20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 4. Disasters - Vocabulary & Grammar - iLearn smart world có đáp án
35 người thi tuần này 4.6 378 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. A flood
B. An earthquake
C. A heat wave
D. A snowstorm
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Điều này xảy ra khi thời tiết nóng bất thường.
A. Lũ lụt
B. Động đất
C. Đợt nắng nóng
D. Bão tuyết
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Câu 2/20
A. extinguisher
B. truck
C. exit
D. alarm
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. extinguisher (n): bình chữa cháy
B. truck (n): xe tải
C. exit (n): lối thoát
D. alarm (n): báo động, chuông báo
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Người lính cứu hỏa già chỉ cho chúng tôi cách sử dụng bình chữa cháy để dập lửa.
Câu 3/20
A. fire extinguisher
B. first aid kit
C. battery
D. flashlight
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. fire extinguisher (n): bình chữa cháy
B. first aid kit (n): hộp sơ cứu
C. battery (n): pin
D. flashlight (n): đèn pin
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Hộp sơ cứu đâu rồi? Tôi cần một miếng băng dán cho ngón tay đang chảy máu của cô ấy.
Câu 4/20
A. flashlight
B. fire extinguisher
C. first aid kit
D. battery
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. flashlight (n): đèn pin
B. fire extinguisher (n): bình chữa cháy
C. first aid kit (n): hộp sơ cứu
D. battery (n): pin
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Trời đang tối dần. Chúng ta nên sử dụng một chiếc đèn pin.
Câu 5/20
A. hospitals
B. emergency services
C. companies
D. schools
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. hospitals (n): bệnh viện
B. emergency services (n): dịch vụ khẩn cấp
C. companies (n): công ty
D. schools (n): trường học
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Bạn có thể gọi dịch vụ khẩn cấp cho các vấn đề cấp bách như tội phạm, hỏa hoạn hoặc ốm đau.
Câu 6/20
A. first aid kit
B. emergency services
C. supplies
D. escape plan
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. first aid kit (n): hộp sơ cứu
B. emergency services (n): dịch vụ khẩn cấp
C. supplies (n): nhu yếu phẩm
D. escape plan (n): kế hoạch thoát hiểm
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Cần thiết phải suy nghĩ về một kế hoạch thoát hiểm trong trường hợp xảy ra thảm họa.
Câu 7/20
A. Where
B. Which
C. What
D. Why
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. Where (adv): ở đâu – không phù hợp vì hỏi về thứ bị phá hủy
B. Which (determiner): cái nào trong số – không dùng khi không có lựa chọn cụ thể
C. What (pronoun): cái gì – dùng để hỏi về đối tượng bị phá hủy
D. Why (adv): tại sao – không phù hợp
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa:
- Kate: Sóng thần đã phá hủy cái gì?
- Jack: Cả ngôi làng.
Câu 8/20
A. How much
B. How many
C. How long
D. How tall
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. How much: bao nhiêu (dùng với danh từ không đếm được)
B. How many: bao nhiêu (dùng với danh từ đếm được số nhiều)
C. How long: bao lâu hoặc dài bao nhiêu
D. How tall: cao bao nhiêu – phù hợp khi nói về chiều cao của con sóng
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa:
- Jim: Con sóng cao bao nhiêu?
- Ann: Khoảng 10 mét.
Câu 9/20
A. When
B. What
C. Where
D. How
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. Which
B. Where
C. What
D. How
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Which
B. How
C. What
D. Why
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. to
B. in
C. out
D. under
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. inside
B. outside
C. into
D. to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. in
B. outside
C. inside
D. up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. out
B. into
C. up
D. outside
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. inside
B. outside
C. on
D. over
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. keep
B. extinguishers
C. on
D. safe
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. How
B. much
C. did
D. caused
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. What
B. was
C. doing
D. hit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. How
B. many
C. did
D. fire
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.