2.8 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM năm 2024 mới nhất
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm ĐGNL HCM và ƯTXT, XT thẳng. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 26.60 | C00 | |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | 23.90 | C01 | |
| 3 | 7140101 | Giáo dục học | 24.50 | D01 | |
| 4 | 7140101 | Giáo dục học | 24.00 | B00 | |
| 5 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 24.00 | A01 | |
| 6 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 26.90 | C00 | |
| 7 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 24.40 | D01 | |
| 8 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 24.70 | D14 | |
| 9 | 7210213 | Nghệ thuật học | 25.80 | D01 | |
| 10 | 7210213 | Nghệ thuật học | 26.75 | D14 | |
| 11 | 7210213 | Nghệ thuật học | 28.15 | C00 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.27 | D01 | |
| 13 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 25.68 | D01 | |
| 14 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 21.00 | D01 | |
| 15 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 21.00 | D14 | |
| 16 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 21.00 | D15 | |
| 17 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 22.95 | D01 | |
| 18 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 22.50 | D02 | |
| 19 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 24.40 | D01 | |
| 20 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 23.70 | D03 | |
| 21 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.30 | D04 | |
| 22 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.78 | D01 | |
| 23 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 25.08 | D01 | |
| 24 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 24.50 | D04 | |
| 25 | 7220204_LKT | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 25.50 | D95 | |
| 26 | 7220204_LKT | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 25.50 | D01 | |
| 27 | 7220204_LKT | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 25.50 | D04 | |
| 28 | 7220204_LKT | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 25.50 | D14 | |
| 29 | 7220204_LKT | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 25.50 | D15 | |
| 30 | 7220204_LKT | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 25.50 | D83 | |
| 31 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 25.33 | D01 | |
| 32 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 23.70 | D05 | |
| 33 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 24.15 | D01 | |
| 34 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 22.90 | D05 | |
| 35 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 24.48 | D01 | |
| 36 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 22.50 | D03 | |
| 37 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 22.50 | D05 | |
| 38 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 22.80 | D01 | |
| 39 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 22.20 | D03 | |
| 40 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 22.20 | D05 | |
| 41 | 7229001 | Triết học | 22.50 | A01 | |
| 42 | 7229001 | Triết học | 26.80 | C00 | |
| 43 | 7229001 | Triết học | 24.50 | D01 | |
| 44 | 7229001 | Triết học | 24.70 | D14 | |
| 45 | 7229009 | Tôn giáo học | 26.00 | C00 | |
| 46 | 7229009 | Tôn giáo học | 22.80 | D01 | |
| 47 | 7229009 | Tôn giáo học | 23.60 | D14 | |
| 48 | 7229010 | Lịch sử | 25.00 | D15 | |
| 49 | 7229010 | Lịch sử | 26.14 | D14 | |
| 50 | 7229010 | Lịch sử | 28.10 | C00 | |
| 51 | 7229010 | Lịch sử | 25.00 | D01 | |
| 52 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 27.10 | C00 | |
| 53 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 24.80 | D01 | |
| 54 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 25.60 | D14 | |
| 55 | 7229030 | Văn học | 27.70 | C00 | |
| 56 | 7229030 | Văn học | 25.70 | D01 | |
| 57 | 7229030 | Văn học | 26.18 | D14 | |
| 58 | 7229040 | Văn hóa học | 28.20 | C00 | |
| 59 | 7229040 | Văn hóa học | 25.80 | D01 | |
| 60 | 7229040 | Văn hóa học | 26.27 | D14 | |
| 61 | 7229040 | Văn hóa học | 26.60 | D15 | |
| 62 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 26.45 | D01 | |
| 63 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 27.15 | D14 | |
| 64 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 25.80 | D01 | |
| 65 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 26.40 | D14 | |
| 66 | 7310206_LKD | Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc) | 21.00 | D14 | |
| 67 | 7310206_LKD | Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc) | 21.00 | D01 | |
| 68 | 7310301 | Xã hội học | 26.35 | D14 | |
| 69 | 7310301 | Xã hội học | 24.00 | A00 | |
| 70 | 7310301 | Xã hội học | 27.95 | C00 | |
| 71 | 7310301 | Xã hội học | 25.65 | D01 | |
| 72 | 7310302 | Nhân học | 27.10 | C00 | |
| 73 | 7310302 | Nhân học | 25.05 | D01 | |
| 74 | 7310302 | Nhân học | 25.51 | D14 | |
| 75 | 7310302 | Nhân học | 25.58 | D15 | |
| 76 | 7310401 | Tâm lý học | 25.90 | B00 | |
| 77 | 7310401 | Tâm lý học | 28.30 | C00 | |
| 78 | 7310401 | Tâm lý học | 26.40 | D01 | |
| 79 | 7310401 | Tâm lý học | 27.10 | D14 | |
| 80 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24.20 | B00 | |
| 81 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24.20 | B08 | |
| 82 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 25.90 | D01 | |
