Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Từ Vựng phần 2 có đáp án
25 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 10 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
tradition (n): truyền thống
survey (n): cuộc khảo sát
income (n): thu nhập
symbol (n): biểu tượng
Câu 2/10
A. Suicide
B. Sacrifice
C. Die
D. Be dead
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
suicide (v): tự tử
die (v): chết
sacrifice (v): hy sinh
be dead: chết
Dựa vào nghĩa câu, ta chọn đáp án B.
→Many Indian students agree that a woman has to sacrifice more in a marriage than a man.
Dịch: Nhiều sinh viên Ấn Độ đồng ý rằng trong hôn nhân, phụ nữ phải hy sinh nhiều hơn đàn ông.
Lời giải
require (v): yêu cầu
remain (v): còn lại
reject (v): khước từ, từ chối
resign (v): từ chức
=>Unfortunately, not all candidates can be offered a job, some have to be rejected.
Tạm dịch: Thật không may, không phải tất cả các thí sinh đều được mời nhận việc, một số người bị từ chối.
Lời giải
develop (v): phát triển
gain (v): đạt được
maintain (v): duy trì, giữ vững
collect (v): thu thập
=>It is not easy to maintain our beauty when we get older and older.
Tạm dịch: Thật không dễ dàng để duy trì vẻ đẹp khi chúng ta càng ngày càng già đi.
Câu 5/10
A. Obliged
B. Willing
C. Equal
D. Attracted
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. obliged: bị ép buộc, có nghĩa vụ
B. willing: sẵn lòng
C. equal: bình đẳng
D. attracted: bị thu hút
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Bạn không có nghĩa vụ phải nói bất cứ điều gì trừ khi bạn muốn nói.
Câu 6/10
A. Feeling
B. Emotion
C. Reply
D. Effect
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
response (n): sự phản hồi
Xét các đáp án:
A. feeling (n): cảm giác
B. emotion (n): cảm xúc
C. reply (n): sự đáp hồi
D. effect (n): hiệu ứng, ảnh hưởng
→ response = reply
Dịch:Ông Pike nắm tay vợ và nói nhỏ với bà một cách khẩn thiết, nhưng có vẻ như bà không phản ứng gì.
Câu 7/10
A. Demanding
B. Agreeing
C. Trusting
D. Determining
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. Polite
B. Impolite
C. Enthusiastic
D. Exited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. ppearance
B. response
C. record
D. value
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.