Đề ôn luyện Toán Chương 1. Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số (đề số 1)
115 người thi tuần này 4.6 1.8 K lượt thi 22 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 3
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 4)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 3)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
D. \(\left( { - 1;\,1} \right)\)
Lời giải
Quan sát đồ thị, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;\,1} \right)\). Chọn D.
Câu 2/22
A. \(4\).
B. \(2\).
C. \(0\).
D. \(1\).
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên, ta có giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng \(0\). Chọn C.
Câu 3/22
A. \[\left( {2;3} \right)\]
B. \[\left( { - 1;1} \right)\]
C. \[\left( {0;2} \right)\]
D. \[\left( { - \infty ;1} \right)\].
Lời giải
Ta có \(f'\left( x \right) = {x^2}\left( {x + 2} \right)\left( {1 - x} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = 1\\x = - 2\end{array} \right.\).
Bảng biến thiên:
![Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] liên tục trên \(\mathbb{R}\)và có \(f'\left( x \right) = {x^2}\left( {x + 2} \right)\left( {1 - x} \right),\,\forall x \in \mathbb{R}\) (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/11/screenshot-2025-11-04-082404-1762219341.png)
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right) \supset \left( {2;3} \right)\). Chọn A.
Câu 4/22
A. \(3\)
B. \(2\)
C. \(1\)
D. \(4\).
Lời giải
Ta có \[M = \mathop {{\rm{max}}}\limits_{\left[ { - 1;2} \right]} f\left( x \right) = f\left( { - 1} \right) = 3\] và \(m = \mathop {{\rm{min}}}\limits_{\left[ { - 1;2} \right]} \,f\left( x \right) = f\left( 0 \right) = 0\).
Vậy \(M + m = 3\). Chọn A.
Câu 5/22
A. \(y = - \frac{1}{5}\)
B. \(x = - \frac{1}{5}\)
C. \(y = - \frac{2}{5}\)
D. \(x = - \frac{2}{5}\).
Lời giải
Xét hàm số \(y = \frac{{ - 2x + 3}}{{5x + 1}}\).
Tập xác định \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{1}{5}} \right\}\).
Ta có .
Vậy đường thẳng \(x = - \frac{1}{5}\) là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - 2x + 3}}{{5x + 1}}\). Chọn B.
Lưu ý: Đối với hàm số phân thức bậc nhất chia bậc nhất \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) \(\left( {a \ne 0,c \ne 0,ad - bc \ne 0} \right)\) thì ta có thể kết luận ngay đồ thị hàm số này có tiệm cận đứng là \(x = - \frac{d}{c}\) và tiệm cận ngang là \(y = \frac{a}{c}\). Như vậy, trong bài tập trên ta có thể chọn ngay phương án B mà không cần tính giới hạn.
Câu 6/22
D. \[ - 1\].
Lời giải
Hàm số \[y = {x^3} - 3{x^2} + 3\] xác định và liên tục trên \[\left[ {0;3} \right]\].
Ta có \[y' = 3{x^2} - 6x\], \[y' = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = 2\end{array} \right.\], \[f\left( 0 \right) = 3\], \[f\left( 2 \right) = - 1\], \[f\left( 3 \right) = 3\].
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là \[3\]. Chọn C.
Câu 7/22
A. \(y = {x^3} - 3{x^2} + 1\).
B. \(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\)
C. \(y = \frac{{x + 2}}{{x + 1}}\)
D. \(y = - {x^4} + 2{x^2} + 1\).
Lời giải
Thấy đồ thị hàm số có hai tiệm cận \(x = \alpha ;y = \beta \) nên hàm số có dạng \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) mà đồ thị hàm số cắt \[Ox\] tại điểm có hoành độ dương, như vậy chỉ có đồ thị hàm số \(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\) thỏa mãn.
Chọn B.
Câu 8/22
A. \(y = - 2\)
B. \(y = 1\).
B. \(y = 1\).
D. \(y = x\).
Lời giải
Ta có \(y = \frac{{{x^2} + 2x - 2}}{{x + 2}} = x - \frac{2}{{x + 2}}\).
Do đó, đường thẳng \(y = x\) là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^2} + 2x - 2}}{{x + 2}}\). Chọn D.
Câu 9/22
A. \(x = - 2\).
B. \(x = 0\).
C. \(\left( { - 2\,;\, - 2} \right)\).
D. \(\left( {0\,;\, - 2} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. \( - 1\).
B. \(4\).
C. \(1\).
D. \(2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
A. \[3\].
B. \[1\].
C. \[2\].
D. \[0\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


![Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\left[ { - 3;2} \right]\) (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/11/screenshot-2025-11-04-082626-1762219471.png)

![Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\left[ { - 1;5} \right]\) (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/11/blobid1-1762220427.png)


