Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
30 người thi tuần này 4.6 187 lượt thi 80 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/80
A. creative
Lời giải
Đáp án đúng là B
A. creative (adj): sáng tạo, có khả năng nảy ra các ý tưởng mới
B. rewarding (adj): đáng làm, mang lại cảm giác hài lòng hoặc ý nghĩa
C. well-paid (adj): được trả lương cao
D. stressful (adj): gây căng thẳng, áp lực
Dựa vào các từ khóa “teaching young children” (việc dạy trẻ nhỏ) và “when you see them improve and gain confidence” (khi bạn thấy chúng tiến bộ và tự tin hơn), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “rewarding” (đáng làm, ý nghĩa).
→ Teaching young children can be very rewarding when you see them improve and gain confidence. (Dạy trẻ nhỏ có thể rất ý nghĩa khi bạn thấy các em tiến bộ và dần tự tin hơn.)
Câu 2/80
A. locksmith
Lời giải
A. locksmith (n): thợ sửa khóa
B. journalist (n): nhà báo
C. paramedic (n): nhân viên cấp cứu (chăm sóc y tế trước khi bệnh nhân đến viện)
D. groundskeeper (n): người trông coi sân bãi, công viên
Dựa vào các từ khóa “first aid” (sơ cấp cứu) và “before transporting him to hospital” (trước khi vận chuyển anh ấy đến bệnh viện), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “paramedic” (nhân viên y tế điều trị tại chỗ).
→ The paramedic provided first aid to the injured truck driver before transporting him to hospital. (Nhân viên cấp cứu tại chỗ đã sơ cứu cho tài xế xe tải bị thương trước khi đưa anh ta đến bệnh viện.)
Câu 3/80
A. programmer
Lời giải
A. programmer (n): lập trình viên
B. receptionist (n): nhân viên lễ tân
C. builder (n): thợ xây
D. architect (n): kiến trúc sư
Dựa vào các từ khóa “hired” (đã thuê) và “to create software” (để tạo phần mềm), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “programmer” (lập trình viên).
→ The company hired a programmer to create software for their new mobile app. (Công ty đã thuê một lập trình viên để tạo phần mềm cho ứng dụng di động mới của họ.)
Câu 4/80
A. with children
Lời giải
A. (work) with children (phr): (làm việc) với trẻ nhỏ
B. (work) nine-to-five (adv): (làm việc) giờ hành chính (9h-5h)
C. (work) indoors (adv): (làm việc) ở trong nhà
D. (work) outdoors (adv): (làm việc) ở ngoài trời
Dựa vào các từ khóa “work” (làm việc) và “applied for it [gardener position]” (đã ứng tuyển cho vị trí người làm vườn), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “outdoors” (ngoài trời)
→ Mr. Christopher really wanted to work outdoors over the summer, so when he saw the advertisement for a gardener, he immediately applied for it. (Ông Christopher thực sự muốn làm việc ngoài trời vào mùa hè, vì vậy khi thấy quảng cáo tuyển người làm vườn, ông ấy đã nộp đơn ngay.)
Câu 5/80
Lời giải
A. positive (adj): tích cực
B. repetitive (adj): lặp đi lặp lại
C. ambitious (adj): đầy tham vọng
D. flexible (adj): linh hoạt, linh động
Dựa vào các từ khóa “working hours” (giờ làm việc) và “to fit her university schedule” (để phù hợp với lịch học đại học của chị), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “flexible” (linh hoạt).
→ My sister is looking for a part-time job with flexible working hours to fit her university schedule. (Chị tôi đang tìm một công việc bán thời gian với giờ làm linh hoạt để khớp với lịch học đại học của chị ấy.)
Câu 6/80
Lời giải
A. cooperate (v): hợp tác
B. fast-track (v): đẩy nhanh, tăng tốc
C. overestimate (v): đánh giá quá cao
D. undervalue (v): đánh giá thấp, xem thường
Dựa vào các từ khóa “their career” (sự nghiệp của họ) và “multiple graduate study schemes” (nhiều các chương trình đào tạo bậc sau đại học), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “fast-track” (thúc đẩy nhanh).
→ Graduates often have the option to fast-track their career with multiple graduate study schemes. (Sinh viên tốt nghiệp thường có cơ hội đẩy nhanh sự nghiệp của mình thông qua các chương trình học tập dành cho người mới ra trường.)
Câu 7/80
Lời giải
A. under- (prefix): thiếu, dưới mức
B. post- (prefix): sau
C. over- (prefix): quá mức
D. mis- (prefix): sai lầm
Dựa vào các từ khóa “missed the interview” (đã bỏ lỡ buổi phỏng vấn) và “slept” (đã ngủ), ta có thể xác định được tiền tố phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “over-” (quá mức), tạo thành động từ “overslept” (ngủ quên, ngủ quá giờ).
→ He missed the interview because he overslept after turning off his alarm. (Anh ấy đã lỡ buổi phỏng vấn vì ngủ quên sau khi tắt báo thức.)
Câu 8/80
A. multi-
Lời giải
A. multi- (prefix): nhiều, đa dạng
B. semi- (prefix): bán, một phần
C. co- (prefix): cùng, chung
D. micro- (prefix): nhỏ, vi mô
Dựa vào các từ khóa “English, Spanish, and Vietnamese” (tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Việt) và “lingual” (ngôn ngữ), ta có thể xác định được tiền tố phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “multi-” (nhiều), tạo thành tính từ “multilingual” (đa ngôn ngữ).
→ Mr. Edmund speaks English, French, Spanish and Vietnamese because he grew up in a multilingual environment. (Ông Edmund nói tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Việt vì ông ấy lớn lên trong môi trường đa ngôn ngữ.)
Câu 9/80
A. ex-
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/80
A. newsagent’s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/80
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/80
A. exchange
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/80
A. DIY store
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/80
A. butcher’s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/80
A. entrepreneurs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/80
A. admitted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/80
A. playground
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/80
A. opera house
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/80
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/80
A. passes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 72/80 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.