Bài tập trắc nghiệm Unit 16 - Từ vựng có đáp án
27 người thi tuần này 4.6 2 K lượt thi 15 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A.goals
B. organizations
C. missions
D. plans
Lời giải
goals (n): mục tiêu
organizations (n): tổ chức
missions (n): nhiệm vụ
plans (n): kế hoạch
=>aims = goals
=>The goals of the Association of Southeast Asia include the evolvement of economic growth, social progress, cultural development among its members, and the promotion of regional peace.
Tạm dịch: Mục tiêu của Hiệp hội Đông Nam Á bao gồm sự phát triển của tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội, phát triển văn hóa giữa các thành viên và thúc đẩy hòa bình khu vực.
Câu 2/15
A. main
B. free
C. average
D. rural
Lời giải
free (adj): miễn phí
average (n/adj): trung bình
rural (adj): thuộc về nông thôn
=>Rice is the main exported product of Vietnam.
Tạm dịch:Việt Nam xuất khẩu gạo là chính.
Câu 3/15
A. same
B. adopted
C. various
D. respected
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
diverse (adj): đa dạng
Xét các đáp án:
A. same (adj): giống nhau
B. adopted (adj): được nhận nuôi
C. various (adj): đa dạng
D. respected (adj): được tôn trọng
=> diverse = various
Dịch: Đông Nam Á là khu vực đa văn hóa.
Câu 4/15
A. progressing
B. producing
C. combining
D. aiming
Lời giải
producing (n): sự sản xuất
combining (n): kết hợp
aiming (n): định hướng
=>manufacturing = producing
Tạm dịch: Khu vực mậu dịch tự do Hiệp hội Đông Nam Á là một thỏa thuận của các nước thành viên ASEAN liên quan đến sản xuất trong nước ở tất cả các nước ASEAN.
Lời giải
combine (v): kết hợp
found (v): thành lập
improve (v): tăng cường/thúc đẩy
=>enhance = improve
The ASEAN Investment Area aims to improve the competitiveness of the region for attracting direct investment which flows into and within ASEAN.
Tạm dich:Mục tiêu của khu vực đầu tư Đông Nam Á để thúc đẩy tính cạnh tranh thu hút vốn đầu tư trực tiếp vào Đông Nam Á và trong khu vực.
Câu 6/15
A.account
B. include
C. accelerate
D. respect
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. account (v) for: giải thích cho
B. include (v): bao gồm
C. accelerate (v): đẩy mạnh, thúc đẩy
D. respect (v): kính trọng
Dựa vào nghĩa câu, chọn C.
Dịch: ASEAN là một tổ chức ở khu vực Đông Nam Á có mục tiêu thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội và phát triển văn hóa.
Câu 7/15
A. organization
B. production
C. integration
D. establishment
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. origin
B. justice
C. statistics
D. record
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A.series
B. goods
C. enterprises
D. relationships
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. joined
B. estimated
C. established
D. solved
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A.promote
B. promotion
C. promotional
D. promoter
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A.stable
B. stability
C. stably
D. stabilize
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. cooperate
B. cooperation
C. cooperative
D. cooperatively
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A.admit
B. admission
C. admissibility
D. admissible
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A.found
B. founder
C. foundation
D. founding
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.