20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 0. Introduction - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
54 người thi tuần này 4.6 90 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A/ Ø
A/the
The/a
The/ Ø
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dùng mạo từ "the" trước tính từ ở dạng so sánh nhất: the + superlative
Phân biệt:
+ go to school: đi học (đúng mục đích)
+ go to the school: đến trường nói chung nhưng đến để làm việc khác chứ không phải đi học (mục đích khác)
→ The youngest boy has just started going to school.
Dịch nghĩa: Cậu bé trẻ nhất vừa mới bắt đầu đi học.
Câu 2/20
is speaking/ comes
is speaking/ coming
speaks/ comes
speaks/ is coming
Lời giải
Đáp án đúng: C
Câu chỉ sự việc ở hiện tại
Chủ ngữ “he” là số ít
Động từ “speak” và “come” phải chia ở dạng số ít
→ He speaks German so well because he comes from Germany.
Dịch nghĩa: Anh ấy nói tiếng Đức rất tốt bởi vì anh ấy đến từ Đức.
Câu 3/20
to get up
go
for
before
Lời giải
Đáp án đúng: A
Let’s + V: hãy làm gì
Sửa: to get up → get up
Dịch nghĩa: Hãy dậy sớm để đi bộ trước khi ăn sáng.
Câu 4/20
founding
in 1914
dream
coming true
Lời giải
Đáp án đúng: D
make sb/sth V: khiến ai/cái gì làm gì
Sửa: coming → come
Dịch nghĩa: Việc thành lập Viện Phóng Xạ vào năm 1914 đã biến giấc mơ của cô ấy thành sự thật.
Câu 5/20
the - a
the - Ø
the - the
Ø - Ø
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
- Trước "first" (thứ nhất) dùng mạo từ “the” → the first person
- The + North/South/West/East + Noun → The North Pole
Dịch nghĩa: Richard Byrd là người đầu tiên trong lịch sử bay qua Bắc Cực.
Câu 6/20
delivered - had changed
was delivering - changed
would deliver - had changed
was going to deliver - changed
Lời giải
Đáp án đúng: D
- Thì tương lai trong quá khứ diễn tả một dự định trong quá khứ.
Cấu trúc: S + was/were + going to + V → was going to deliver
- Thì quá khứ đơn diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ.
Cấu trúc: S + V-ed + O → changed
Dịch nghĩa: Tổng thống dự định sẽ có bài phát biểu, nhưng cuối cùng ông ấy đã thay đổi quyết định.
Câu 7/20
must have been stolen/was waiting
should have stolen/had been waiting
will be stolen/am waiting
had to steal/would be waiting
Lời giải
Đáp án đúng: A
must have done sth: chắc hẳn đã làm gì
should have done sth: lẽ ra nên làm gì
will do sth: sẽ làm gì
had to do sth: phải làm gì
Vế đầu tiên ta dùng “must have done sth” để diễn tả phỏng đoán trong quá khứ.
Vế thứ hai ta dùng thì quá khứ tiếp diễn, diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
Cấu trúc: S + was/were + V-ing
Dịch nghĩa: Ví của tôi hẳn đã bị đánh cắp tại nhà ga trong khi tôi đang đợi tàu.
Câu 8/20
should decorate
is decorated
were decorated
be decorated
Lời giải
Đáp án đúng: D
Chủ từ của hành động ở đây là vật (our rooms) nên ta dùng dạng bị động, đáp án A loại
Cấu trúc với suggest: S + suggest (that) + S + (should) do sth
Do đó ở đây không dùng to be (is, were) mà phải dùng “be”
Dịch nghĩa: Tôi đề nghị phòng của chúng ta được trang trí trước Tết.
Câu 9/20
to study
study
studying
studied
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
depreciate
are proud of
feel thankful for
request
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
bring
reward
give
accept
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Moreover
Consequently
Nevertheless
Instead
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
by
on
in
through
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
give
take
keep
lead
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
That’s a good idea.
That’s right.
Of course!
Right! Go ahead.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
a
an
the
Ø (no article)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
about
from
with
to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
make
do
lead
take
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
possibility
mistake
opportunity
chance
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Yes, I'd love to
No, don't worry
You're welcome
I'm afraid so
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.