video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
0.9 K lượt search
DTL

Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long (TLU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DTL 5.0 0.9 K lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Thăng Long (TLU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.50 D01; D14
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.00 D15
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.35 D01; D04; D14
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.85 D15
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 17.75 D01; D06; D14
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 17.25 D15
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.75 D01; DD2; D14
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.25 D15
9 7310106 Kinh tế quốc tế 19.00 A01; D01; D07; X01
10 7310106 Kinh tế quốc tế 19.50 A00
11 7310106 Kinh tế quốc tế 18.50 X25
12 7310630 Việt Nam học 20.45 C00; C03; D01; D14
13 7310630 Việt Nam học 19.95 C04; D15
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện 23.31 C00; C03; D01; D14
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện 22.81 C04; D15
16 7340101 Quản trị kinh doanh 18.25 X01; X25
17 7340101 Quản trị kinh doanh 18.75 A01; D01; D07
18 7340101 Quản trị kinh doanh 19.25 A00
19 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế 16.25 A01; D01; D07; D09
20 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế 15.75 D10; X25
21 7340115 Marketing 20.10 A01; D01; D07
22 7340115 Marketing 20.60 A00
23 7340115 Marketing 19.60 X01; X25
24 7340122 Thương mại điện tử 22.00 A01; D01; D07
25 7340122 Thương mại điện tử 22.50 A00
26 7340122 Thương mại điện tử 19.50 X01; X25
27 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.00 A01; D01; D07
28 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.50 A00
29 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.50 X01; X25
30 7340301 Kế toán 18.85 A00
31 7340301 Kế toán 18.35 A01; D01; D07
32 7340301 Kế toán 17.85 X01; X25
33 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA 15.75 D10; X25
34 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA 16.25 A01; D01; D07; D09
35 7380107 Luật kinh tế 20.10 C00; C03; D01
36 7380107 Luật kinh tế 19.60 C04; X01; X78
37 7480101 Khoa học máy tính 16.00 A01; D01; D07; X06; X26
38 7480101 Khoa học máy tính 16.50 A00
39 7480104 Hệ thống thông tin 16.00 A01; D01; D07; X06; X26
40 7480104 Hệ thống thông tin 16.50 A00
41 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A01; D01; D07; X06; X26
42 7480201 Công nghệ thông tin 16.50 A00
43 7480207 Trí tuệ nhân tạo 16.00 A01; D01; D07; X06; X26
44 7480207 Trí tuệ nhân tạo 16.50 A00
45 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21.13 A01; D01; D07
46 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21.63 A00
47 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 20.63 X01; X25
48 7720301 Điều dưỡng 20.75 B03; D07
49 7720301 Điều dưỡng 21.25 A00; B00
50 7720301 Điều dưỡng 20.25 A02; B08
51 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.30 C01; C03; D01
52 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.80 C02
53 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.80 C04; X01
54 7810201 Quản trị khách sạn 22.50 C02
55 7810201 Quản trị khách sạn 21.50 C04; X01
56 7810201 Quản trị khách sạn 22.00 C01; C03; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 75.00 Q00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 80.93 Q00
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 64.08 Q00
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 70.00 Q00
5 7310106 Kinh tế quốc tế 67.00 Q00
6 7310630 Việt Nam học 72.80 Q00
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện 86.21 Q00
8 7340101 Quản trị kinh doanh 66.42 Q00
9 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế 60.58 Q00
10 7340115 Marketing 71.40 Q00
11 7340122 Thương mại điện tử 79.00 Q00
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng 67.00 Q00
13 7340301 Kế toán 65.48 Q00
14 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA 60.58 Q00
15 7380107 Luật kinh tế 71.40 Q00
16 7480101 Khoa học máy tính 60.00 Q00
17 7480104 Hệ thống thông tin 60.00 Q00
18 7480201 Công nghệ thông tin 60.00 Q00
19 7480207 Trí tuệ nhân tạo 60.00 Q00
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 75.50 Q00
21 7720301 Điều dưỡng 74.00 Q00
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 80.65 Q00
23 7810201 Quản trị khách sạn 79.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310106 Kinh tế quốc tế 45.50 K00