| 83 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 26.80 | D14 | |
| 84 | 7310501 | Địa lý học | 22.00 | A01 | |
| 85 | 7310501 | Địa lý học | 27.32 | C00 | |
| 86 | 7310501 | Địa lý học | 24.00 | D01 | |
| 87 | 7310501 | Địa lý học | 25.32 | D15 | |
| 88 | 7310601 | Quốc tế học | 25.90 | D09 | |
| 89 | 7310601 | Quốc tế học | 27.00 | D14 | |
| 90 | 7310601 | Quốc tế học | 27.00 | D15 | |
| 91 | 7310601 | Quốc tế học | 25.75 | D01 | |
| 92 | 7310608 | Đông phương học | 24.57 | D01 | |
| 93 | 7310608 | Đông phương học | 24.30 | D04 | |
| 94 | 7310608 | Đông phương học | 25.45 | D14 | |
| 95 | 7310613 | Nhật Bản học | 26.00 | D14 | |
| 96 | 7310613 | Nhật Bản học | 25.30 | D01 | |
| 97 | 7310613 | Nhật Bản học | 25.00 | D06 | |
| 98 | 7310613 | Nhật Bản học | 25.00 | D63 | |
| 99 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 23.30 | D01 | |
| 100 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 23.10 | D06 | |
| 101 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 24.30 | D14 | |
| 102 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 23.20 | D63 | |
| 103 | 7310614 | Hàn Quốc học | 25.30 | D01 | |
| 104 | 7310614 | Hàn Quốc học | 25.90 | D14 | |
| 105 | 7310614 | Hàn Quốc học | 25.00 | D02 | |
| 106 | 7310614 | Hàn Quốc học | 25.00 | DH5 | |
| 107 | 7310630 | Việt Nam học | 25.00 | D01 | |
| 108 | 7310630 | Việt Nam học | 25.50 | D14 | |
| 109 | 7310630 | Việt Nam học | 25.70 | D15 | |
| 110 | 7310630 | Việt Nam học | 27.70 | C00 | |
| 111 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 26.36 | D01 | |
| 112 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 26.96 | D14 | |
| 113 | 73106a2 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 24.00 | DD2 | |
| 114 | 73106a3 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 24.00 | DH5 | |
| 115 | 7320101 | Báo chí | 28.80 | C00 | |
| 116 | 7320101 | Báo chí | 26.70 | D01 | |
| 117 | 7320101 | Báo chí | 27.40 | D14 | |
| 118 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 27.73 | C00 | |
| 119 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 26.35 | D01 | |
| 120 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 27.10 | D14 | |
| 121 | 7320101_LKD | Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) | 21.00 | A01 | |
| 122 | 7320101_LKD | Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) | 21.00 | D01 | |
| 123 | 7320101_LKD | Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) | 21.00 | D14 | |
| 124 | 7320101_LKD | Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) | 21.00 | D15 | |
| 125 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 27.10 | D01 | |
| 126 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 27.87 | D14 | |
| 127 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 27.80 | D15 | |
| 128 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 23.00 | A01 | |
| 129 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 26.60 | C00 | |
| 130 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 23.30 | D01 | |
| 131 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 24.10 | D14 | |
| 132 | 7320205 | Quản lý thông tin | 24.40 | A01 | |
| 133 | 7320205 | Quản lý thông tin | 27.70 | C00 | |
| 134 | 7320205 | Quản lý thông tin | 24.98 | D01 | |
| 135 | 7320205 | Quản lý thông tin | 25.48 | D14 | |
| 136 | 7320303 | Lưu trữ học | 24.40 | D01 | |
| 137 | 7320303 | Lưu trữ học | 24.50 | D14 | |
| 138 | 7320303 | Lưu trữ học | 24.85 | D15 | |
| 139 | 7320303 | Lưu trữ học | 26.98 | C00 | |
| 140 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 27.70 | C00 | |
| 141 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 25.10 | D01 | |
| 142 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 25.80 | D14 | |
| 143 | 7580112 | Đô thị học | 22.00 | A01 | |
| 144 | 7580112 | Đô thị học | 26.30 | C00 | |
| 145 | 7580112 | Đô thị học | 23.50 | D01 | |
| 146 | 7580112 | Đô thị học | 24.19 | D14 | |
| 147 | 7760101 | Công tác xã hội | 24.90 | D14 | |
| 148 | 7760101 | Công tác xã hội | 25.30 | D15 | |
| 149 | 7760101 | Công tác xã hội | 27.15 | C00 | |
| 150 | 7760101 | Công tác xã hội | 24.49 | D01 | |
| 151 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 28.33 | C00 | |
| 152 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.80 | D01 | |
| 153 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.47 | D14 | |
| 154 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.75 | D15 | |
| 155 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 27.00 | C00 | |
| 156 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 25.10 | D01 | |
| 157 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 25.60 | D14 | |
| 158 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 25.70 | D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 720.00 | ||
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 765.00 | ||
| 3 | 7210213 | Nghệ thuật học | 765.00 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 882.00 | ||
| 5 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 850.00 | ||
| 6 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 720.00 | ||
| 7 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 775.00 | ||
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 843.00 | ||
| 9 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 805.00 | ||
| 10 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 790.00 | ||
