20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 4. Material world - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
29 người thi tuần này 4.6 191 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
caring
protecting
damaging
harming
Lời giải
Đáp án đúng: B
conserving (v-ing): bảo vệ
A. caring (v-ing): quan tâm, chăm sóc
B. protecting (v-ing): bảo vệ
C. damaging (v-ing): làm hại
D. harming (v-ing): gây hại
=> conserving (v-ing:) bảo vệ = protecting: bảo vệ
Chọn B.
Dịch nghĩa: Khi chúng ta đều bắt đầu bảo vệ môi trường, chúng ta có thể có điều kiện cuộc sống tốt hơn.
Câu 2/20
answer
problem
question
material
Lời giải
Đáp án đúng: A
solution (n): giải pháp
A. answer (n): câu trả lời, giải pháp
B. problem (n): vấn đề
C. question (n): câu hỏi
D. material (n): nguyên liệu, chất liệu
=> solution (n): giải pháp = answer (n): câu trả lời, giải pháp
Chọn A.
Dịch nghĩa: Chúng ta phải tìm một giải pháp tốt để giảm rác thải nhựa.
Câu 3/20
reuse
get rid of
keep
save
Lời giải
Đáp án đúng: B
throw away: vứt bỏ
A. reuse (v): tái sử dụng
B. get rid of (phr.v): loại bỏ
C. keep (v): giữ lại
D. save (v): tiết kiệm
=> throw away = get rid of: vứt bỏ
Chọn B.
Dịch nghĩa: Đừng vứt bỏ những chai đó; chúng ta có thể tái chế chúng.
Câu 4/20
fast
organic
cultured
spicy
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. fast (adj): nhanh
B. organic (adj): hữu cơ
C. cultured (adj): nuôi cấy nhân tạo
D. spicy (adj): cay
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án C.
=> Scientists are developing meat made in laboratories, also called cultured meat.
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học đang phát triển loại thịt được tạo ra trong phòng thí nghiệm, còn được gọi là thịt nuôi cấy.
Câu 5/20
recycle
waste
destroy
damage
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. recycle (v): tái chế
B. waste (v): lãng phí
C. destroy (v): phá hủy
D. damage (v): gây hại
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án A.
=> If we don’t start to recycle more, the world will run out of natural resources.
Dịch nghĩa: Nếu chúng ta không bắt đầu tái chế nhiều hơn, thế giới sẽ cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
Câu 6/20
Choose the correct answer.
Recycling helps us save natural ______ like water, forests, and minerals.
resources
waste
trash
gases
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. resources (n): tài nguyên
B. waste (n): chất thải
C. trash (n): rác
D. gases (n): khí
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án A.
=> Recycling helps us save natural resources like water, forests, and minerals.
Dịch nghĩa: Tái chế giúp chúng ta tiết kiệm các tài nguyên thiên nhiên như nước, rừng và khoáng sản.
Câu 7/20
persuade
pollute
provide
convince
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. persuade (v): thuyết phục
B. pollute (v): gây ô nhiễm
C. provide (v): cung cấp
D. convince (v): thuyết phục
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án B.
=> Factories pollute the air and rivers with dangerous chemicals.
Dịch nghĩa: Các nhà máy gây ô nhiễm không khí và sông ngòi bằng các hóa chất nguy hiểm.
Câu 8/20
push up
run out of
throw away
take up
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. push up: đẩy lên
B. run out of: cạn kiệt
C. throw away: vứt đi
D. take up: bắt đầu (một thói quen, sở thích)
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án C.
=> Don’t just throw away old clothes! You can donate them to charity.
Dịch nghĩa: Đừng chỉ vứt quần áo cũ đi! Bạn có thể quyên góp chúng cho tổ chức từ thiện.
Câu 9/20
consumerism
solution
tradition
pollution
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Choose the correct answer.
Our class is discussing possible ______ to the problem of climate change.
bottles
consumers
traditions
solutions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
much
few
many
little
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
won’t there
will there
isn’t there
doesn’t there
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
little
few
many
much
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
clean
cleaner
more cleaner
cleanest
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
popular
more popular
most popular
popularest
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
much
several
little
no
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
a few
little
much
any
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
many
much
few
several
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
many
much
some
a few
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
too
enough
so
very
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.