20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 1. Fads and fashions - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
40 người thi tuần này 4.6 215 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Choose the correct answer.
Many teenagers spend hours using a new phone ______ to chat with friends.
app
follower
fad
gadget
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. app (n): ứng dụng
B. follower (n): người theo dõi
C. fad (n): mốt nhất thời
D. gadget (n): thiết bị nhỏ, tiện ích
Dựa vào nghĩa của câu, chọn A.
→ Many teenagers spend hours using a new phone app to chat with friends.
Dịch nghĩa: Nhiều thanh thiếu niên dành hàng giờ để sử dụng một ứng dụng điện thoại mới để trò chuyện với bạn bè.
Câu 2/20
post
tendency
craze
solution
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. post (n): bài đăng
B. tendency (n): xu hướng
C. craze (n): cơn sốt, mốt nhất thời
D. solution (n): giải pháp
Dựa vào nghĩa của câu, chọn C.
→ The latest dancing craze is popular on TikTok, but it probably won’t last long.
Dịch nghĩa: Điệu nhảy mới nhất đang là cơn sốt trên TikTok, nhưng có lẽ sẽ không kéo dài lâu.
Câu 3/20
fad
app
store
celebrity
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. fad (n): mốt nhất thời
B. app (n): ứng dụng
C. store (n): cửa hàng
D. celebrity (n): người nổi tiếng
Dựa vào nghĩa của câu, chọn A
→ My grandma says this hairstyle is just a short-lived fad.
Dịch nghĩa: Bà tôi nói kiểu tóc này chỉ là một mốt nhất thời.
Câu 4/20
experts
social media
livestream
competitions
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. experts (n): chuyên gia
B. social media (n): mạng xã hội
C. livestream (n/v): phát trực tiếp
D. competitions (n): các cuộc thi
Dựa vào nghĩa của câu, chọn B
→ Facebook, Twitter and TikTok are examples of social media.
Dịch nghĩa: Facebook, Twitter và TikTok là ví dụ của mạng xã hội.
Câu 5/20
best-selling
resting
competing
digital
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. best-selling (adj): bán chạy nhất
B. resting (adj): để nghỉ ngơi
C. competing (adj): cạnh tranh
D. digital (adj): kỹ thuật số
Dựa vào nghĩa của câu, chọn A
→ Harry Potter is one of the most best-selling books of all time.
Dịch nghĩa: Harry Potter là một trong những cuốn sách bán chạy nhất mọi thời đại.
Câu 6/20
Generally
Obviously
Amazingly
Possibly
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. generally (adv): nói chung
B. obviously (adv): rõ ràng là
C. amazingly (adv): đáng kinh ngạc
D. possibly (adv): có thể, khả năng
Dựa vào nghĩa của câu, chọn A
→ Generally, teenagers enjoy spending time online.
Dịch nghĩa: Nói chung, thanh thiếu niên thích dành thời gian trực tuyến.
Câu 7/20
fad
follower
celebrity
pole-sitter
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. fad (n): mốt nhất thời
B. follower (n): người theo dõi
C. celebrity (n): người nổi tiếng
D. pole-sitter (n): người ngồi trên cột
→ The old man became famous in the 1930s as a pole-sitter, sitting on a pole for weeks.
Dựa vào thông tin “sitting on a pole for weeks”, chọn D
Dịch nghĩa: Ông lão trở nên nổi tiếng vào những năm 1930 với tư cách là một người ngồi trên cột, ngồi nhiều tuần liền.
Câu 8/20
app
baggy
leggings
indigo
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. app (n): ứng dụng
B. baggy (adj): rộng thùng thình
C. leggings (n): quần bó sát
D. indigo (adj/n): màu chàm, xanh đậm
Dựa vào nghĩa của câu, chọn B.
→ He bought a pair of baggy jeans because he likes hip-hop style.
Dịch nghĩa: Anh ấy mua một chiếc quần jean rộng thùng thình vì anh ấy thích phong cách hip-hop.
Câu 9/20
digital
relaxing
oversized
running
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
immediately
digitally
currently
energetically
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
use to
used to
am used to
was use to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
wore
is wearing
was wearing
wears
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
used to
use to
was using to
uses to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
walk
walked
were walking
walking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
wearing
wear
to wear
wears
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
took
were taking
takes
taking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
use to
used to
is used to
was using to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
waited
waiting
was waiting
were waiting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
use to
used to
are used to
were using to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
try
was trying
tried
trying
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.