Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 1
36 người thi tuần này 4.6 398 lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
lặp lại vị trí 2 lần liên tiếp.
thực hiện một dao động toàn phần.
lặp lại vectơ vận tốc 2 lần liên tiếp.
lặp lại vị trí và vectơ gia tốc 2 lần liên tiếp.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Chu kì dao động điều hòa của một vật là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần hoặc thời gian ngắn nhất để lặp lại trạng thái của vật.
Câu 2/30
lực tác dụng có độ lớn cực đại.
lực tác dụng đổi chiều.
lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
lực tác dụng bằng không.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Dao động cơ đổi chiều tại vị trí biên, tại đó lực tác dụng cực đại.
Câu 3/30
vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.
độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm.
vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.
độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
Lời giải
Đáp án đúng là A

Khi vật đi từ VTCB đến biên âm:
+ Vận tốc hướng về biên âm
+ Gia tốc luôn hướng về VTCB
\( \Rightarrow \) Vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.
Câu 4/30
lò xo không biến dạng.
vật có vận tốc cực đại.
vật đi qua vị trí cân bằng.
lò xo có chiều dài cực đại.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi lò xo có chiều dài cực đại.
Câu 5/30
Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Lực kéo về cực đại trong dao động điều hòa, có độ lớn bằng lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều → C sai.
Câu 6/30
0,2 N.
0,4 N.
40 000 N.
40 N.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Bài cho biết m = 100 g = 0,1 kg và chưa biết F, x, \[\omega \]
Lực tác dụng lên vật cực đại khi vật ở vị trí biên: x = A = 10 cm = 0,1 m.
\[\omega = \frac{{2\pi }}{T} = \frac{{2\pi }}{1} = 2\pi \,\left( {rad/s} \right)\]
\[{F_{\max }} = m{\omega ^2}A = 0,1.{\left( {2\pi } \right)^2}.0,1 = 0,4\,\left( N \right)\]
Câu 7/30
\[\frac{1}{{\sqrt 2 }}\,s,\,\sqrt 2 \,H{\rm{z}}.\]
\[\frac{\pi }{2}\,s,\,\frac{2}{\pi }\,H{\rm{z}}.\]
\[\frac{\pi }{{\sqrt 2 }}\,s,\,\frac{{\sqrt 2 }}{\pi }\,H{\rm{z}}.\]
\[\frac{\pi }{2}\,s,\,\frac{{\sqrt 2 }}{\pi }\,H{\rm{z}}.\]
Lời giải
Đáp án đúng là C
Khối lượng vật: \[m = 500\,g = 0,5\,kg.\]
Lực tác dụng lên vật dao động điều hòa tính bởi: \[F = - k{\rm{x}}\].
So sánh với biểu thức F = -4x \[ \Rightarrow k = 4\]
Tần số góc: \[\omega = \sqrt {\frac{k}{m}} = \sqrt {\frac{4}{{0,5}}} = 2\sqrt 2 \,\left( {rad/s} \right).\]
Chu kì: \[T = \frac{{2\pi }}{\omega } = \frac{{2\pi }}{{2\sqrt 2 }} = \frac{\pi }{{\sqrt 2 }}\,\left( s \right).\]
Tần số: \[f = \frac{1}{T} = \frac{{\sqrt 2 }}{\pi }\,\left( {H{\rm{z}}} \right).\]
Câu 8/30
0,24 m/s.
0,20 m/s.
0,17 m/s.
0,10 m/s.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Đổi đơn vị: 40 cm = 0,4 m, \[{5^o} = \frac{{5.\pi }}{{180}} = \frac{\pi }{{36}}\,\left( {rad} \right)\]
Tần số góc: \[\omega = \sqrt {\frac{g}{\ell }} = \sqrt {\frac{{10}}{{0,4}}} = 5\,\left( {rad/s} \right).\]
Biên độ dao động của con lắc: \[A = {\alpha _0}.\ell = \frac{\pi }{{36}}.0,4 = \frac{\pi }{{90}}\,\left( m \right).\]
Vận tốc cực đại của vật nặng: \[{v_{\max }} = \omega A = 5.\frac{\pi }{{90}} \approx 0,17\,\left( {m/s} \right).\]
Câu 9/30
5,32 Hz.
1,24 Hz.
7,04 Hz.
5,76 Hz.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
0,3539 s; 0,3062 s.
0,3593 s; 0,3206 s.
0,3953 s; 0,3206 s.
0,3953 s; 0,3062 s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
40 cm.
50 cm.
48 cm.
60 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
vmin = 0.
vmin = -Aω.
vmin = Aω2.
vmin = Aω.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Lực tác dụng của lò xo vào giá đỡ luôn bằng hợp lực tác dụng vào vật.
Khi lực tác dụng vào giá đỡ có độ lớn cực đại thì hợp lực tác dụng lên vật cũng có độ lớn cực đại.
Hợp lực tác dụng vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí cân bằng.
Lực tác dụng của lò xo vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
vật có vận tốc cực tiểu.
lò xo có chiều dài cực tiểu.
vật đi qua vị trí cân bằng.
lò xo có chiều dài cực đại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
không đổi vì chu kỳ của dao động điều hòa không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
tăng vì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
tăng vì chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Dao động duy trì có tần số tỉ lệ thuận với năng lượng cung cấp cho hệ dao động.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức khi có cộng hưởng phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
\(x = 4\cos \left( {4\pi t + \frac{{5\pi }}{3}} \right)\,cm.\)
\(x = 4\cos \left( {4\pi t - \frac{\pi }{3}} \right)\,cm.\)
\(x = 4\cos \left( {8\pi t - \frac{{5\pi }}{6}} \right)\,cm.\)
\(x = 4\cos \left( {8\pi t + \frac{{5\pi }}{6}} \right)\,cm.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
47,5 cm/s2.
45,7 cm/s2.
75,4 cm/s2.
54,7 cm/s2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
20,59 cm/s.
0,785 m/s.
0,765 m/s.
0,529 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A = 5 cm, f = 5 Hz.
A = 12 cm, f = 12 Hz.
A = 12 cm, f = 10 Hz.
A = 10 cm, f = 10 Hz.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.