Ngôn ngữ học 26.70 C00; D01; D14 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
52 7229030 Văn học 27.00 C00; D01; D14 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
53 7229030 Văn học 27.60 C00; D01; D14 Ngữ Văn nhân hệ số 2
54 7229030 Văn học 28.20 C00; D01; D14 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
55 7229040 Văn hóa học 27.50 C00; D01; D14; D15 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
56 7229040 Văn hóa học 26.50 C00; D01; D14; D15 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
57 7229040 Văn hóa học 25.80 C00; D01; D14; D15
58 7310206 Quan hệ quốc tế 28.50 D01; D14 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
59 7310206 Quan hệ quốc tế 27.80 D01; D14 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
60 7310206 Quan hệ quốc tế 28.00 D01; D14
61 7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) 28.00 D01; D14 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
62 7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) 27.30 D01; D14 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
63 7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) 28.20 D01; D14
64 7310301 Xã hội học 27.50 A00; C00; D01; D14 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
65 7310301 Xã hội học 27.00 A00; C00; D01; D14
66 7310301 Xã hội học 27.00 A00; C00; D01; D14 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
67 7310302 Nhân học 25.50 C00; D01; D14; D15 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
68 7310302 Nhân học 24.00 C00; D01; D14; D15
69 7310302 Nhân học 0.00 C00; D01; D14; D15 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
70 7310401 Tâm lý học 28.60 B00; C00; D01; D14 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
71 7310401 Tâm lý học 28.20 B00; C00; D01; D14
72 7310401 Tâm lý học 28.00 B00; C00; D01; D14 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
73 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.50 B00; C00; D01; D14 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
74 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.50 B00; C00; D01; D14 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
75 7310403 Tâm lý học giáo dục 27.40 B00; C00; D01; D14
76 7310501 Địa lý học 0.00 A00; C00; D01; D15 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
77 7310501 Địa lý học 26.50 A00; C00; D01; D15 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
78 7310501 Địa lý học 24.00 A00; C00; D01; D15 Địa lý nhân hệ số 2
79 7310601 Quốc tế học 26.90 D01; D09; D14; D15
80 7310601 Quốc tế học 25.00 D01; D09; D14; D15 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
81 7310601 Quốc tế học 26.50 D01; D09; D14; D15 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
82 7310608 Đông phương học 26.10 D01; D04; D14
83 7310608 Đông phương học 25.50 D01; D04; D14 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
84 7310608 Đông phương học 26.70 D01; D04; D14 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
85 7310613 Nhật Bản học 26.30 D01; D06; D63 Tiếng Nhật nhân hệ số 2
86 7310613 Nhật Bản học 26.50 D01; D06; D63 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
87 7310613 Nhật Bản học 26.90 D01; D06; D63 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
88 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 25.50 D01; D06; D63 Tiếng Nhật nhân hệ số 2
89 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 0.00 D01; D06; D63 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
90 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 25.75 D01; D06; D63 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
91 7310614 Hàn Quốc học 26.50 D01; D14; D15; D65 Tiếng Hàn nhân hệ số 2
92 7310614 Hàn Quốc học 26.50 D01; D14; D15; D65 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
93 7310614 Hàn Quốc học 26.90 D01; D14; D15; D65 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
94 7310630 Việt Nam học 26.90 C00; D01; D14 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
95 7310630 Việt Nam học 25.50 C00; D01; D14
96 7310630 Việt Nam học 25.00 C00; D01; D14 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
97 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 26.10 D01; D14; DD2; DH5
98 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 25.00 D01; D14; DD2; DH5 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
99 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 26.50 D01; D14; DD2; DH5 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
100 7320101 Báo chí 27.40 D01; D14; D15 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
101 7320101 Báo chí 28.70 D01; D14; D15 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
102 7320101 Báo chí 28.50 D01; D14; D15
103 7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 27.00 D01; D14; D15 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
104 7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 28.40 D01; D14; D15 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
105 7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 28.30 D01; D14; D15
106 7320104 Truyền thông đa phương tiện 28.85 D01; D14; D15
107 7320104 Truyền thông đa phương tiện 28.90 D01; D14; D15 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
108 7320104 Truyền thông đa phương tiện 29.00 D01; D14; D15 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
109 7320201 Thông tin - Thư viện 24.00 C00; D01; D14
110 7320201 Thông tin - Thư viện 0.00 C00; D01; D14 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
111 7320201 Thông tin - Thư viện 24.00 C00; D01; D14 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
112 7320205 Quản lý thông tin 26.30 A01; C00; D01; D14
113 7320205 Quản lý thông tin 25.00 A01; C00; D01; D14 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
114 7320205 Quản lý thông tin 26.70 A01; C00; D01; D14 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
115 7320303 Lưu trữ học 24.00 C00; D01; D14; D15
116 7320303 Lưu trữ học 0.00 C00; D01; D14; D15 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
117 7320303 Lưu trữ học 24.00 C00; D01; D14; D15 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
118 7340406 Quản trị văn phòng 26.80 A01; C00; D01; D14
119 7340406 Quản trị văn phòng 25.00 A01; C00; D01; D14 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
120 7340406 Quản trị văn phòng 27.30 A01; C00; D01; D14 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
121 7580112 Đô thị học 24.00 C00; D01; D14; D15
122 7580112 Đô thị học 0.00 C00; D01; D14; D15 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
123 7580112 Đô thị học 24.00 C00; D01; D14; D15 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
124 7760101 Công tác xã hội 26.60 C00; D01; D14; D15 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
125 7760101 Công tác xã hội 24.70 C00; D01; D14; D15
126 7760101 Công tác xã hội 0.00 C00; D01; D14; D15 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
127 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.00 C00; D01; D14; D15 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
128 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.90 C00; D01; D14; D15 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
129 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.60 C00; D01; D14; D15
130 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 26.50 C00; D01; D14; D15 UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
131 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 27.30 C00; D01; D14; D15 Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
132 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 27.40 C00; D01; D14; D15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.