Đề thi Tiếng anh 12 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 6)
24 người thi tuần này 4.6 9.3 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. compulsory
B. necessary
C. important
D. comfortable
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: optional (tự chọn) >< compulsory (bắt buộc)
Dịch: Khác với tiếng Anh được dạy cho tất cả học sinh Việt Nam, tiếng Trung và tiếng Nga đã trở thành ngôn ngữ tùy chọn được giảng dạy tại các trường trung học ở Việt Nam.
</>
Câu 2/40
A. uninterested
B. unsafe
C. slow
D. open
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: safe (an toàn) >< unsafe (không an toàn)
Dịch: Chúng tôi luôn cảm thấy an toàn và yên tâm khi ở nhà vì chúng tôi là một gia đình gắn bó và hỗ trợ lẫn nhau.
</>
Câu 3/40
A. dishonesty
B. defendant
C. belief
D. suspicion
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: trust = belief (sự tin tưởng)
Dịch: Một trong những yêu cầu để có một tình bạn lâu dài là sự tin tưởng lẫn nhau giữa những người bạn.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: give sb a hand = help (giúp đỡ)
Dịch: Billy, đến giúp tôi nấu ăn.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: two-way communication = giao tiếp hai chiều
Dịch: Giao tiếp hai chiều phụ thuộc vào việc có một hệ thống mã hóa được hiểu bởi cả người gửi và người nhận …
Câu 6/40
A. theme
B. topic
C. message
D. idea
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
A. theme = chủ đề
B. topic = chủ đề
C. message = lời nhắn
D. idea = ý tưởng
Dịch: Giao tiếp hai chiều phụ thuộc vào việc có một hệ thống mã hóa được hiểu bởi cả người gửi và người nhận, và một quy ước thống nhất về việc báo hiệu phần đầu và phần cuối của thông điệp.
Câu 7/40
A. signals
B. signs
C. symbols
D. symptoms
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
A. signals = dấu hiệu
B. signs = biển hiệu
C. symbols = biểu tượng
D. symptoms = triệu chứng
Dịch: Trên thực tế, các dấu hiệu mà mọi người sử dụng trong các cuộc trò chuyện và cuộc họp thường là phi ngôn ngữ.
Câu 8/40
A. sensory
B. auditory
C. visual
D. verbal
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
A. sensory = giác quan
B. auditory = thính giác
C. visual = hình ảnh
D. verbal = bằng lời nói
Dịch: Khi các tín hiệu hình ảnh này không thể thực hiện được, có thể cần các tín hiệu chính thức hơn.
Câu 9/40
A. enjoyed
B. liked
C. achieved
D. moved
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Minh said that she has had many interesting books to read.
B. Minh said that I had many interesting books to read.
C. Minh said that she had many interesting books to read.
D. Minh said that I have many interesting books to read.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. I didn't visit my hometown a few years ago.
B. I have been in my hometown for a few years.
C. I last visited my hometown a few years ago.
D. I was in my hometown for a few years.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Coffee must not be brought into the classroom.
B. Coffee will not be brought into the classroom.
C. Coffee will be brought into the classroom.
D. Coffee must be brought into the classroom.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. He advises Trang to see a doctor.
B. He said Trang should see a doctor.
C. He advised Trang to see a doctor.
D. He told Trang to see a doctor.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. I don’t care
B. Certainly
C. That’s OK
D. I’m glad you like it
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. You’re welcome
B. I’d love to
C. It’s quite OK
D. That’s right
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Câu 17/40
A. The importance of sharing housework in a family.
B. The healthy relationships among members in the family.
C. The role of members in the family.
D. The importance of having children in a family.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. to keep in touch with the people around them.
B. to keep a track of the people around them.
C. to be familiar with the people around them.
D. to be concerned about the people around them.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. brothers and sisters
B. husband and wife
C. children
D. friends
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. good and bad times
B. feelings
C. relationships
D. highs and lows
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.