Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Từ Vựng phần 2 có đáp án
30 người thi tuần này 4.6 2.8 K lượt thi 10 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 39)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 2
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 3)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 2)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 1)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án:
A. tradition
tradition (n): truyền thống
survey (n): cuộc khảo sát
income (n): thu nhập
symbol (n): biểu tượng
Câu 2/10
A. Suicide
B. Sacrifice
C. Die
D. Be dead
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
suicide (v): tự tử
die (v): chết
sacrifice (v): hy sinh
be dead: chết
Dựa vào nghĩa câu, ta chọn đáp án B.
→Many Indian students agree that a woman has to sacrifice more in a marriage than a man.
Dịch: Nhiều sinh viên Ấn Độ đồng ý rằng trong hôn nhân, phụ nữ phải hy sinh nhiều hơn đàn ông.
Lời giải
Đáp án:
A. Required
require (v): yêu cầu
remain (v): còn lại
reject (v): khước từ, từ chối
resign (v): từ chức
=>Unfortunately, not all candidates can be offered a job, some have to be rejected.
Tạm dịch: Thật không may, không phải tất cả các thí sinh đều được mời nhận việc, một số người bị từ chối.
Lời giải
Đáp án:
A. Develop
develop (v): phát triển
gain (v): đạt được
maintain (v): duy trì, giữ vững
collect (v): thu thập
=>It is not easy to maintain our beauty when we get older and older.
Tạm dịch: Thật không dễ dàng để duy trì vẻ đẹp khi chúng ta càng ngày càng già đi.
Câu 5/10
A. Obliged
B. Willing
C. Equal
D. Attracted
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. obliged: bị ép buộc, có nghĩa vụ
B. willing: sẵn lòng
C. equal: bình đẳng
D. attracted: bị thu hút
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Bạn không có nghĩa vụ phải nói bất cứ điều gì trừ khi bạn muốn nói.
Câu 6/10
A. Feeling
B. Emotion
C. Reply
D. Effect
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
response (n): sự phản hồi
Xét các đáp án:
A. feeling (n): cảm giác
B. emotion (n): cảm xúc
C. reply (n): sự đáp hồi
D. effect (n): hiệu ứng, ảnh hưởng
→ response = reply
Dịch:Ông Pike nắm tay vợ và nói nhỏ với bà một cách khẩn thiết, nhưng có vẻ như bà không phản ứng gì.
Câu 7/10
A. Demanding
B. Agreeing
C. Trusting
D. Determining
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. Polite
B. Impolite
C. Enthusiastic
D. Exited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. ppearance
B. response
C. record
D. value
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.