28 câu trắc nghiệm Hóa 12 Cánh diều Bài 12: Điện phân (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
146 người thi tuần này 4.6 564 lượt thi 28 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A. Cl2 và NaOH, H2.
B. Na và Cl2.
C. Cl2 và Na.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Tại điện cực âm (cathode) có ion Na+ và H2O, xảy ra quá trình điện phân H2O như sau: 2H2O(l) + 2e → H2(g) + 2OH–(aq)
Tại điện cực dương (anode) có Cl– và H2O. Cl– được ưu tiên điện phân trước theo quá trình: 2Cl–(aq) → Cl2(g) + 2e
Phương trình hoá học của phản ứng điện phân:
2NaCl(aq) + 2H2O(l) → 2NaOH(aq) + Cl2(g) + H2(g)
Vậy khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, chất được tạo ra ở anode (cực dương) là Cl2 và cathode (cực âm) là NaOH, H2.
Câu 2/28
A. H2O, Cl–.
B. Cl–, H2O.
C. \[{\rm{SO}}_4^{2 - }\], Cl–, H2O.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Khi điện phân dung dịch gồm NaCl 1,0 M và CuSO4 0,5 M, thứ tự điện phân ở anode là Cl–, H2O. Ion \[{\rm{SO}}_4^{2 - }\] không bị oxi hóa khi điện phân dung dịch.
Câu 3/28
A. khử ion Cl–.
B. oxi hóa ion Cl–.
C. khử ion Cu2+.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Quá trình xảy ra đầu tiên tại cực âm khi điện phân dung dịch CuCl2 là khử ion Cu2+ thành Cu. Ion Na+ không bị khử nên sau khi ion Cu2+ bị khử hết thì quá trình xảy ra tiếp theo là khử H2O.
Câu 4/28
A. oxi hóa ion K+.
B. khử ion K+.
C. oxi hóa ion Cl–.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Trong quá trình điện phân KCl nóng chảy với các điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình khử ion K+ thành kim loại K, ở anode xảy ra quá trình oxi hóa ion \[{\rm{C}}{{\rm{l}}^ - }\]thành khí Cl2.
Câu 5/28
A. 2AlF3 → 2Al + 3F2.
B. 2NaF → Na + F2.
C. 2H2O → 2H2 + O.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Phản ứng hóa học chính xảy ra trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 trong 3NaF.AlF3 là: 2Al2O3 4Al + 3O2.
Câu 6/28
A. 2Al2O3 → 4Al + 3O2.
B. 2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr.
C. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Phương trình hóa học: 2Al2O3 4Al + 3O2 biểu diễn quá trình điều chế kim loại Al bằng phương pháp điện nóng chảy Al2O3.
Các phương trình hóa học còn lại:
B. 2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr: nhiệt nhôm.
C. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu: thủy luyện.
D. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2: điện phân dung dịch.
Câu 7/28
A. 2H2O → 4H+ + O2 + 4e.
B. 2H2O + 2e → H2 + 2OH–.
C. Cu2+ + 2e → Cu.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,1 M và AgNO3 0,1 M, quá trình oxi hóa xảy ra ở anode là 2H2O → 4H+ + O2 + 4e. Ion \[NO_3^ - \] không bị oxi hóa khi điện phân dung dịch.
Câu 8/28
A. Cu. .
B. Mg.
C. K.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Do Cu2+ có tính oxi hóa mạnh nhất trong các ion kim loại trên nên sẽ bị khử đầu tiên, tách ra đầu tiên ở cathode khi điện phân dung dịch.
Câu 9/28
A. Phương pháp thủy luyện.
B. Phương pháp nhiệt luyện.
C. Phương pháp điện phân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A. Zn2+, Ag+, H2O.
B. Ag+, Zn2+, H2O.
C. H2O, Zn2+, Ag+.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
A. \[{\rm{B}}{{\rm{r}}^{\rm{ - }}}\].
B. \[{{\rm{I}}^{\rm{ - }}}\].
C. \[{{\rm{F}}^{\rm{ - }}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
A. Hydrogen.
B. Chlorine.
C. Oxygen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. 2H2O → 4\[{{\rm{H}}^{\rm{ + }}}\]+ O2 + 4e.
B. 2\[{\rm{C}}{{\rm{l}}^{\rm{ - }}}\]→ Cl2 + 2e.
C. 2\[{\rm{B}}{{\rm{r}}^{\rm{ - }}}\]→ Br2 + 2e.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
A. 2H2O → 4\[{{\rm{H}}^{\rm{ + }}}\]+ O2 + 4e.
B. 2H2O → 4\[{{\rm{H}}^{\rm{ + }}}\]+ O2 + 4e.
C. \[{\rm{C}}{{\rm{u}}^{{\rm{2 + }}}}\]+ 2e → Cu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
A. \[{\rm{A}}{{\rm{g}}^{\rm{ + }}}\]+ 1e → Ag
B. \[{\rm{C}}{{\rm{u}}^{{\rm{2 + }}}}\]+ 2e → Cu.
C. 2H2O + 2e → H2 + 2\[{\rm{O}}{{\rm{H}}^{\rm{ - }}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
A. graphite.
B. platinum.
C. thép.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
A. NaBr.
B. NaCl.
C. CuSO4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
A. Ag → \[{\rm{A}}{{\rm{g}}^{\rm{ + }}}\]+ 1e.
B. Fe → \[{\rm{F}}{{\rm{e}}^{{\rm{2 + }}}}\]+ 2e.
C. 2H2O → 4\[{{\rm{H}}^{\rm{ + }}}\]+ O2 + 4e.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.