| 11 | 7220205CLC | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 760.00 | ||
| 12 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 760.00 | ||
| 13 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 720.00 | ||
| 14 | 7229001 | Triết học | 725.00 | ||
| 15 | 7229009 | Tôn giáo học | 635.00 | ||
| 16 | 7229010 | Lịch sử | 700.00 | ||
| 17 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 740.00 | ||
| 18 | 7229030 | Văn học | 780.00 | ||
| 19 | 7229040 | Văn hóa học | 745.00 | ||
| 20 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 878.00 | ||
| 21 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 855.00 | ||
| 22 | 7310301 | Xã hội học | 775.00 | ||
| 23 | 7310302 | Nhân học | 715.00 | ||
| 24 | 7310401 | Tâm lý học | 887.00 | ||
| 25 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 825.00 | ||
| 26 | 7310501 | Địa lý học | 670.00 | ||
| 27 | 7310601 | Quốc tế học | 745.00 | ||
| 28 | 7310608 | Đông phương học | 760.00 | ||
| 29 | 7310613 | Nhật Bản học | 785.00 | ||
| 30 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 745.00 | ||
| 31 | 7310614 | Hàn Quốc học | 785.00 | ||
| 32 | 7310630 | Việt Nam học | 730.00 | ||
| 33 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 785.00 | ||
| 34 | 7320101 | Báo chí | 875.00 | ||
| 35 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 855.00 | ||
| 36 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 963.00 | ||
| 37 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 660.00 | ||
| 38 | 7320205 | Quản lý thông tin | 790.00 | ||
| 39 | 7320303 | Lưu trữ học | 660.00 | ||
| 40 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 790.00 | ||
| 41 | 7580112 | Đô thị học | 665.00 | ||
| 42 | 7760101 | Công tác xã hội | 710.00 | ||
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 835.00 | ||
| 44 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 780.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 24.00 | B00; C00; C01; D01 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 25.00 | A01; C00; D01; D14 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 3 | 7210213 | Nghệ thuật học | 27.00 | C00; D01; D14 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.70 | D01 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 5 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 26.20 | D01 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 6 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 24.00 | D01; D02 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 7 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 24.00 | D01; D03 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 26.00 | D01; D04 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 9 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 25.00 | D01; D04 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 10 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 25.00 | D01; D05 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 11 | 7220205CLC | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 24.00 | D01; D05 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 12 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 24.00 | D01; D03; D05 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 13 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 24.00 | D01; D03; D05 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 14 | 7229001 | Triết học | 24.00 | A01; C00; D01; D14 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 15 | 7229009 | Tôn giáo học | 24.00 | A01; C00; D01; D14 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 16 | 7229010 | Lịch sử | 24.00 | C00; D01; D14; D15 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 17 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 26.00 | C00; D01; D14 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 18 | 7229030 | Văn học | 27.50 | C00; D01; D14 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 19 | 7229040 | Văn hóa học | 26.50 | C00; D01; D14; D15 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 20 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 27.80 | D01; D14 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 21 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 27.00 | D01; D14 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 22 | 7310301 | Xã hội học | 26.50 | A00; C00; D01; D14 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 23 | 7310302 | Nhân học | 24.00 | C00; D01; D14; D15 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 24 | 7310401 | Tâm lý học | 28.00 | B00; C00; D01; D14 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 25 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 25.50 | B00; C00; D01; D14 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 26 | 7310501 | Địa lý học | 24.00 | A00; C00; D01; D15 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 27 | 7310601 | Quốc tế học | 27.00 | D01; D09; D14; D15 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 28 | 7310608 | Đông phương học | 25.50 | D01; D04; D14 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 29 | 7310613 | Nhật Bản học | 26.00 | D01; D06; D63 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 30 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 25.50 | D01; D06; D63 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 