20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 2. Sensations - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
28 người thi tuần này 4.6 201 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
movement
feeling
strength
control
Lời giải
Đáp án đúng: B
sensation (n): cảm giác
A. movement (n): sự di chuyển
B. feeling (n): cảm giác
C. strength (n): sức mạnh
D. control (n): sự kiểm soát
sensation (n): cảm giác = feeling(n): cảm giác
ChọnB
Dịch nghĩa: Sau vụ tai nạn, anh ấy mất hết cảm giác ở cánh tay trái.
Câu 2/20
pleasant
bitter
salty
noisy
Lời giải
Đáp án đúng: A
fragrant (adj): thơm, có mùi dễ chịu
A. pleasant (adj): dễ chịu
B. bitter (adj): đắng
C. salty (adj): mặn
D. noisy (adj): ồn ào
fragrant (adj): thơm, có mùi dễ chịu = pleasant(adj): dễ chịu
Chọn A
Dịch nghĩa: Chiếc bánh có mùi thơm dễ chịu lan tỏa khắp gian bếp.
Câu 3/20
silence
scream
murmur
speech
Lời giải
Đáp án đúng: C
whisper (n): thì thầm, nói nhỏ
A. silence (n): sự im lặng
B. scream (n): tiếng hét
C. murmur (n): thì thầm, thì thào
D. speech (n): bài phát biểu
whisper (n): thì thầm, nói nhỏ = murmur (n): thì thầm, thì thào
Chọn C
Dịch nghĩa: Anh ấy nói thì thầm nên không ai khác có thể nghe thấy.
Câu 4/20
hard
smooth
tough
uneven
Lời giải
Đáp án đúng: B
rough (adj): ráp, sần sùi
A. hard (adj): cứng
B. smooth (adj): mịn, nhẵn
C. tough (adj): dai, bền
D. uneven (adj): gồ ghề
rough (adj): ráp, sần sùi >< smooth (adj): mịn, nhẵn
ChọnB
Dịch nghĩa: Da của đứa trẻ cảm thấy nhẵn mịn sau khi chơi bên ngoài.
Câu 5/20
ordinary
beautiful
stunning
grand
Lời giải
Đáp án đúng: A
magnificent (adj): tráng lệ, tuyệt đẹp
A. ordinary (adj): bình thường
B. beautiful (adj): xinh đẹp
C. stunning (adj): lộng lẫy
D. grand (adj): hùng vĩ
magnificent (adj): tráng lệ, tuyệt đẹp >< ordinary (adj): bình thường
Chọn A
Dịch nghĩa: Tôi thấy quang cảnh từ đỉnh núi thật sự tuyệt đẹp.
Câu 6/20
plain
tasteless
delicious
flavorless
Lời giải
Đáp án đúng: C
bland (adj): nhạt nhẽo, thiếu gia vị
A. plain (adj): đơn giản, nhạt
B. tasteless (adj): vô vị
C. delicious (adj): ngon
D. flavorless (adj): không có mùi vị
bland (adj): nhạt nhẽo, thiếu gia vị >< delicious (adj): ngon
Chọn C
Dịch nghĩa: Món súp có vị rất nhạt, vì vậy nó cần thêm gia vị.
Câu 7/20
tries
tried
has tried
is trying
Lời giải
Đáp án đúng: C
All afternoon nhấn mạnh khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, do vậy ta dùng hiện tại hoàn thành.
Cấu trúc: S +has/have + PII
Chọn C.
=> She has tried perfume samples all afternoon, but she still can’t decide which one to buy.
Dịch nghĩa: Cô ấy đã thử các mẫu nước hoa suốt cả buổi chiều, nhưng vẫn không thể quyết định mua cái nào.
Câu 8/20
flavor
fragrance
taste
noise
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. flavor (n): hương vị (dùng cho đồ ăn, thức uống)
B. fragrance (n): mùi hương dễ chịu (thường dùng cho nước hoa)
C. taste (n): vị giác, mùi vị
D. noise (n): tiếng ồn
Chọn B.
=> The perfume has a sweet and fresh fragrance that reminds me of spring.
Dịch nghĩa: Nước hoa có hương thơm ngọt ngào và tươi mát, gợi tôi nhớ đến mùa xuân.
Câu 9/20
had / notice
has / noticed
have / noticing
have / noticed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
smell
taste
sound
sight
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
have / since
has / for
have / for
had / since
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
yet
just
already
ever
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
bitter
creamy
crunchy
salty
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
rough
cozy
noisy
bland
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
fragrant
bland
noisy
sour
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
has / already
have / just
has / yet
have / ever
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
since
for
from
during
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
have/smell
has/smelled
have been/smelling
had/smells
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
has touch
have touched
has touching
have touches
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
for
since
during
while
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.