video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.2 K lượt search
DTL

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2025 mới nhất

Mã trường: DTL 5.0 3.2 K lượt xem 11 tháng trước

Đại học Thăng Long chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN và điểm đánh giá tư duy. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.70 D01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.70 D14; D15
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.20 D01; D04
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.20 D14; D15
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 16.00 D01; D06
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 17.00 D14; D15
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.30 D01; D14; D15; DD2
8 7310106 Kinh tế quốc tế 20.60 A00; X01; X25
9 7310106 Kinh tế quốc tế 19.60 A01; D01; D07
10 7310630 Việt Nam học 21.88 D01
11 7310630 Việt Nam học 23.88 C00
12 7310630 Việt Nam học 22.88 C03; C04; D14; D15
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 24.75 C03; C04; D14; D15
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện 23.75 D01
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.75 C00
16 7340101 Quản trị kinh doanh 20.20 A00; X01; X25
17 7340101 Quản trị kinh doanh 19.20 A01; D01; D07
18 7340115 Marketing 22.20 A00; X01; X25
19 7340115 Marketing - A01; D01; D07
20 7340122 Thương mại điện tử 22.50 A00; X01; X25
21 7340122 Thương mại điện tử 21.50 A01; D01; D07
22 7340201 Tài chính – Ngân hàng 19.50 A00; X01; X25
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng 18.50 A01; D01; D07
24 7340301 Kế toán 18.78 A01; D01; D07
25 7340301 Kế toán 19.78 A00; X01; X25
26 7380107 Luật kinh tế 23.30 X01; X78
27 7380107 Luật kinh tế 22.30 D01
28 7380107 Luật kinh tế 24.30 C00; X70; X74
29 7480101 Khoa học máy tính 16.00 A00; X06; X26
30 7480101 Khoa học máy tính 15.00 A01; D01; D07
31 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.00 A00; X06; X26
32 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.00 A01; D01; D07
33 7480104 Hệ thống thông tin 16.00 A00; X06; X26
34 7480104 Hệ thống thông tin 15.00 A01; D01; D07
35 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; X06; X26
36 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A01; D01; D07
37 7480207 Trí tuệ nhân tạo 17.00 A00; X06; X26
38 7480207 Trí tuệ nhân tạo 16.00 A01; D01; D07
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 20.40 A01; D01; D07
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21.40 A00; X01; X25
41 7720301 Điều dưỡng 19.55 B00; B08; D07
42 7720301 Điều dưỡng 20.55 A00; B03; C02
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.15 A00; A07
44 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.15 A01; D01; D09; D10
45 7810201 Quản trị khách sạn 20.15 A00; A07
46 7810201 Quản trị khách sạn 19.15 A01; D01; D09; D10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng 19.55 B00; B08; D07
2 7720301 Điều dưỡng 20.55 A00; B03; C02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.70 Q00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.20 Q00
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 16.00 Q00
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.30 Q00
5 7310106 Kinh tế quốc tế 20.60 Q00
6 7310630 Việt Nam học 21.88 Q00
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện 23.75 Q00
8 7340101 Quản trị kinh doanh 20.20 Q00
9 7340115 Marketing 22.20 Q00
10 7340122 Thương mại điện tử 22.50 Q00
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng 19.50 Q00
12 7340301 Kế toán 19.78 Q00
13 7380107 Luật kinh tế 22.30 Q00
14 7480101 Khoa học máy tính 16.00 Q00
15 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.00 Q00
16 7480104 Hệ thống thông tin 16.00 Q00
17 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 Q00
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo 17.00 Q00
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21.40 Q00
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.15 Q00
21 7810201 Quản trị khách sạn 20.15 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.70 K00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.20 K00
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 16.00 K00
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.30 K00
5 7310106 Kinh tế quốc tế 20.60 K00
6 7310630 Việt Nam học 21.88 K00
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện 23.75 K00
8 7340101 Quản trị kinh doanh 20.20 K00
9 7340115 Marketing 22.20 K00
10 7340122 Thương mại điện tử 22.50 K00
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng 19.50 K00
12 7340301 Kế toán 19.78 K00
13 7380107 Luật kinh tế 22.30 K00
14 7480101 Khoa học máy tính 16.00 K00
15 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.00 K00
16 7480104 Hệ thống thông tin 16.00 K00
17 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 K00
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo 17.00 K00
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21.40 K00
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.15 K00
21 7810201 Quản trị khách sạn 20.15 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.70 D01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.70 D14; D15
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.20 D14; D15
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.20 D01
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 16.00 D01
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 17.00 D14; D15
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.30 D01
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 20.30 D14; D15
9 7310106 Kinh tế quốc tế 20.60 A00
