3.2 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2025 mới nhất
Đại học Thăng Long chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN và điểm đánh giá tư duy. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 19.70 | D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.70 | D14; D15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.20 | D01; D04 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.20 | D14; D15 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.00 | D01; D06 | |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 17.00 | D14; D15 | |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 19.30 | D01; D14; D15; DD2 | |
| 8 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 20.60 | A00; X01; X25 | |
| 9 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 19.60 | A01; D01; D07 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | 21.88 | D01 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 23.88 | C00 | |
| 12 | 7310630 | Việt Nam học | 22.88 | C03; C04; D14; D15 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 24.75 | C03; C04; D14; D15 | |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 23.75 | D01 | |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 25.75 | C00 | |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.20 | A00; X01; X25 | |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.20 | A01; D01; D07 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | 22.20 | A00; X01; X25 | |
| 19 | 7340115 | Marketing | - | A01; D01; D07 | |
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | 22.50 | A00; X01; X25 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | 21.50 | A01; D01; D07 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 19.50 | A00; X01; X25 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 18.50 | A01; D01; D07 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | 18.78 | A01; D01; D07 | |
| 25 | 7340301 | Kế toán | 19.78 | A00; X01; X25 | |
| 26 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.30 | X01; X78 | |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.30 | D01 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | 24.30 | C00; X70; X74 | |
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | 16.00 | A00; X06; X26 | |
| 30 | 7480101 | Khoa học máy tính | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 31 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16.00 | A00; X06; X26 | |
| 32 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 33 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 16.00 | A00; X06; X26 | |
| 34 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | A00; X06; X26 | |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A01; D01; D07 | |
| 37 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 17.00 | A00; X06; X26 | |
| 38 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 16.00 | A01; D01; D07 | |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 20.40 | A01; D01; D07 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 21.40 | A00; X01; X25 | |
| 41 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.55 | B00; B08; D07 | |
| 42 | 7720301 | Điều dưỡng | 20.55 | A00; B03; C02 | |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.15 | A00; A07 | |
| 44 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 19.15 | A01; D01; D09; D10 | |
| 45 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.15 | A00; A07 | |
| 46 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 19.15 | A01; D01; D09; D10 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.55 | B00; B08; D07 | |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | 20.55 | A00; B03; C02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 19.70 | Q00 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.20 | Q00 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.00 | Q00 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 19.30 | Q00 | |
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 20.60 | Q00 | |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | 21.88 | Q00 | |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 23.75 | Q00 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.20 | Q00 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | 22.20 | Q00 | |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | 22.50 | Q00 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 19.50 | Q00 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | 19.78 | Q00 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.30 | Q00 | |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 16.00 | Q00 | |
| 15 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16.00 | Q00 | |
| 16 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 16.00 | Q00 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | Q00 | |
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 17.00 | Q00 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 21.40 | Q00 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.15 | Q00 | |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.15 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 19.70 | K00 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.20 | K00 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.00 | K00 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 19.30 | K00 | |
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 20.60 | K00 | |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | 21.88 | K00 | |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 23.75 | K00 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.20 | K00 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | 22.20 | K00 | |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | 22.50 | K00 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 19.50 | K00 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | 19.78 | K00 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.30 | K00 | |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 16.00 | K00 | |
| 15 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16.00 | K00 | |
| 16 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 16.00 | K00 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | K00 | |
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 17.00 | K00 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 21.40 | K00 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.15 | K00 | |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.15 | K00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 19.70 | D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.70 | D14; D15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.20 | D14; D15 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.20 | D01 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.00 | D01 | |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 17.00 | D14; D15 | |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 19.30 | D01 | |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 20.30 | D14; D15 | |
| 9 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 20.60 | A00 | |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 19.60 | A01; D01; D07 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 21.88 | D01 | |
| 12 | 7310630 | Việt Nam học | 23.88 | C00 | |
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | 22.88 | C03; C04; D14; D15 | |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 23.75 | D01 | |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 25.75 | C00 | |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 24.75 | C03; C04; D14; D15 | |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.20 | A00 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.20 | A01; D01; D07 | |
| 19 | 7340115 | Marketing | 22.20 | A00 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | 21.20 | A01; D01; D07 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | 22.50 | A00 | |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | 21.50 | A01; D01; D07 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 19.50 | A00 | |
| 24 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 18.50 | A01; D01; D07 | |
| 25 | 7340301 | Kế toán | 19.78 | A00 | |
| 26 | 7340301 | Kế toán | 18.78 | A01; D01; D07 | |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.30 | D01 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | 24.30 | C00 | |
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | 16.00 | A00 | |
| 30 | 7480101 | Khoa học máy tính | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 31 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16.00 | A00 | |
| 32 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 33 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 16.00 | A00 | |
| 34 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | A00 | |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A01; D01; D07 | |
| 37 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 16.00 | A01; D01; D07 | |
| 38 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 17.00 | A00 | |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 21.40 | A00 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 20.40 | A01; D01; D07 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.15 | A00; A07 | |
| 42 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 19.15 | A01; D01; D09; D10 | |
| 43 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 19.15 | A01; D01; D09; D10 | |
| 44 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.15 | A00; A07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 18.00 | N00 | Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 20.00 | H00; H01; H04; H06; H07; V00 | Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 19.70 | D01 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.70 | D14; D15 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.20 | D01; D04 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.20 | D14; D15 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 7 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.00 | D01; D06 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 17.00 | D14; D15 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 19.30 | D01; DD2 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 20.30 | D14; D15 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 11 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 20.60 | X25 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 12 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 19.60 | A01; D01; D07 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | 21.88 | D01 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 14 | 7310630 | Việt Nam học | 22.88 | D14; D15 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 23.75 | D01 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 24.75 | D14; D15 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.20 | X25 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.20 | A01; D01; D07 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 19 | 7340115 | Marketing | 22.20 | X25 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | 22.50 | X25 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | 21.50 | A01; D01; D07 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 22 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 19.50 | X25 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 23 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 18.50 | A01; D01; D07 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 24 | 7340301 | Kế toán | 19.78 | X25 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 25 | 7340301 | Kế toán | 18.78 | A01; D01; D07 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 26 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.30 | D01 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.30 | X78 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 28 | 7480101 | Khoa học máy tính | 16.00 | X26 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | 15.00 | A01; D01; D07 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 30 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16.00 | X26 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 31 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15.00 | A01; D01; D07 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 32 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 16.00 | X26 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 33 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 15.00 | A01; D01; D07 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 34 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | X26 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A01; D01; D07 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 36 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 17.00 | X26 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 37 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 16.00 | A01; D01; D07 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 38 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 21.40 | X25 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 20.40 | A01; D01; D07 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 40 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.55 | B08; D07 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.15 | A01; D01; D09; D10 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.15 | A01; D01; D09; D10 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.