20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Starter Unit - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 199 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. wakes up
B. goes shopping
C. relaxes
D. listens to music
Lời giải
Đáp án đúng: A
gets up (v): thức dậy, ra khỏi giường
A. wakes up (v): thức dậy
B. goes shopping (v): đi mua sắm
C. relaxes (v): thư giãn
D. listens to music (v): nghe nhạc
=> gets up = wakes up: thức dậy
Chọn A.
Dịch nghĩa: Cô ấy thường dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.
Câu 2/20
tired
dull
interesting
slow
Lời giải
Đáp án đúng: B
boring (adj): chán nản
A. tired (adj): mệt mỏi
B. dull (adj): buồn chán, tẻ nhạt
C. interesting (adj): thú vị
D. slow (adj): chậm chạp
=> boring (adj): chán nản >< interesting (adj): thú vị
Chọn B.
Dịch nghĩa: Bộ phim thì rất chán, nhưng cuốn sách lại thực sự thú vị.
Câu 3/20
go
goes
is go
going
Lời giải
Đáp án đúng: B
usually (adv): thường thường => dấu hiệu thì hiện tại đơn
Chủ ngữ He => động từ chia số ít
Cấu trúc: S + V(s/es)
Chọn B.
=> He usually goes to school by bus, but today his father is driving him.
Dịch nghĩa: Anh ấy thường đi tới trường bằng xe bus, nhưng hôm nay bố anh ấy lái xe đưa anh ấy đi.
Câu 4/20
is eating
eats
is always eating
is eat
Lời giải
Đáp án đúng: A
Vế trước có always (adv): luôn luôn - dấu hiệu thì hiện tại đơn, diễn tả thói quen.
Tuy nhiên, vế cần điền có dấu hiệu là today: hôm nay => diễn tả việc xảy ra tạm thời
=> Chia thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + is/are/am + V-ing
Chủ ngữ là “he” => Chia “is eating”
Chọn A.
=> Tom always has breakfast at 6:30, but today he is eating later.
Dịch nghĩa: Tom luôn ăn sáng vào lúc 6:30, nhưng hôm nay anh ấy ăn muộn hơn.
Câu 5/20
wakes up
washes up
looks up
takes up
Lời giải
Đáp án đúng: A
wake up: thức dậy
wash up: rửa bát, rửa tay
look up: tra cứu
take up: bắt đầu (sở thích)
Chọn A.
=> Every morning, she wakes up at 6:30 to get ready for school.
Dịch nghĩa: Mỗi sáng, cô ấy thức dậy lúc 6:30 để chuẩn bị đi học.
Câu 6/20
makes
does
plays
works
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cụm từ cố định: do homework: làm bài tập về nhà
Chọn B.
=> After school, he usually does his homework before dinner.
Dịch nghĩa: Sau giờ học, cậu ấy thường làm bài tập trước bữa tối.
Câu 7/20
speaks / is learning
speak / learns
is speaking / learns
speaks / learns
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có chủ ngữ My sister là ngôi thứ 3 số ít.
Vế 1 diễn tả trạng thái ở hiện tại => chia thì hiện tại đơn
Cấu trúc: S + V(s/es)
Vế 2 có at the moment: ngay lúc ngày => dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn => chia thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + tobe + V-ing
Chọn A.
=> My sister speaks English very well, but she is learning French at the moment.
Dịch nghĩa: Chị tôi nói tiếng Anh rất giỏi, nhưng hiện tại chị ấy đang học tiếng Pháp.
Câu 8/20
open
paint
wear
clean
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. open (v): mở
B. paint (v): vẽ, tô
C. wear (v): mặc
D. clean (v): dọn dẹp
Dựa vào nghĩa của câu, chọn D. clean
=> Every Sunday, we clean our rooms to keep the house tidy.
Dịch nghĩa: Mỗi Chủ Nhật, chúng tôi dọn phòng để giữ nhà gọn gàng.
Câu 9/20
takes
take
is taking
taking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. talks / treats
B. is talking / treats
C. talks / is treating
D. is talking / is treating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
go
went
goes
going
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
have
had
has
having
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
get
got
gets
getting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
dream
exercise
meal
nap
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
lazy
careless
punctual
flexible
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
routine
subject
hobby
journey
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
visit
visited
visits
visiting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
slowly
quietly
carefully
quickly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
draw
follow
forget
cancel
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
watch
watches
watched
watching
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.