31 | 7310614 | Hàn Quốc học | 26.00 | D01; D14; D15; D65 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 32 | 7310630 | Việt Nam học | 25.50 | C00; D01; D14 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 33 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 25.50 | D01; D14; DD2; DH5 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 34 | 7320101 | Báo chí | 28.50 | D01; D14; D15 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 35 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 28.20 | D01; D14; D15 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 36 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 28.85 | D01; D14; D15 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 37 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 24.00 | C00; D01; D14 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 38 | 7320205 | Quản lý thông tin | 26.00 | A01; C00; D01; D14 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 39 | 7320303 | Lưu trữ học | 24.00 | C00; D01; D14; D15 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 40 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 26.00 | A01; C00; D01; D14 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 41 | 7580112 | Đô thị học | 24.00 | C00; D01; D14; D15 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 42 | 7760101 | Công tác xã hội | 24.50 | C00; D01; D14; D15 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 27.00 | C00; D01; D14; D15 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 44 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 26.50 | C00; D01; D14; D15 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 26.50 | B00; C00; C01; D01 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | 0.00 | B00; C00; C01; D01 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 3 | 7140101 | Giáo dục học | 24.30 | B00; C00; C01; D01 | |
| 4 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 26.70 | A01; C00; D01; D14 | |
| 5 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 26.50 | A01; C00; D01; D14 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 6 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 25.00 | A01; C00; D01; D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 7 | 7210213 | Nghệ thuật học | 0.00 | C00; D01; D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 8 | 7210213 | Nghệ thuật học | 27.10 | C00; D01; D14 | |
| 9 | 7210213 | Nghệ thuật học | 28.00 | C00; D01; D14 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 27.90 | D01 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 27.20 | D01 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 27.90 | D01 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 13 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 27.10 | D01 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 14 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 27.50 | D01 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 15 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 27.50 | D01 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 16 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 24.00 | D01; D02 | Tiếng Anh, Tiếng Nga nhân hệ số 2 |
| 17 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 0.00 | D01; D02 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 18 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 24.00 | D01; D02 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 19 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 24.00 | D01; D03 | Tiếng Anh, Tiếng Pháp nhân hệ số 2 |
| 20 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 25.00 | D01; D03 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 21 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 24.00 | D01; D03 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 22 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 26.50 | D01; D04 | Tiếng Anh, Tiếng Trung nhân hệ số 2 |
| 23 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 26.50 | D01; D04 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 24 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.40 | D01; D04 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 25 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 25.90 | D01; D04 | Tiếng Anh, Tiếng Trung nhân hệ số 2 |
| 26 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 26.00 | D01; D04 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 27 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 25.60 | D01; D04 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 28 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 25.00 | D01; D05 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 29 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 24.70 | D01; D05 | Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 30 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 24.70 | D01; D05 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 31 | 7220205CLC | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 24.30 | D01; D05 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 32 | 7220205CLC | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 0.00 | D01; D05 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 33 | 7220205CLC | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 24.30 | D01; D05 | Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 34 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 24.00 | D01; D03; D05 | Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 35 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 24.00 | D01; D03; D05 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 36 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 25.00 | D01; D03; D05 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 37 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 25.00 | D01; D03; D05 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 38 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 24.00 | D01; D03; D05 | Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 39 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 24.00 | D01; D03; D05 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 40 | 7229001 | Triết học | 0.00 | A01; C00; D01; D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 41 | 7229001 | Triết học | 24.00 | A01; C00; D01; D14 | Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 42 | 7229001 | Triết học | 25.00 | A01; C00; D01; D14 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 43 | 7229009 | Tôn giáo học | 0.00 | A01; C00; D01; D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 44 | 7229009 | Tôn giáo học | 24.00 | A01; C00; D01; D14 | |
| 45 | 7229009 | Tôn giáo học | 24.00 | A01; C00; D01; D14 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 46 | 7229010 | Lịch sử | 0.00 | C00; D01; D14; D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 47 | 7229010 | Lịch sử | 24.00 | C00; D01; D14; D15 | Lịch Sử nhân hệ số 2 |
| 48 | 7229010 | Lịch sử | 27.00 | C00; D01; D14; D15 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 49 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 0.00 | C00; D01; D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 50 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 24.60 | C00; D01; D14 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 51 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 26.70 | C00; D01; D14 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 52 | 7229030 | Văn học | 27.00 | C00; D01; D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 53 | 7229030 | Văn học | 27.60 | C00; D01; D14 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 54 | 7229030 | Văn học | 28.20 | C00; D01; D14 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 55 | 7229040 | Văn hóa học | 27.50 | C00; D01; D14; D15 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 56 | 7229040 | Văn hóa học | 26.50 | C00; D01; D14; D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 57 | 7229040 | Văn hóa học | 25.80 | C00; D01; D14; D15 | |
| 58 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 28.50 | D01; D14 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 59 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 27.80 | D01; D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 60 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 28.00 | D01; D14 | |
| 61 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 28.00 | D01; D14 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 62 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 27.30 | D01; D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 63 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 28.20 | D01; D14 | |
| 64 | 7310301 | Xã hội học | 27.50 | A00; C00; D01; D14 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 65 | 7310301 | Xã hội học | 27.00 | A00; C00; D01; D14 | |
| 66 | 7310301 | Xã hội học | 27.00 | A00; C00; D01; D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 67 | 7310302 | Nhân học | 25.50 | C00; D01; D14; D15 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 68 | 7310302 | Nhân học | 24.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 69 | 7310302 | Nhân học | 0.00 | C00; D01; D14; D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 70 | 7310401 | Tâm lý học | 28.60 | B00; C00; D01; D14 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 71 | 7310401 | Tâm lý học | 28.20 | B00; C00; D01; D14 | |
| 72 | 7310401 | Tâm lý học | 28.00 | B00; C00; D01; D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 73 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 26.50 | B00; C00; D01; D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 74 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 26.50 | B00; C00; D01; D14 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 75 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 27.40 | B00; C00; D01; D14 | |
| 76 | 7310501 | Địa lý học | 0.00 | A00; C00; D01; D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 77 | 7310501 | Địa lý học | 26.50 | A00; C00; D01; D15 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 78 | 7310501 | Địa lý học | 24.00 | A00; C00; D01; D15 | Địa lý nhân hệ số 2 |
| 79 | 7310601 | Quốc tế học | 26.90 | D01; D09; D14; D15 | |
| 80 | 7310601 | Quốc tế học | 25.00 | D01; D09; D14; D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 81 | 7310601 | Quốc tế học | 26.50 | D01; D09; D14; D15 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 82 | 7310608 | Đông phương học | 26.10 | D01; D04; D14 | |
| 83 | 7310608 | Đông phương học | 25.50 | D01; D04; D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 84 | 7310608 | Đông phương học | 26.70 | D01; D04; D14 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 85 | 7310613 | Nhật Bản học | 26.30 | D01; D06; D63 | Tiếng Nhật nhân hệ số 2 |
