20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 3. Adventure - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
30 người thi tuần này 4.6 216 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
valley
cave
waterfall
desert
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. valley (n): thung lũng
B. cave (n): hang động
C. waterfall (n): thác nước
D. desert (n): sa mạc
Ta thấy từ khóa “the water falling down” => Chọn C.
=> They stopped near a huge waterfall to take photos of the water falling down.
Dịch nghĩa: Họ dừng lại gần một thác nước lớn để chụp ảnh dòng nước đang đổ xuống.
Câu 2/20
beach
mountain
jungle
cliff
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. beach (n): bãi biển
B. mountain (n): núi
C. jungle (n): rừng rậm
D. cliff (n): vách đá
Ta thấy từ khóa “sand and waves” => Chọn A.
=> We set off early in the morning and reached the beach by noon to enjoy the sand and waves.
Dịch nghĩa: Chúng tôi khởi hành sớm và đến bãi biển vào buổi trưa để tận hưởng cát và sóng.
Câu 3/20
plain
cave
glacier
hill
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. plain (n): đồng bằng
B. cave (n): hang động
C. glacier (n): sông băng
D. hill (n): đồi
Ta thấy từ khóa “dark” và “bats” => Chọn B.
=> The explorers entered a dark cave full of bats.
Dịch nghĩa: Những nhà thám hiểm bước vào một hang tối đầy dơi.
Câu 4/20
cliff
dune
island
rainforest
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. cliff (n): vách đá
B. dune (n): đụn cát
C. island (n): đảo
D. rainforest (n): rừng mưa nhiệt đới
Ta thấy từ khóa “edge” => Chọn A.
=> It’s dangerous to stand too close to the edge of the cliff.
Dịch nghĩa: Đứng quá gần mép vách đá rất nguy hiểm.
Câu 5/20
desert
valley
river
forest
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. desert (n): sa mạc
B. valley (n): thung lũng
C. river (n): sông
D. forest (n): rừng
Ta có “Sahara” là tên 1 sa mạc => Chọn A.
=> Sahara is the largest desert in the world.
Dịch nghĩa: Sahara là sa mạc lớn nhất thế giới.
Câu 6/20
camping
surfing
scuba-diving
horse riding
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. camping (n): cắm trại
B. surfing (n): lướt sóng
C. scuba-diving (n): lặn có bình dưỡng khí
D. horse riding (n): cưỡi ngựa
Ta thấy từ khóa “fish” và “coral reefs” => Chọn C.
=> We went scuba-diving in the sea to see colorful fish and coral reefs.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đi lặn biển để ngắm cá đầy màu sắc và rạn san hô.
Câu 7/20
rainforest
glacier
dune
island
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. rainforest (n): rừng mưa nhiệt đới
B. glacier (n): sông băng
C. dune (n): đụn cát
D. island (n): đảo
Ta có Amazon là tên 1 rừng mưa nhiệt đới => Chọn A.
=> The Amazon is a famous rainforest with thousands of animal species.
Dịch nghĩa: Amazon là khu rừng mưa nhiệt đới nổi tiếng với hàng ngàn loài động vật.
Câu 8/20
crystal-clear
exotic
enormous
adventurous
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. crystal-clear (adj): trong vắt
B. exotic (adj): kỳ lạ, ngoại lai
C. enormous (adj): khổng lồ
D. adventurous (adj): mạo hiểm
Ta thấy các từ khóa “see ... at the bottom” => Chọn A.
=> Look! The water here is crystal-clear. You can see the rocks at the bottom.
Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Nước ở đây trong vắt. Bạn có thể nhìn thấy những tảng đá dưới đáy.
Câu 9/20
leave behind
stop off
set off
take off
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
peaceful
spectacular
wild
remote
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
read
have read
am reading
have been reading
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
plays
has played
has been playing
played
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
have
has
are
were
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
has written / has been working
wrote / has worked
has been writing / has worked
writes / is working
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
studies
has studied
has been studying
studied
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
have lost / have looked
have lost / have been looking
lost / have looked
lost / have been looking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
have lived
lived
are living
have been lived
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
are
have
had
were
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
works
has worked
has been working
worked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
don’t finish
didn’t finish
haven’t finished
haven’t been finishing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.