2 7340101 Quản trị kinh doanh 45.04 K00
3 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế 40.46 K00
4 7340115 Marketing 47.61 K00
5 7340122 Thương mại điện tử 51.25 K00
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 45.50 K00
7 7340301 Kế toán 44.31 K00
8 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA 40.46 K00
9 7480101 Khoa học máy tính 40.00 K00
10 7480104 Hệ thống thông tin 40.00 K00
11 7480201 Công nghệ thông tin 40.00 K00
12 7480207 Trí tuệ nhân tạo 40.00 K00
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 49.58 K00
14 7720301 Điều dưỡng 48.85 K00
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52.06 K00
16 7810201 Quản trị khách sạn 51.25 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.35
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 17.75
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.75
5 7310106 Kinh tế quốc tế 19.00
6 7310630 Việt Nam học 20.45
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện 23.31
8 7340101 Quản trị kinh doanh 18.75
9 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế 16.25
10 7340115 Marketing 20.10
11 7340122 Thương mại điện tử 22.00
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.00
13 7340301 Kế toán 18.35
14 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA 16.25
15 7380107 Luật kinh tế 20.10
16 7480101 Khoa học máy tính 16.00
17 7480104 Hệ thống thông tin 16.00
18 7480201 Công nghệ thông tin 16.00
19 7480207 Trí tuệ nhân tạo 16.00
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21.13
21 7720301 Điều dưỡng 20.75
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.30
23 7810201 Quản trị khách sạn 22.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 21.50 N00
2 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 H00; H01
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.50 D01; D14
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.00 D15
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.85 D15
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.35 D01; D04; D14
7 7220209 Ngôn ngữ Nhật 17.75 D01; D06; D14
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 17.25 D15
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.75 D01; DD2; D14
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.25 D15
11 7310106 Kinh tế quốc tế 19.00 A01; D01; D07
12 7310106 Kinh tế quốc tế 18.50 X25
13 7310630 Việt Nam học 20.45 D01; D14
14 7310630 Việt Nam học 19.95 D15
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện 23.31 D01; D14
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện 22.81 D15
17 7340101 Quản trị kinh doanh 18.75 A01; D01; D07
18 7340101 Quản trị kinh doanh 18.25 X25
19 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế 16.25 A01; D01; D07; D09
20 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế 15.75 D10; X25
21 7340115 Marketing 20.10 A01; D01; D07
22 7340115 Marketing 19.60 X25
23 7340122 Thương mại điện tử 22.00 A01; D01; D07
24 7340122 Thương mại điện tử 19.50 X25
25 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.50 X25
26 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.00 A01; D01; D07
27 7340301 Kế toán 18.35 A01; D01; D07
28 7340301 Kế toán 17.85 X25
29 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA 16.25 A01; D01; D07; D09
30 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA 15.75 D10; X25
31 7380107 Luật kinh tế 19.60 X78
32 7380107 Luật kinh tế 20.10 D01
33 7480101 Khoa học máy tính 16.00 A01; D01; D07; X26
34 7480104 Hệ thống thông tin 16.00 A01; D01; D07; X26
35 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A01; D01; D07; X26
36 7480207 Trí tuệ nhân tạo 16.00 A01; D01; D07; X26
37 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21.13 A01; D01; D07
38 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 20.63 X25
39 7720301 Điều dưỡng 20.75 D07
40 7720301 Điều dưỡng 20.25 B08
41 7720301 Điều dưỡng 23.46 B03; D07
42 7720301 Điều dưỡng 23.96 A00; B00
43 7720301 Điều dưỡng 23.16 A02; B08
44 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.80 C01; C03; D01
45 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.30 C02
46 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.30 C04; X01
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.30 D01
48 7810201 Quản trị khách sạn 24.50 C01; C03; D01
49 7810201 Quản trị khách sạn 25.00 C02
50 7810201 Quản trị khách sạn 24.00 C04; X01
51 7810201 Quản trị khách sạn 22.00 D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.