| 86 | 7310613 | Nhật Bản học | 26.50 | D01; D06; D63 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 87 | 7310613 | Nhật Bản học | 26.90 | D01; D06; D63 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 88 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 25.50 | D01; D06; D63 | Tiếng Nhật nhân hệ số 2 |
| 89 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 0.00 | D01; D06; D63 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 90 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 25.75 | D01; D06; D63 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 91 | 7310614 | Hàn Quốc học | 26.50 | D01; D14; D15; D65 | Tiếng Hàn nhân hệ số 2 |
| 92 | 7310614 | Hàn Quốc học | 26.50 | D01; D14; D15; D65 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 93 | 7310614 | Hàn Quốc học | 26.90 | D01; D14; D15; D65 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 94 | 7310630 | Việt Nam học | 26.90 | C00; D01; D14 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 95 | 7310630 | Việt Nam học | 25.50 | C00; D01; D14 | |
| 96 | 7310630 | Việt Nam học | 25.00 | C00; D01; D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 97 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 26.10 | D01; D14; DD2; DH5 | |
| 98 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 25.00 | D01; D14; DD2; DH5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 99 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 26.50 | D01; D14; DD2; DH5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 100 | 7320101 | Báo chí | 27.40 | D01; D14; D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 101 | 7320101 | Báo chí | 28.70 | D01; D14; D15 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 102 | 7320101 | Báo chí | 28.50 | D01; D14; D15 | |
| 103 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 27.00 | D01; D14; D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 104 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 28.40 | D01; D14; D15 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 105 | 7320101_CLC | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 28.30 | D01; D14; D15 | |
| 106 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 28.85 | D01; D14; D15 | |
| 107 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 28.90 | D01; D14; D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 108 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 29.00 | D01; D14; D15 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 109 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 24.00 | C00; D01; D14 | |
| 110 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 0.00 | C00; D01; D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 111 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 24.00 | C00; D01; D14 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 112 | 7320205 | Quản lý thông tin | 26.30 | A01; C00; D01; D14 | |
| 113 | 7320205 | Quản lý thông tin | 25.00 | A01; C00; D01; D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 114 | 7320205 | Quản lý thông tin | 26.70 | A01; C00; D01; D14 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 115 | 7320303 | Lưu trữ học | 24.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 116 | 7320303 | Lưu trữ học | 0.00 | C00; D01; D14; D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 117 | 7320303 | Lưu trữ học | 24.00 | C00; D01; D14; D15 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 118 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 26.80 | A01; C00; D01; D14 | |
| 119 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 25.00 | A01; C00; D01; D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 120 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 27.30 | A01; C00; D01; D14 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 121 | 7580112 | Đô thị học | 24.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 122 | 7580112 | Đô thị học | 0.00 | C00; D01; D14; D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 123 | 7580112 | Đô thị học | 24.00 | C00; D01; D14; D15 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 124 | 7760101 | Công tác xã hội | 26.60 | C00; D01; D14; D15 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 125 | 7760101 | Công tác xã hội | 24.70 | C00; D01; D14; D15 | |
| 126 | 7760101 | Công tác xã hội | 0.00 | C00; D01; D14; D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 127 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 27.00 | C00; D01; D14; D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 128 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 27.90 | C00; D01; D14; D15 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 129 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 27.60 | C00; D01; D14; D15 | |
| 130 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 26.50 | C00; D01; D14; D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 131 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 27.30 | C00; D01; D14; D15 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 132 | 7810103_CLC | Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 27.40 | C00; D01; D14; D15 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.