video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
8.2 K lượt search
DTL

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2024 mới nhất

Mã trường: DTL 5.0 8.2 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Thăng Long chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN và điểm đánh giá tư duy. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 21.00 H00; H01; H04; V00 Năng khiếu hệ số 2
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.58 D01; D78; D90 Ngoại ngữ hệ số 2
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.40 D01; D04; D78; D90 D04 ngoại ngữ hệ số 2
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 23.02 D01; D06; D78; D90 D06 ngoại ngữ hệ số 2
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 24.75 D01; DD2; D78; D90 DD2 ngoại ngữ hệ số 2
6 7310106 Kinh tế quốc tế 23.80 A00; A01; D01; D07
7 7310630 Việt Nam học 23.75 C00; D01; D14; D15
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.52 A00; A01; C00; D01
9 7340101 Quản trị kinh doanh 23.61 A00; A01; D01; D07
10 7340115 Marketing 24.97 A00; A01; D01; D07
11 7340122 Thương mại điện tử 25.00 A00; A01; D01; D07
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng 24.31 A00; A01; D01; D07
13 7340301 Kế toán 23.86 A00; A01; D01; D07
14 7380107 Luật kinh tế 25.80 A00; A01; C00; D01
15 7480101 Khoa học máy tính 22.00 A00; A01 Toán hệ số 2
16 7480201 Công nghệ thông tin 22.00 A00; A01 Toán hệ số 2
17 7480207 Trí tuệ nhân tạo 22.00 A00; A01 Toán hệ số 2
18 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.49 A00; A01; D01; D07
19 7720301 Điều dưỡng 19.00 B00
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.33 A00; A01; D01; D07
21 7810201 Quản trị khách sạn 22.85 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng 24.00 B00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00
5 7310106 Kinh tế quốc tế 18.00
6 7310630 Việt Nam học 18.00
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00
8 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00
9 7340115 Marketing 18.00
10 7340122 Thương mại điện tử 18.00
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng 18.00
12 7340301 Kế toán 18.00
13 7380107 Luật kinh tế 18.00
14 7480101 Khoa học máy tính 18.00
15 7480201 Công nghệ thông tin 18.00
16 7480207 Trí tuệ nhân tạo 18.00
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00
18 7720301 Điều dưỡng 18.00
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00
20 7810201 Quản trị khách sạn 18.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.50
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.50
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 16.50
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 16.50
5 7310106 Kinh tế quốc tế 16.50
6 7310630 Việt Nam học 16.50
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện 16.50
8 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50
9 7340115 Marketing 16.50
10 7340122 Thương mại điện tử 16.50
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng 16.50
12 7340301 Kế toán 16.50
13 7380107 Luật kinh tế 16.50
14 7480101 Khoa học máy tính 16.50
15 7480201 Công nghệ thông tin 16.50
16 7480207 Trí tuệ nhân tạo 16.50
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16.50
18 7720301 Điều dưỡng 16.50
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.50
20 7810201 Quản trị khách sạn 16.50
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.