Đề ôn luyện Toán Chương 8. Một số yếu tố thống kê, xác suất và lý thuyết đồ thị (đề số 1)
75 người thi tuần này 4.6 2 K lượt thi 22 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Lê Trọng Tấn (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Thủ Đức (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Ngô Quyền (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Mạc Đĩnh Chi (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THCS - THPT Trần Cao Vân (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Bùi Thị Xuân (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Marie Curie (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Nguyễn Thị Minh Khai (TP.HCM) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 2/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 3/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 4/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Cách 1. Bảng tần số ghép nhóm bao gồm cả tần số tích lũy của mẫu số liệu đã cho:
|
Lợi nhuận |
\(\left[ {5;15} \right)\) |
\(\left[ {15;25} \right)\) |
\(\left[ {25;35} \right)\) |
\(\left[ {35;45} \right)\) |
\(\left[ {45;55} \right)\) |
|
Số tháng |
\(3\) |
\(7\) |
\(9\) |
\(4\) |
\(1\) |
|
Tần số tích lũy |
3 |
10 |
19 |
23 |
24 |
Ta có \(\frac{{3n}}{4} = \frac{{3 \cdot 24}}{4} = 18\). Nhóm \(\left[ {25;35} \right)\) là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng \(18\) nên nhóm này chứa tứ phân vị thứ ba.
Cách 2. Gọi \({x_1};{x_2};...;{x_{24}}\) là lợi nhuận hàng tháng trong \(24\) tháng và giả sử dãy này được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Khi đó nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là \(\frac{{{x_{18}} + {x_{19}}}}{2}\). Do hai giá trị \({x_{18}};{x_{19}}\) thuộc nhóm \(\left[ {25;35} \right)\) nên nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là \(\left[ {25;35} \right)\). Chọn B.
Câu 5/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 6/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Gọi \(A\) là biến cố: “Chọn được 4 viên bi trong đó có nhiều nhất 2 viên bi vàng”.
TH1: Xác suất để lấy được 4 viên bi nhưng không có viên bi nào màu vàng là
\(\frac{{C_{7 + 8}^4}}{{C_{7 + 8 + 6}^4}} = \frac{{C_{15}^4}}{{C_{21}^4}} = \frac{{13}}{{57}}\).
TH2: Xác suất để lấy được 4 viên bi trong đó có 1 viên bi màu vàng là \(\frac{{C_{7 + 8}^3.C_6^1}}{{C_{7 + 8 + 6}^4}} = \frac{{26}}{{57}}\).
TH3: Xác suất để lấy được 4 viên bi trong đó có 2 viên bi màu vàng là: \(\frac{{C_{7 + 8}^2.C_6^2}}{{C_{7 + 8 + 6}^4}} = \frac{5}{{19}}\).
Vậy \(P\left( A \right) = \frac{{13}}{{57}} + \frac{{26}}{{57}} + \frac{5}{{19}} = \frac{{18}}{{19}}\). Chọn D.
Câu 7/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Cỡ mẫu \(n = 120.\)
Bảng tần số ghép nhóm bao gồm cả tần số tích lũy của mẫu số liệu đã cho:
|
Khoảng tuổi |
\(\left[ {22\,;\,31} \right)\) |
\(\left[ {31\,;\,40} \right)\) |
\(\left[ {40\,;\,49} \right)\) |
\(\left[ {49\,;\,58} \right)\) |
\(\left[ {58\,;\,67} \right)\) |
\(\left[ {67\,;\,76} \right)\) |
|
Số người |
\(33\) |
\(23\) |
\(23\) |
\(16\) |
\(16\) |
\(9\) |
|
Tần số tích lũy |
33 |
56 |
79 |
95 |
111 |
120 |
Nhóm chứa \({Q_1}\) là \(\left[ {22\,;\,31} \right)\) nên \[{Q_1} = 22 + \frac{{\frac{1}{4} \cdot 120}}{{33}} \cdot 9 = \frac{{332}}{{11}}\].
Nhóm chứa \({Q_3}\) là \(\left[ {49\,;\,58} \right)\) nên \[{Q_3} = 49 + \frac{{\frac{3}{4} \cdot 120 - 79}}{{16}} \cdot 9 = \frac{{883}}{{16}}\].
Khoảng tứ phân vị là: \[\Delta Q = {Q_3} - {Q_1} = \frac{{883}}{{16}} - \frac{{332}}{{11}} \approx 25,01\]. Chọn B.
Câu 8/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Tần số lớn nhất là 12 nên nhóm chứa mốt là \[\left[ {40;60} \right)\].
Do đó \({M_o} = 40 + \frac{{12 - 9}}{{2 \cdot 12 - 9 - 10}} \cdot 20 = 52\). Chọn A.
Câu 9/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