10 7310106 Kinh tế quốc tế 19.60 A01; D01; D07
11 7310630 Việt Nam học 21.88 D01
12 7310630 Việt Nam học 23.88 C00
13 7310630 Việt Nam học 22.88 C03; C04; D14; D15
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện 23.75 D01
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.75 C00
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện 24.75 C03; C04; D14; D15
17 7340101 Quản trị kinh doanh 20.20 A00
18 7340101 Quản trị kinh doanh 19.20 A01; D01; D07
19 7340115 Marketing 22.20 A00
20 7340115 Marketing 21.20 A01; D01; D07
21 7340122 Thương mại điện tử 22.50 A00
22 7340122 Thương mại điện tử 21.50 A01; D01; D07
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng 19.50 A00
24 7340201 Tài chính – Ngân hàng 18.50 A01; D01; D07
25 7340301 Kế toán 19.78 A00
26 7340301 Kế toán 18.78 A01; D01; D07
27 7380107 Luật kinh tế 22.30 D01
28 7380107 Luật kinh tế 24.30 C00
29 7480101 Khoa học máy tính 16.00 A00
30 7480101 Khoa học máy tính 15.00 A01; D01; D07
31 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.00 A00
32 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.00 A01; D01; D07
33 7480104 Hệ thống thông tin 16.00 A00
34 7480104 Hệ thống thông tin 15.00 A01; D01; D07
35 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00
36 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A01; D01; D07
37 7480207 Trí tuệ nhân tạo 16.00 A01; D01; D07
38 7480207 Trí tuệ nhân tạo 17.00 A00
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21.40 A00
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 20.40 A01; D01; D07
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.15 A00; A07
42 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.15 A01; D01; D09; D10
43 7810201 Quản trị khách sạn 19.15 A01; D01; D09; D10
44 7810201 Quản trị khách sạn 20.15 A00; A07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 18.00 N00 Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu
2 7210403 Thiết kế đồ họa 20.00 H00; H01; H04; H06; H07; V00 Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.70 D01 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.70 D14; D15 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.20 D01; D04 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.20 D14; D15 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
7 7220209 Ngôn ngữ Nhật 16.00 D01; D06 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 17.00 D14; D15 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.30 D01; DD2 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 20.30 D14; D15 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
11 7310106 Kinh tế quốc tế 20.60 X25 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
12 7310106 Kinh tế quốc tế 19.60 A01; D01; D07 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
13 7310630 Việt Nam học 21.88 D01 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
14 7310630 Việt Nam học 22.88 D14; D15 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện 23.75 D01 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện 24.75 D14; D15 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
17 7340101 Quản trị kinh doanh 20.20 X25 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
18 7340101 Quản trị kinh doanh 19.20 A01; D01; D07 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
19 7340115 Marketing 22.20 X25 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
20 7340122 Thương mại điện tử 22.50 X25 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
21 7340122 Thương mại điện tử 21.50 A01; D01; D07 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
22 7340201 Tài chính – Ngân hàng 19.50 X25 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng 18.50 A01; D01; D07 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
24 7340301 Kế toán 19.78 X25 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
25 7340301 Kế toán 18.78 A01; D01; D07 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
26 7380107 Luật kinh tế 22.30 D01 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
27 7380107 Luật kinh tế 23.30 X78 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
28 7480101 Khoa học máy tính 16.00 X26 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
29 7480101 Khoa học máy tính 15.00 A01; D01; D07 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
30 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.00 X26 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
31 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.00 A01; D01; D07 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
32 7480104 Hệ thống thông tin 16.00 X26 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
33 7480104 Hệ thống thông tin 15.00 A01; D01; D07 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
34 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 X26 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
35 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A01; D01; D07 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
36 7480207 Trí tuệ nhân tạo 17.00 X26 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
37 7480207 Trí tuệ nhân tạo 16.00 A01; D01; D07 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
38 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21.40 X25 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 20.40 A01; D01; D07 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
40 7720301 Điều dưỡng 19.55 B08; D07 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.15 A01; D01; D09; D10 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
42 7810201 Quản trị khách sạn 20.15 A01; D01; D09; D10 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.